I/ MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
Rèn luyện kỹ năng phép chia đa thức 1 biến đã sắp xếp cách viết A = B. Q + R
2. Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng chia đa thức cho đa thức bằng phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử ( đặc biệt là dùng hằng đẳng thức)
3. Thái độ:
Giáo dục HS tính tự lực, quan sát tốt
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Kiến thức vể chia đa thức, về phân tích đa thức thành nhân tử.
HS: Như dặn dò của tiết 17.
III/ PPDH
Trực quan, gợi mở, đặt vấn đề.
IV/ TIẾN TRÌNH
1 On định: Kiểm diện HS 8A 4
8A 5
2 Sửa bài tập cũ: Lồng ghép vào bài mới
3 Bài mới
Tuần 9 Tiết 18 Ngày dạy: 15/10/09 LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Rèn luyện kỹ năng phép chia đa thức 1 biến đã sắp xếp cách viết A = B. Q + R 2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng chia đa thức cho đa thức bằng phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử ( đặc biệt là dùng hằng đẳng thức) 3. Thái độ: Giáo dục HS tính tự lực, quan sát tốt II/ CHUẨN BỊ: GV: Kiến thức vể chia đa thức, về phân tích đa thức thành nhân tử. HS: Như dặn dò của tiết 17. III/ PPDH Trực quan, gợi mở, đặt vấn đề. IV/ TIẾN TRÌNH 1 Oån định: Kiểm diện HS 8A 4 8A 5 Sửa bài tập cũ: Lồng ghép vào bài mới Bài mới HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG Hoạt động 1: HS 1 Làm BT 68b Dùng HĐT tổng hai lập phương. Viết thành tích rồi chia. HS 2 làm BT 68c: Giao hoán x2 & y2 đề được ( y –x)2 rồi thực hiện phép chia. HS3: Làm Bt 70a: có thể chọn 1 trong hai cách? HS4: Làm Bt70b: có thể chọn một trong hai cách? Hoạt đồng 2: Cho HS thảo luận nhóm nhỏ BT71 rồi đại diện 2 nhóm trả lời. 1 HS trình bày BT72 .Cả lớp cùng làm sau đó nhận xét sửa sai cách trình bày, chú ý đến dấu. Cho HS làm nhóm lớn BT 73. Nhóm 1, 6 làm câu a Dùng HĐT hiệu hai bình phương Nhóm 2, 5 câu b: Dùng HĐT hiệu hai lập phương. Nhóm 3,4 câu c: Dùng HĐT tổng hai lập phương GV sửa chung câu d lên bảng: Phân tích đa thức bị chia thành nhân tử rồi chia HS khá trình bày phép chia trên bảng Để có phép chia thì số dư thế nào? Số dư phải = 0 Cho số dư = 0 để tìm a? . & Bài học kinh nghiệm: Để có phép chia hết thì số dư thế nào? I Sửa bài tập cũ: BT68b. ( 125x3 + 1) : (5x +1) = (5x +1)(25x2 – 5x +1) : (5x +1) = 25x2 - 5x +1 BT68c. ( x2 -2xy +y2):(y – x) = (y2 – 2xy + x2) : (y –x) = (y – x)2 : (y – x) = y – x BT70a. (25x5 – 5x4 + 10x2) : 5x2 = 5x2( 5x3 – x2 + 2) : 5x2 =5x3 – x2 + 2 Bt70b. ( 15x3y2 – 6x2y – 3x2y2) : 6x2y = 6x2y( xy – 1 - y) : 6x2y = xy – 1 - y. II. Bài tập mới: BT71/a a/ A= 15x4 – 8x3 + x2 có chia hết cho B = x2 b/. A = x2 – 2x + 1 = ( x- 1)2 có chia hết cho B = 1 – x = -( x – 1) BT72/SGK (2x4 + x3 -3x2 + 5x – 2) : (x2 – x +1) = 2x2 + 3x - 2 BT73. Tính nhanh (4x2 – 9y2) : (2x – 3y) = (2x + 3y)(2x – 3y) : (2x – 3y) = 2x + 3y. (27x3 – 1) : ( 3x- 1) = (3x -1)(9x2 + 3x +1) : (3x -1) = 9x2 + 3x +1 ( 8x3 + 1) : ( 4x2 – 2x + 1) = ( 2x +1 )(4x2 – 2x +1) : (4x2 – 2x +1) = 2x + 1 (x2 – 3x + xy – 3y) : (x + y) = [ x(x-3) + y( x – 3)] : (x + y) = (x – 3)(x + y) : (x + y) = x - 3 BT74. 2x3 – 3x2 + x + a x + 2 2x3 + 4x2 2x2 – 7x + 15 -7x2 + x -7x2 -14x 15x + a 15x + 30 a – 30 Để có phép chia hết thì a – 30 = 0 a= 30 Bài học kinh nghiệm: Trong phép chia A= B.Q + R nếu r = 0 ta có phép chia hết A B 4/ Củng cố 5/ Hướng dẫn HS tự học ở nhà: -Xem lại các bài đã giải -Làm bài tập thêm: Tìm a để 4x3 + 2x2 +9x + 5 chia hết cho x + 1 ( đáp án a = 3) -Chuẩn bị ôn chương I. +Trả lời 5 câu hỏi ở mục A +Làm Bt 75a, 77a, 78ab, 79, 80a,81a, 82a V/ RÚT KINH NGHIỆM:
Tài liệu đính kèm: