Giáo án Đại số 8 - Tuần 32-35 - Lê Thể Hương

doc 10 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 24/11/2025 Lượt xem 12Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Đại số 8 - Tuần 32-35 - Lê Thể Hương", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên GV: Lê Thể Hương
Tổ: Toán - Lí 
 ÔN TẬP CUỐI NĂM
 Môn: Đại số ; lớp 8
 Thời gian thực hiện: 1 tiết
I. Mục tiêu:
1. Về kiến thức:
 - Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức cơ bản về ph/ trình và bất phương trình.
2. Năng lực:
 - Năng lực tự học, đọc hiểu: học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức, phương 
pháp giải quyết tình huống vài bài tập. 
 - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề: HS biết huy động các kiến thức đã học để 
giải quyết vấn đề về các chương trình đã học
 - Năng lực hợp tác nhóm: Tổ chức nhóm thực hiện các hoạt động.
 - Năng lực tính toán, trình bày và trao đổi thông tin: Hình thành cho học sinh có 
năng lực trình bày và trao đổi thông tin có liên quan đến nội dung bài học.
3. Phẩm chất: 
 - Rèn luyện phẩm chất trung thực,tự tin, tự chủ.
II. Thiết bị dạy học và học liệu: 
 - GV: một số bảng tóm tắt câu hỏi ôn tập
 - HS: Làm các bài tập và câu hỏi ôn tập cuối năm SGK
III. Tiến trình dạy học.
1. Hoạt động 1: Mở đầu
* Mục đích hoạt động : GV giới thiệu bài cho HS nắm. 
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- GV tạo hứng thú, động cơ Lắng nghe và tìm hiểu - HS hứng thú vào bài mới
để HS tiếp nhận bài mới. về bài
- GV giới thiệu và tìm hiểu 
phương trình và bất phương 
trình bậc nhất một ẩn.
2. Hoạt động 2: Luyện tập
* Mục đích hoạt động : GV cho HS làm bài tập.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
GV nêu lần lượt các câu HS trả lời các câu hỏi 1. Ôn tập về phương trình và 
hỏi ôn tập đã cho về nhà, ôn tập bất phương trình
yêu cầu HS trả lời để xây 1) Hai phương trình tương 
dựng bảng sau: đương phương trình có cùng 
1) Hai phương trình tương Hai phương trình một tập nghiệm. 
đương tương đương là hai 2) Hai quy tắc biến đổi bất 
 phương trình có cùng phương trình. 
 một tập nghiệm. a) Quy tắc chuyển vế 
2) Hai quy tắc biến đổi +Khi chuyển một Khi chuyển một hạng tử của 
phương trình hạng tử của phương bất phương trình từ vế này 
a) Nêu quy tắc chuyển vế trình từ vế này sang vế sang vế kia phải đổi dấu hạng kia phải đổi dấu hạng tử đó. 
 tử đó. b) Quy tắc nhân với một số. 
 +Trong một phương Khi nhân hai vế của một bất 
b) Nêu quy tắc nhân với trình, ta có thể nhân phương trình với cùng một số 
một số. (hoặc chia) cả hai vế khác 0, ta được phương trình 
 cho cùng một số khác mới tương đương với phương 
3) Nêu định nghĩa phương 0 trình đã cho
trình bậc nhất một ẩn? +Phương trình dạng 3) Định nghĩa phương trình bậc 
Cho ví dụ ? ax + b = 0, với a và b nhất một ẩn. 
 là hai số đã cho và a Pt dạng ax + b = 0 với a và b là 
GV nêu câu hỏi tương tự 0, được gọi là phương hai số đã cho và a 0,được gọi 
đối với bất phương trình trình bậc nhất một ẩn. là bất phương trình bậc nhất 
 Ví dụ: 2x – 1 = 0 HS một ẩn. Ví dụ: 2x – 3 =0
 trả lời các câu hỏi ôn 
 tập 
Bài 1 tr 130 SGK. Hai HS lên bảng làm Phân tích đa thức thành nhân tử: 
Phân tích đa thức thành nhân HS1 chữa câu a và b a) a2 – b2 – 4a + 4 
tử: = (a2 – 4a + 4) – b2 
a) a2 – b2 – 4a + 4 = (a – 2)2 – b2
 = (a – 2 – b)(a – 2 + b) 
 b) x2 + 2x – 3 
b) x2 + 2x – 3 = x2 + 3x – x – 3 
 HS lớp nhận xét, chữa = x(x + 3) – (x + 3) 
 bài. = (x + 3)(x – 1) 
c) 4x2y2 – (x2 + y2)2 c) 4x2y2 – (x2 + y2)2 
 = (2xy + x2 + y2)(2xy – x2 – y2)
d) 2a3 – 54b3 = –(x – y)2(x + y)2
 d) 2a3 – 54b3 
Bài 6 tr 131 SGK = 2(a3 – 27b3)
Tìm giá trị nguyên của x để HS: Để giải bài tóan này = 2(a – 3b)(a2 + 3ab + 9b2)
phân thức M có giá trị là một ta cần tiến hành chia tử 
số nguyên. cho mẫu, viết phân thức Bài 6 tr 131 SGK 
 10x 2 7x 5 dưới dạng tổng của một Tìm giá trị nguyên của x để phân 
M đa thức và một phân thức M có giá trị là một số 
 2x 3
 thức với tử thức là một nguyên. 
GV yêu cầu Hs nhắc lại 
 hằng số. Từ đó tìm giá 2
phương pháp giải dạng toán 10x 7x 5
 trị nguyên của x để M M 
này. 2x 3
 có giá trị nguyên. 
GV yêu cầu một HS lên bảng 7
 HS lên bảng làm. 5x 4 
làm. 2x 3
 Với x Z 5x + 4 Z 
Bài 7 tr 131 SGK 
 Bước 1: Quy đồng và 7
Nêu các bước giải ? M Z Z
 khử mẫu. 2x 3
 Bước 2:Thực hiện phép 3x – 3 Ư(7) 
 tính bỏ dấu ngoặc. 2x – 3 1; 7
 Bước 3:chuyển các hạng Giải tìm được 
 tử chứa ẩn về 1 vế, các 
 x {-2; 1; 2; 5} 
 hằng số về vế kia. Bước 4:Thu gọn và giải 
 pt nhận được. Bài 7 tr 131 SGK 
 3 HS lên bảng làm 3 câu Giải các phương trình.
GV yêu cầu HS lên bảng làm a) Kết quả x = -2 4x 3 6x 2 5x 4
 a) 3 
 b) Biến đổi được: 0x = 5 7 3
 13 3(2x 1) 3x 1 2(3x 2)
 b) 1 
 => Phương trình vô 3 10 5
 nghiệm x 2 3(2x 1) 5x 3 5
 c) x 
 c) Biến đổi được: 0x = 0 3 4 6 12
Yêu cầu học sinh nhận xét =>Phương trình có vô Giải:
 số nghiệm. 4x 3 6x 2 5x 4
 a) 3
Bài 18 tr 131 SGK HS lớp nhận xét bài 5 7 3
 Giải các phương trình: làm của bạn. 21(4x 3) 15(6x 2) 35(5x 4) 105.3
a) |2x – 3| = 4 
b) |3x – 1| - x = 2 HS hoạt động theo 84x 63 90x 30 175x 140 315
Nửa lớp làm câu a. nhóm. 84x 90x 175x 140 315 30 63
Nửa lớp làm câu b. Đại diện 2 nhóm lên 181x 362
 bảng trình bày x 2 S { 2}
GV đưa cách giải khác của Các nhóm khác theo 
bài b lên màn hình hoặc bảng dõi, nhận xét.
 Bài 18 tr 131 SGK 
phụ HS xem bài giải để học 
 Giải phương trình 
 cách trình bày khác.
 a) |2x – 3| = 4 (1)
|3x – 1| - x = 2 3
 |3x – 1| = x + 2 *Nếu 2x – 3 0 x 
 2
 x 2 0
 (1) => 2x – 3 = 4 2x = 7
 3x 1 (x 2) x = 3,5 (T/M)
 3
 x 2 * Nếu 2x – 3 x < 
 2
 3 1 (1) => 2x – 3 = - 4 2x = - 1 
 x hoaëc x -
 2 4 x = - 0,5 (T/M)
 3 1 Vậy S = {- 0,5; 3,5} 
 x hoaëc x -
 2 4 b) |3x – 1| - x = 2 (2)
 1
 * Nếu 3x – 1 0 x 
 3
 (2) =>3x – 1 – x = 
 3
 2 x (TM)
 2
 1
 * Nếu 3x – 1 0 x < 
 3
 (2) => 1 – 3x – x = 2 
 1 1 3
 x (TM) => S ; 
 4 4 2
Bài 10 tr 131 SGK 2. Ôn tập về phương trình 
Giải các phương trình: HS nêu các bước giải chứa ẩn ở mẫu
 1 5 15 phương trình chứa ẩn ở Bài 10 tr 131 SGK 
a) 
 x 1 x 2 (x 1)(2 x) mẫu. 1 5 15
 Hoạt động độc lập , giải a) 
 x 1 x 2 (x 1)(2 x)
 phương trình chứa ẩn ở (1) x 1 x 5x 2 mẫu. x 1 x 5x 2
b) b) 
 x 2 x 2 4 x2 -2 HS lên bảng làm 2 x 2 x 2 4 x2
 câu
Nêu các bước giải phương Giải:
trình chứa ẩn ở mẫu? a) ĐKXĐ: x -1; x 2
Nửa lớp làm câu a. (1) 
 -HS nhận xét
Nửa lớp làm câu b. x 2 5(x 1) 15
 -HS:Sửa sai (nếu có 
 x 1 x 2 x 1 x 2 (x 1)(x 2)
Gọi HS lên bảng trình bày lời x 2 5(x 1) 15
giải.
GV:kiểm tra bài làm dưới lớp x 2 5x 5 15
Yêu cầu HS nhận xét bài của x 5x 15 7
bạn
 4x 8
GV bổ sung, chốt lại vấn đề
 x 2 :Không thỏa mãn 
 ĐKXĐ. Vậy PT (1) vô nghiệm Trường THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên GV: Lê Thể Hương
Tổ: Toán - Lí 
 ÔN TẬP CUỐI NĂM
 Môn: Đại số ; lớp 8
 Thời gian thực hiện: 1 tiết
I. Mục tiêu:
1. Về kiến thức:
 - Ôn tập và hệ thống hóa kiến thức: Giải bài toán bằng cách lập phương trình, bài 
tập tổng hợp về rút gọn biểu thức.
2. Năng lực:
 - Năng lực tự học, đọc hiểu: học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức, phương 
pháp giải quyết tình huống vài bài tập. 
 - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề: HS biết huy động các kiến thức đã học để 
giải quyết vấn đề về giải bài toán bằng cách lập phương trình, bài tập tổng hợp về rút 
gọn biểu thức.
 - Năng lực hợp tác nhóm: Tổ chức nhóm thực hiện các hoạt động.
 - Năng lực tính toán, trình bày và trao đổi thông tin: Hình thành cho học sinh có 
năng lực trình bày và trao đổi thông tin có liên quan đến nội dung bài học.
3. Phẩm chất: 
 - Rèn luyện phẩm chất trung thực,tự tin, tự chủ.
II. Thiết bị dạy học và học liệu: 
 - GV: một số bảng tóm tắt câu hỏi ôn tập
 - HS: Làm các bài tập và câu hỏi ôn tập cuối năm SGK
III. Tiến trình dạy học.
1. Hoạt động 1: Mở đầu
* Mục đích hoạt động : GV giới thiệu bài cho HS nắm. 
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- GV tạo hứng thú, động cơ Lắng nghe và tìm hiểu - HS hứng thú vào bài mới
để HS tiếp nhận bài mới. về bài
- GV giới thiệu và tìm hiểu 
giải bài toán bằng cách lập 
phương trình, bài tập tổng 
hợp về rút gọn biểu thức
2. Hoạt động 2: Luyện tập
* Mục đích hoạt động : GV cho HS làm bài tập.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
GV nêu yêu cầu kiểm Hai HS lên bảng kiểm 1. Ôn tập về giải bài toán bằng cách lập 
tra. tra. phương trình
HS1: Chữa bài tập 12 HS1: Chữa bài 12 tr v(km/h) t(h) s(km)
tr 131 SGK. 131 SGK. Lúc đi 25 x x(x>0)
HS2: Chữa bài tập 13 HS2: Chữa bài 13 tr 25
tr 131 (theo đề đã sửa) 131, 132 SGK. Lúc về 30 x x
SGk. 
 30
GV yêu cầu hai HS
lên bảng phân tích bài tập, lập phương trình, Phương trình: 
giải phương trình, trả x x 1
lời bài tốn. 25 30 3
Sau khi hai HS kiểm Giải phương trình được 
tra bài xong, GV yêu HS lớp nhận xét bài x = 50 (TMĐK) 
cầu hai HS khác đọc làm của bạn. Quãng đường AB dài 50 km
lời giải bài tốn. GV NS1 ngày Số Số 
nhắc nhở HS những (SP/ngày) ngày SP(SP)
điều cần chú ý khi giải (ngày)
tốn bằng cách lập x
 Dự định 50 x
phương trình. 50
 x 225 x + 
 Thựchiện 65
 65 255
 ĐK: x nguyên dương.
 Phương trình: 
 x x 225
 3
 50 65
 Giải phương trình được: 
 x = 1500 (TMĐK).
 Trả lời: Số SP xí nghiệp phải sản xuất theo 
 kế hoạch là 1500 sản phẩm.
Bài 14 tr 132 SGK. Một HS lên bảng làm. 2. Ôn tập dạng bài tập rút gọn biểu thức 
(đề bài đưa lên bảng tổng hợp
phụ) Bài 14 tr 132 SGK 
Gv yêu cầu một HS Cho biểu thức 
 x 2 1 10 x 2 
lên bảng rút gọn biểu A : (x 2) 
 2 
thức x 4 2 x x 2 x 2 
GV yêu cầu HS lớp a) Rút gọn biểu thức 
nhận xét bài rút gọn b) Tính gía trị của A tại x biết 
của bạn. 1
 |x| = 
Sau đó yêu cầu hai HS 2
lên làm tiếp câu b và c) Tìm giá trị của x để A < 0 
c, mỗi HS làm một Bài giải 
câu. a) A = 
 x 2 1 x 2 4 10 x 2
 :
 (x 2)(x 2) x 2 x 2 x 2
 x 2(x 2) x 2 6
 A= :
 (x 2)(x 2) x 2
 x 2(x 2) x 2 x 2
 A= .
 (x 2)(x 2) 6
 6
 A= 
 (x 2).6
 1
 A= ĐK: x 2
 2 x
 1 1
 Hs lớp nhận xét bài b) |x| = x = (TMĐK)
 làm của hai bạn. 2 2
 1
 HS tồn lớp làm bài, + Nếu x = 
 2 hai HS khác lên bảng 1 1 3
 A 
 trình bày. 1 3 2
 2 
 2 2
 1
 + Nếu x = 
 2
 1 1 2
 A= 
 1 5 5
 2 ( )
 2 2
GV nhận xét, chữa bài 1
 c) A < 0 0
Sau đó GV bổ sung 2 x
thêm câu hỏi: 2 – x < 0 
d) Tìm giá trị của x để x > 2 (TMĐK) 
A>0 
 Tìm giá trị của x để A > 0
 1
 d) A > 0 0
 2 x
c) Tìm giá trị nguyên 
của x để A có giá trị 2 – x > 0 x < 2. 
nguyên Kết hợp đk của x: A > 0 khi x < 2 và x - 
 2 
 c) A có giá trị nguyên khi 1 chia hếtcho2- x 
 2 – x Ư(1) 
 2 – x { 1} 
 * 2 – x = 1 x = 1 (TMĐK) 
 * 2 – x = -1 x = 3 (TMĐK) 
 Vậy khi x = 1 hoặc x = 3 thì A có giá trị 
 nguyên. Trường THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên GV: Lê Thể Hương
Tổ: Toán - Lí 
 ÔN TẬP CUỐI NĂM
 Môn: Hình học ; lớp 8
 Thời gian thực hiện: 1 tiết
I. Mục tiêu:
1. Về kiến thức:
 - Ôn luyên các kiến thúc cơ bản về tứ giác, diện tich đa giác, tam giác đồng dạng 
thông qua bài tập trắc nghiệm.
2. Năng lực:
 - Năng lực tự học, đọc hiểu: học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức, phương 
pháp giải quyết tình huống vài bài tập. 
 - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề: HS biết huy động các kiến thức đã học để 
giải quyết vấn đề về tứ giác, diện tich đa giác, tam giác đồng dạng.
 - Năng lực hợp tác nhóm: Tổ chức nhóm thực hiện các hoạt động.
 - Năng lực tính toán, trình bày và trao đổi thông tin: Hình thành cho học sinh có 
năng lực trình bày và trao đổi thông tin có liên quan đến nội dung bài học.
3. Phẩm chất: 
 - Rèn luyện phẩm chất trung thực,tự tin, tự chủ.
II. Thiết bị dạy học và học liệu: 
 - GV: một số bảng tóm tắt câu hỏi ôn tập
 - HS: Làm các bài tập và câu hỏi ôn tập cuối năm SGK
III. Tiến trình dạy học.
1. Hoạt động 1: Mở đầu
* Mục đích hoạt động : GV giới thiệu bài cho HS nắm. 
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- GV tạo hứng thú, động cơ Lắng nghe và tìm hiểu - HS hứng thú vào bài mới
để HS tiếp nhận bài mới. về bài
- GV giới thiệu và tìm hiểu 
tứ giác, diện tich đa giác, 
tam giác đồng dạng
2. Hoạt động 2: Luyện tập
* Mục đích hoạt động : GV cho HS làm bài tập.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
GV nêu lần lượt các câu hỏi 
lên màn hình. HS suy nghĩ rồi trả lời các I. Ôn tập lý thuyết
Các câu sau đúng hay sai? câu hỏi. 
1) Tổng các góc của một tứ 1) Sai 1) Sai
giác bằng 1800
 2) Đúng 2) Đúng
2) Hình chữ nhật là một 
hình thang cân
 3) Sai 3) Sai
3) Hình thoi có 1 tâm đối 
xứng và 4 trục đối xứng
4) Tứ giác có hai đường 4) Đúng 4) Đúng Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
chéo bằng nhau và cắt nhau 
tại trung điểm của mỗi 
đường là hình chữ nhật.
5) Hai tam giác có diên tích 
 5) Sai 5) Sai
bằng nhau thì hai tam giác 
đó bằng nhau
6) Nếu 2 cạnh của tam giác 
này tỉ lệ với 2 cạnh của tam 6) Sai 6) Sai
giác kia thì hai tam giác đó 
đồng dạng. 7) Đúng 7) Đúng
7) Hai tam giác có 2 cặp góc 
bằng nhau thì đồng dạng.
8) Hai tam giác cân có 1 cặp 8) Sai 8) Sai
góc bằng nhau thì đồng 
dạng. 9) Đúng 9) Đúng
9) Đừng trung bình của tam 
giác song song với cạnh thứ 10) Sai 10) Sai
3 và bằng nữa cạnh thứ ba.
10) Nếu tỉ số đồng dạng của 
hai tam giác bằng k thì tỉ số 
diện tích tương ứng của hai 
tam giác cũng bằng k.
GV: Cho HS làm bài 3/SGK 2. Luyện tập
trang 132. HS lên bảng vẽ hình. Bài 3/132A
 D
GV:HD HS chứng minh 
 E 
 ADB AEC (g.g) a) Xét ADB và AEC 
 H
; HEB HDC (g.g). Từ có:
 HE HB ˆ ˆ 0
đó D E 90
 HD HC ˆ
 A chung B C
 HE. HC = HD. HB ADB AEC (g.g)
 b) Xét HEB và HDC K
 có: 
 Dˆ Eˆ 900 a) Xét ADB và AEC có:
 EHˆB DHˆC (đối đỉnh) Dˆ Eˆ 900 
 HEB HDC Aˆ chung
 (g.g) ADB AEC (g.g)
 HE HB
 HD HC b) Xét HEB và HDC có:
 Dˆ Eˆ 900 
 HE. HC = HD. HB
 EHˆB DHˆC (đối đỉnh)
 HEB HDC (g.g)
 HE HB
 HD HC Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
 HE. HC = HD. HB
Bài 6 tr 133 SGK.
GV cho HS làm bài 6/SGK Bài 6/ SGK trang 133
 A
trang 133 HS lên vẽ hình
GV gợi ý HS: Kẻ ME//AK
Có nhận xét gì về ABK và Xét BME có: M
 ABC ? DK // ME (vì AK //ME) D
- Vậy để tính tỉ số diện tích BK BD 1
của hai tam giác ta cần tỉ số KE DM 2 B K E C
nào? (theo đ/l Ta-lét)
 BK
 Hãy tính tỉ số Xét CAK có:
 BC CM = MA (gt)
 ME // AK (cách vẽ)
 CE = EK (đ/lý đường Xét BME có:
 trng bình ) DK // ME (vì AK //ME)
 BK 1 BK BD 1
 Mà (c/m trên) 
 KE 2 KE DM 2
 (theo đ/l Ta-lét)
 BK 1
 Xét CAK có:
 BK EK EC 1 2 2 CM = MA (gt)
 ME // AK (cách vẽ)
 BK 1
 Hay CE = EK (đ/lý đường trng 
 BC 5 bình )
 S BK 1
Vậy ABK BK 1
 S BC 5 Mà (c/m trên)
 ABC KE 2
 BK 1
 BK EK EC 1 2 2
 BK 1
 Hay 
 BC 5

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_dai_so_8_tuan_32_35_le_the_huong.doc