Ngày soạn: ./ 8/ 2019 Tiết: 01 Tuần: 01 Chương I. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC § 1. NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC I. Mục tiêu: 1) Kiến thức, kỷ năng, thái độ: *Kiến thức: Quy tắc nhân đơn thức với đa thức *Kỹ năng: Thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức *Thái độ: Thấy được mối liên hệ giữa phép nhân đơn thức với đa thức và tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng. 2) Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh - Năng lực tự học, đọc hiểu: Biết được thế nào là Nhân đơn thức với đa thức. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Biết làm BT 3 ( sgk ). - Năng lực tính toán, trình bày và trao đổi thông tin: Trình bày tốt một bài toán. II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: GV: Phấn màu, bảng phụ. HS: Đọc trước bài 2. III. Các bước lên lớp : 1. Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số, đồng phục, . 2. Kiểm tra bài cũ: - Nhắc lại quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số xm . xn = ............... - Hãy phát biểu và viết công thức nhân một số với một tổng m(a + b) = ............. 3. Bài mới: HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động) (2’) Mục đích của hoạt động: Gv lấy hoạt động từ việc trả bài cũ của học sinh để hình thành thành kiến thức mới và khẳng định: Nhân Đơn thức với đa thức giống như bài toán tính phân phối ở Tiểu học. Cách thức tổ chức Sản phẩm hoạt động Kết luận của giáo hoạt động của học sinh viên HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức. Mục đích của hoạt động: Giới thiệu nội dung chương trình Đại số 8 và Chương 1. Nắm được kiến thức Nhân đơn thức với đa thức. - Yêu cầu HS giải ?1 - Mỗi em tìm ví dụ và ?1 Cho đơn thức 5x và đa Cho vài học sinh tự thực hiện ?1 thức 3x2 – 4x + 1; Tính: phát biểu quy tắc. 5x . (3x2 – 4x + 1) Cho học sinh lập lại - HS đọc quy tắc nhiều = 5x . 3x2 – 5x.4x + 5x.1 quy tắc trong sgk lần. = 15x3 – 20x2 + 5x trang 4 để khẳng định lại. HĐ3: Áp dụng. Mục đích của hoạt động: Giúp học sinh cũng cố và khắc sâu lại kiến thức: Nhân đơn thức với đa thức. Chia lớp làm 2 nhóm: Nhóm 1 làm ví dụ ?2 a/ 2x2 .(x2 + 5x - 1 ) = Gọi một đại diện của trang 4 2 mỗi nhóm lên bảng Nhóm 2 làm ?2 2x3.x2 + 2x3.5x – 2x3. 1 =2x5 trình bày kết quả của Học sinh làm bài 1, 2 2 nhóm mình trang 5 + 10x4 – x3 Cho nhóm 1 nhận xét [(5x 3) (3x y)].2y bài của nhóm 2 và 2 ngược lại b/ S = (8x 3 y)y 8xy 3y y2 Với x = 3 m, y = 2 m thì: S = 8.3.2 + 3.2 + 22 = 58 m2 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (3’) Bài 3 trang 5: a/ 3x(12x – 4) – 9x (4x – 3) = 30 b/ x(5-2x) + 2x(x-1) = 15 36x2 – 12x – 36x2 + 27x= 30 5x – 2x2 + 2x2 – 2x = 15 15x = 30 3x = 15 x = 2 x = 5 Bài 5 trang 5: Gọi x là số tuổi của bạn : Ta có [2.(x + 5) + 10].5 – 100 =[(2x + 10) + 10] .5 – 100 = (2x + 20).5 -100 = 10x + 100 – 100 =10x Đây là 10 lần số tuổi của bạn (Thực chất : Kết quả cuối cùng được đọc lên chính là 10 lần số tuổi của bạn đó. Vì vậy khi đọc kết quả cuối cùng (ví dụ là 130) thì ta chỉ việc bỏ đi một chữ số 0 tận cùng (là 13 tuổi) Bài 6 trang 6: Dùng bảng phụ a -a + 2 -2a 2a X IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/bài học - Học bài theo SGK kết hợp vở ghi - Làm bài tập 5 trang 6 - Xem trước bài “ Nhân đa thức với đa thức” - Hướng dẫn bài 5b trang 7. b/ xn-1(x + y) –y(xn-1+ yn-1) = xn-1.x + xn-1.y – xn-1.y – y.yn-1 = xn-1+1 + xn-1.y – xn-1.y – y1+n-1 = xn – yn IV. Rút kinh nghiệm: Ngày soạn: / 8/ 2019 Tiết: 02 Tuần: 01 § 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC I. Mục tiêu: 1) Kiến thức, kỷ năng, thái độ: *Kiến thức: Quy tắc nhân đa thức với đa thức. *Kỹ năng: Trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau. Rèn kĩ năng trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau. *Thái độ: Tính cẩn thận trong sử dụng dấu. 2) Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh - Năng lực tự học, đọc hiểu: Biết được thế nào là Nhân đa thức với đa thức. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Biết làm BT 7,8 ( sgk ). - Năng lực tính toán, trình bày và trao đổi thông tin: Trình bày tốt một bài toán. II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: GV: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng. HS: Dụng cụ học tập, chuẩn bị bài ở nhà.. III. Các bước lên lớp : 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục, . 2. Kiểm tra bài cũ : Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức. Sửa bài tập 5 trang 6 a/ x(x – y) + y(x –y) = x2 – xy + xy – y2 = x2 – y2 b/ Xem phần hướng dẫn ở tiết 1 Bổ sung vào công thức: (a + b).(c + d) = ? nhân một đa thức với một đa thức ? 3. Bài mới: HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động) (2’) Mục đích của hoạt động: Gv lấy hoạt động từ việc trả bài cũ của học sinh để hình thành thành kiến thức mới và khẳng định: Nhân Đa thức với đa thức dựa trên cơ sở mỡ rộng của việc Nhân đơn thức với đa thức. Cách thức tổ chức hoạt Sản phẩm hoạt động Kết luận của giáo viên động của học sinh HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức. Mục đích của hoạt động: Hình thành quy tắc Nắm được kiến thức Nhân đa thức với đa thức. 1/ Quy tắc - Hdẫn học sinh cả lớp làm Làm 2 ví dụ Ví dụ 2 ví dụ sau a/ (x + y) . (x – y) - Cho học sinh nhận xét Học sinh đọc cách làm = x.(x – y) + y(x - y) (đúng – sai) từ đó rút ra trong SGK trang 7 = x.x – x.y + x.y – y.y quy tắc nhân đa thức với đa = x2 – xy + xy – y2 thức = x2 – y2 - Nhận xét hai ví dụ trên: b/ (x – 2)(6x2 – a) Đa thức có 2 biến 5x+1) = x. (6x2 – 5x + b) Đa thức có 1 biến 1) – 2(6x2 – 5x + 1) = 6x3 – 5x2 + x – 12x2 + 10x – 2 = 6x3 – 17x2 + 11x – 2 Quy tắc : (SGK/7). Chú ý : (SGK/7) - Đối với trường hợp đa 6x2 – 5x + 1 thức 1 biến và đã được sắp X x – 2 xếp ta còn có thể trình bày - 12x2 + 10x - 2 như sau: theo cột 6x3 - 5x2 + x 6x3 -17x2 + 11x - 2 HĐ3: Áp dụng Mục đích của hoạt động: Vận dụng quy tắc vào từng bài tập cụ thể. 2/ Áp dụng - Chia lớp thành 2 nhóm HS làm áp dụng a, b a/ x2 + 3x – 5 làm áp dụng a và b, nhóm ?2 ?3 x x + 3 này kiểm tra kết quả của 3x2 + 9x – 15 nhóm kia. x3+3x2 - 5x - GV quan sát uốn nắn x3+6x2 + 4x – 15 bài làm của hs. b/ S = D x R = (2x + 3y) (2x – 3y) = 4x2 – 6xy + 6xy – 9y2 = 4x2 – 9y2 Với x = 2,5 mét ; y = 1 mét thì: S = 4.(2,5)2 – 9.12 = 1 (m2) 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (3’) Sử dụng bảng phụ, yêu cầu HS rút gọn biểu thức rồi thay giá trị x, y vào để tính BT9(8). IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/bài học Làm bài tập 7,8 trang 8 Trình ký: Tuần 01 IV. Rút kinh nghiệm: Ngày: ./ 08/ 2019 Dương Kim Bình Trần Văn Lợi
Tài liệu đính kèm: