TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 8 Ngày soạn: 13/12/2020 Tiết: 15 - Tuần: 17 BÀI 13: TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ -XÃ HỘI KHU VỰC ĐÔNG Á I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức : - Đặc điểm chung về dân cư và sự phát triển kinh tế -xã hội của khu vực Đông Á. - Đặc điểm cơ bản phát triển kinh tế -xã hội của Nhật Bản và Trung Quốc. * Kĩ năng : Củng cố, nâng cao kĩ năng đọc, phân tích các bản số liệu. * Thái độ: Yêu thích môn học. 2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo - Năng lực hợp tác nhóm - Năng lực trình bày và trao đổi thông II. Chuẩn bị : - Giáo viên: Bản đồ tự nhiên –kinh tế Đông Á. - Học sinh: SGK, Chuẩn bị bài, tập bản đồ III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp:( Kiểm tra sỉ số1p) 2. Kiểm tra bài cũ: (5p) - So sánh sự khác nhau về địa hình, sông ngòi giữa đất liền và hải đảo khu vực Đông Á. - Nêu những điểm giống nhau và khác nhau sông Hoàng Hà và Trường Giang. 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV Hoạt động 1: Mở đầu, khởi động (1p) Dân cư và kinh tế Đông Á có đặc điểm gì? Kinh tế Trung Quốc và Nhật Bản có nét gì nổi bật. HS theo dõi và lắng nghe. Hoạt động 2: Tìm hiểu khái quát về dân cư và đặc điểm phát triển kinh tế Đông Á, đặc điểm phát triển của một số quốc gia NGUYỄN THỊ NHẪN Trang 1 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 8 Đông Á 1. Khái quát về dân cư và * Kiến thức 1: Khái quát đặc điểm phát triển kinh tế về dân cư và đặc điểm Đông Á : phát triển kinh tế Đông Á a) Khái quát dân cư : Cá nhân (15p) Bước1: GV: Yêu cầu HS dựa vào HS: Dân số 1509, 5 triệu - Đông Á là khu vực dân bảng số liệu 13.1 tính số người. số rất đông (tính đến 2002) là dân khu vực Đông Á năm 1509,5 triệu người. 2002. - Dân số chiếm bao nhiêu % HS: 40% dân số châu Á. tổng số dân Châu Á ( 2002) - Dân số khu vực Đông Á HS: 24,3% dân số thế chiếm bao nhiêu % dân số giới. thế giới - Hãy nhắc lại tên các nước HS: trả lời - Các nước có đặc điểm vùng lãnh thổ khu vực văn hóa rất gần gũi với nhau. Đông Á. GV: Các nước có đặc điểm HS: Có nền văn hóa. gì gần nhau? b) Đặc điểm phát triển kinh tế Bước 2: Đông Á : GV: yêu cầu HS đọc mục 1 SGK cho biết: - Sau chiến tranh thế giới lần thứ hai nền kinh tế các HS: Kiệt quệ, nghèo khổ. nước Đông Á lâm vào tình trạng như thế nào? - Ngày nay nền kinh tế các - Ngày nay nền kinh tế các HS: Duy trì tốc độ tăng nước phát triển nhanh và duy nước trong khu vực có đặc trưởng cao . trì tốc độ tăng trưởng cao . điểm gì nổi bật? - Quá trình phát triển kinh HS: Dựa thông tin trả lời. - Quá trình phát triển đi từ tế các nước trong khu vực sản xuất thay thế hàng nhập Đông Á thể hiện như thế khẩu đến sản xuất để xuất nào? khẩu . - Hãy cho biết vai trò của - Một số nước trở thành các các nước, vùng lãnh thổ khu HS: Trở thành nước phát nước có nền kinh tế phát triển vực Đông Á trong sự phát triển mạnh. mạnh như Nhật Bản, Hàn triển hiện nay trên thế giới? Quốc và Trung Quốc. (HS khá giỏi) * Kiến thức 2: Đặc điểm 2. Đặc điểm phát triển của phát triển của một số quốc một số quốc gia Đông Á: gia Đông Á: Cá nhân(17p) a) Nhật Bản: Bước 1 - Là nước công nghiệp NGUYỄN THỊ NHẪN Trang 2 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 8 GV: Yêu cầu HS dựa vào phát triển cao tổ chức sản nội dung SGK cho biết: xuất hiện đại, hợp lí và mang - Trình bày về sự phát lại hiệu quả cao, nhiều ngành triển kinh tế của Nhật Bản? công nghiệp đứng đầu thế - Em hãy nêu những ngành giới. sản xuất công nghiệp đứng - Chất lượng cuộc sống cao đầu thế giới của Nhật Bản? và ổn định. Bước 2: b) Trung Quốc: GV: Yêu cầu HS dựa vào HS: So với khu vực Đông bảng 13.1, 5.1 tính tỉ lệ dân Á (85%). Châu Á: 34,1%. - Là nước đông dân nhất thế Trung Quốc so với khu vực Thế giới: 20,7%. giới có 1.288 triệu người Đông Á, Châu Á, thế giới. (2002). (Dành cho HS khá giỏi) - Trung Quốc xây dựng HS: có 5 đặc khu kinh tế hình thành các đặc khu kinh lớn. HS: Trả lời tế nào. Ý nghĩa các đặc khu kinh tế trên? - Có đường lối cải cách, GV: Đường lối chính sách HS: Có đường lối cải chính sách mở cửa và hiện đại có điểm gì nổi bật? cách, chính sách mở cửa hoá đất nước, nền kinh tế phát GV: Nêu đặc điểm kinh tế và hiện đại hoá đất nước, triển nhanh. của Trung Quốc? nền kinh tế phát triển GV: Nhân xét vả kết luận: nhanh. Hoạt động 3: Luyện tập - Tốc độ tăng trưởng kinh tế (2p) HS: Tốc độ tăng trưởng cao và ổn định, chất lượng GV: Chuẩn xác kiến thức kinh tế cao và ổn định. cuộc sống nhân dân nâng cao cơ bản về kinh tế của Đông rõ rệt. Á. HS: Lắng nghe và ghi nhớ. Hoạt động 4: Vận dụng và mở rộng (1p) Mở rộng : Về dân cư và kinh tế Nhật Bản. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p) - Học bài cũ. - HS làm bài tập 2 SGK. (Dành cho HS khá giỏi). - Xem lại các bài tập từ bài 1 đến bài 13 để tiết sau ôn tập. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (2p) - Quá trình phát triển kinh tế các nước trong khu vực Đông Á thể hiện như thế nào? - Trình bày về sự phát triển kinh tế của Nhật Bản? V. Rút kinh nghiệm: NGUYỄN THỊ NHẪN Trang 3 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 8 ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... KÍ DUYỆT TUẦN 17: Ngày 16 tháng 12 năm 2020 - Nội dung: - Phương pháp: . - Hình thức: .. Võ Thị Ánh Nhung NGUYỄN THỊ NHẪN Trang 4
Tài liệu đính kèm: