Giáo án Đại số 8 - Nguyễn Thế Hiếu

Giáo án Đại số 8 - Nguyễn Thế Hiếu

I.MỤC TIÊU TIẾT HỌC:

- Kiến thức: HS củng cố và ghi nhớ một cách có hệ thống các HĐT đã học.

- Kỹ năng: Kỹ năng vận dụng các HĐT vào chữa bài tập.

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, yêu môn học.

II.CHUẨN BỊ :

- HS: Ôn tập các hằng đẳng thức đã học.

- Sgk + bảng Phụ + thước kẻ + bảng nhóm

 III.PPDH:

Gợi mở ,vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm

IV.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1/ Tổ chức lớp học

2/ Kiểm tra bài cũ

 

doc 39 trang Người đăng haiha338 Lượt xem 383Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Đại số 8 - Nguyễn Thế Hiếu", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Soạn : 
Giảng : 
Tiết 7 : những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
I.Mục tiêu: 
- Kiến thức: H/s nắm được các HĐT : Tổng của 2 lập phương, hiệu của 2 lập phương, phân biệt được sự khác nhau giữa các khái niệm " Tổng 2 lập phương", " Hiệu 2 lập phương" với khái niệm " lập phương của 1 tổng" " lập phương của 1 hiệu".
- Kỹ năng: HS biết vận dụng các HĐT " Tổng 2 lập phương, hiệu 2 lập phương" vào giải BT
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, rèn trí nhớ.
II.Chuẩn bị:
- HS: Ôn tập các hằng đẳng thức đã học.
- Sgk + bảng Phụ + thước kẻ + bảng nhóm
III.ppdh:
Gợi mở ,vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm
IV.tiến trình dạy học : 
1/ Tổ chức lớp học 
2/ Kiểm tra bài cũ
hoạt động của giáo viên
hoạt động của học sinh
GV: Gọi HS lên bảng viết các hằng đẳng thức đã học ?
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: áp dụng hằng đẳng thức đã học tính: (x + 1)3 – x3 = ?
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá và ĐVĐ: Ngoài cách làm như trên. Chúng ta còn có cách làm nào khác không ? Chúng ta cùng nghiên cứu bài học hôm nay.
 3. Bài mới:
HS: Lên bảng viết các hằng đẳng thức đã học.
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2 
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2 
A2 – B2 = (A – B)(A + B)
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2+ B3 
(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3 
HS: Lên bảng làm tính
(x + 1)3 – x3=x3 + 3x2.1 + 3x.12 + 13 – x3
 = 3x2 + 3x + 1
Hoạt động 1: Tổng hai lập phương
GV: Cho HS hoạt động làm ?1
Với a, b là các số tuỳ ý, hãy tính:
(a + b)(a2 – ab + b2) = ?
GV: Gọi 1 HS lên bảng, HS dưới lớp hoạt động theo nhóm làm vào bảng nhóm.
GV: Thu một số bảng nhóm và gọi HS nhận xét kết quả sau đó GV chuẩn hoá và cho điểm HS.
GV: Vậy với a, b là các số tuỳ ý, ta luôn có: 
a3 + b3 = (a + b)(a2 – ab + b2)
GV: Vậy với A, B là các biểu thức tuỳ ý ta có hằng đẳng thức trên không ?
V: Lưu ý
Ta quy ước gọi A2 – AB + B2 là bình phương thiếu của hiệu A – B.
GV: Em hãy phát biểu bằng lời hằng đẳng thức trên.
áp dụng:
a, Viết x3 + 8 dưới dạng một tích ?
b, Viết (x + 1)(x2 – x + 1) = ?
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập áp dụng.
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Nhận xét, chuẩn hoá và cho điểm.
HS: Lên bảng thực hiện phép tính
 (a + b)(a2 – ab + b2) 
= a3 – a2b + ab2 + a2b – ab2 + b3 
= a3 + b3 
HS: Với A, B là các biểu thức tuỳ ý, ta có:
A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
HS: Phát biểu bằng lời
Tổng hai lập phương bằng tích của tổng số thứ nhất với số thứ hai và bình phương thiếu của hiệu số thứ nhất và số thứ hai.
HS: Lên bảng làm bài tập
a, x3 + 8 = x3 + 23 
 = (x + 2)(x2 – x.2 + 22)
 = (x + 2)(x2 – 2x + 4)
b, (x + 1)(x2 – x + 1) 
 = (x + 1)(x2 – x.1 + 12) = x3 + 1
Hoạt động 2: Hiêu hai lập phương
GV: Cho HS hoạt động làm ?3
Với a, b là các số tuỳ ý, hãy tính:
(a - b)(a2 + ab + b2) = ?
GV: Gọi 1 HS lên bảng, HS dưới lớp hoạt động theo nhóm làm vào bảng nhóm.
GV: Thu một số bảng nhóm và gọi HS nhận xét kết quả sau đó GV chuẩn hoá và cho điểm HS.
GV: Vậy với a, b là các số tuỳ ý, ta luôn có: 
a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2)
GV: Vậy với A, B là các biểu thức tuỳ ý ta có hằng đẳng thức trên không ?
GV: Lưu ý
Ta quy ước gọi A2 + AB + B2 là bình phương thiếu của tổng A + B.
GV: Em hãy phát biểu bằng lời hằng đẳng thức trên.
áp dụng: 
a, Tính (x - 1)(x2 + x + 1) = ?
b, Viết 8x3 – y3 dưới dạng tích ?
c, Hãy đánh dấu x vào ô có đáp số đúng của tích (x + 2)(x2 – 2x + 4)
x3 + 8
x3 – 8 
(x + 2)2 
(x – 2)2 
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập áp dụng.
GV: Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập 
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Nhận xét, chuẩn hoá và cho điểm.
HS: Lên bảng thực hiện phép tính
 (a - b)(a2 + ab + b2) 
= a3 + a2b + ab2 - a2b – ab2 - b3 
= a3 - b3 
HS: Với A, B là các biểu thức tuỳ ý, ta có:
A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
HS: Phát biểu bằng lời
Hiệu hai lập phương bằng tích của hiệu số thứ nhất với số thứ hai và bình phương thiếu của tổng số thứ nhất và số thứ hai.
HS: Lên bảng làm bài tập
a, (x - 1)(x2 + x + 1) 
 = (x - 1)(x2 + x.1 + 12) = x3 – 1
b, 8x3 – y3 = (2x)3 – y3 
 = (2x – y)(4x2 – 2xy + y2)
c, (x + 2)(x2 – 2x + 4) 
 = (x + 2)(x2 – x.2 + 22) 
 = x3 + 23 = x3 + 8
x3 + 8
x
x3 – 8 
(x + 2)2 
(x – 2)2 
4 : Củng cố
GV: Vậy chúng ta đã được học 7 hằng đẳng thức đáng nhớ:
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2 
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2 
A2 – B2 = (A – B)(A + B)
(A + B)3 =A3 + 3A2B + 3AB2+ B3 
(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3 
A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2) 
A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2) 
GV: Vậy bằng hằng đẳng thức hãy tính:
(x + 1)3 – x3 = ?
GV: Treo bảng phụ bài tập 32 SGK và gọi HS lên bảng điền vào ô trống.
HS: Tính
 (x + 1)3 – x3
 = (x + 1 – x)[(x + 1)2 + x(x +1) + x2 ]
= (x2 + 2x + 1 + x2 + x + x2)
= (3x2 + 3x + 1)
HS: Lên bảng điền vào chỗ trống
a, (3x + y)(9x2 – 3xy + y2) = 27x3 + y3
b, (2x – 5)(4x2 + 10x + 25) = 8x3 – 125
5- Hướng dẫn về nhà	 
 	- Ôn tập và thuộc các hằng đẳng thức đáng nhớ.
- BTVN: Bài 33 - 38 (SGK – 16, 17).
Soạn : 
Giảng : 
Tiết 8 : luyện tập
I.Mục tiêu tiết học: 
- Kiến thức: HS củng cố và ghi nhớ một cách có hệ thống các HĐT đã học.
- Kỹ năng: Kỹ năng vận dụng các HĐT vào chữa bài tập.
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, yêu môn học.
II.Chuẩn bị :
- HS: Ôn tập các hằng đẳng thức đã học.
- Sgk + bảng Phụ + thước kẻ + bảng nhóm
 III.ppdh:
Gợi mở ,vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm
IV.tiến trình dạy học : 
1/ Tổ chức lớp học 
2/ Kiểm tra bài cũ
hoạt động của giáo viên
hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Gọi HS lên bảng viết các hằng đẳng thức đã học ?
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: áp dụng hằng đẳng thức đã học hãy nối các biểu thức sao cho chúng tạo thành hai vế của một hằng đẳng thức (theo mẫu) 
GV: Treo bảng phụ bài tập 37 SGK và gọi HS lên bảng làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá và cho điểm.
 3. Bài mới:
HS: Lên bảng viết 7 hằng đẳng thức đã học.
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2 
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2 
A2 – B2 = (A – B)(A + B)
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2+ B3 
(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3 
A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2) 
A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2) 
HS: Lên bảng làm bài tập
(x-y)(x2 + xy + y2)
x3 + y3
(x - y)(x + y)
x3 – y3
x2 – 2xy + y2
x2 + 2xy + y2
(x + y)2
x2 – y2
(x+y)(x2-xy+y2)
(y – x)2
y3 +3xy2+3x2y +x3
x3-3x2y+3xy2 – y3
(x – y)3
(x + y)3
Hoạt động 2: Bài tập luyện tập
Bài tập 33 SGK-16:
GV: Hãy áp dụng các hằng đẳng thức để thực hiện phép tính ở bài tập 33 SGK
GV: Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập, các HS còn lại hoạt động theo nhóm làm bài tập vào bảng nhóm.
GV: Gọi các nhóm nhận xét bài làm của các bạn
GV: Nhận xét, chuẩn hoá và cho điểm.
Bài tập 34 SGK – 17:
GV: Yêu cầu các nhóm làm bài tập 34
Nhóm 1, 2 làm bài tập a
Nhóm 3, 4 làm bài tập b
Nhóm 5, 6 làm bài tập c
GV: Hướng dẫn HS có thể làm bằng nhiều cách khác nhau, vận dụng các hằng đẳng thức khác nhau để làm bài tập.
GV: Gọi các nhóm nhận xét chéo nhau.
GV: Chuẩn hoá và cho điểm.
Bài tập 35 SGK – 17:
GV: áp dụng các hằng đẳng thức để tính nhanh ở bài tập 35
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm.
Bài tập 36 SGK – 17:
GV: Hướng dẫn, để tính giá trị của biểu thức trước hết các em phải rút gọn sau đó thay giá trị của biến để thực hiện phép tính.
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập vào bảng nhóm
GV: Thu một số bảng nhóm sau đó gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn hoá và cho điểm.
HS: Lên bảng làm bài tập
HS1:
a, (2 + xy)2 = 4 + 4xy + x2y2 
b, (5 – 3x)2 = 25 – 30x + 9x2 
HS2:
c, (5 – x2)(5 + x2) = 25 – x4 
d, (5x – 1)3 = 125x3 – 75x2 + 15x – 1 
HS3:
e, (2x – y)(4x2 + 2xy + y2) = 8x3 – y3 
f, (x + 3)(x2 – 3x + 9) = x3 + 27
HS: Thảo luận nhóm làm bài tập 34
a, (a + b)2 – (a – b)2 
= [(a + b) – (a – b)][(a + b) + (a – b)]
= 2b.2a
= 4ab
b, (a + b)3 – (a – b)3 – 2b3 
= (a3 + 3a2b + 3ab2 + b3) – (a3 - 3a2b + 3ab2 - b3) – 2b3 
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – a3 + 3a2b - 3ab2 + b3 – 2b3 
= 6a2b 
c, (x + y + z)2 – 2(x + y + z)(x + y) + (x + y)2 
 = [ x + y + z – (x + y)]2 
= z2 
HS: Lên bảng làm bài tập 35 SGK
a, 342 + 662 + 68.66
= 342 + 2.34.66 + 662 
= (34 + 66)2 
= 1002 = 10000
b, 742 + 242 – 48.74
= 742 – 2.74.24 + 242 
= (74 – 24)2 
= 502 = 2500
HS: Lên bảng làm bài tập
a, x2 + 4x + 4 = x2 + 2.x.2 + 22 
 = (x + 2)2 
Thay x = 98 vào biểu thức ta được
(98 + 2)2 = 1002 = 10000
b, x3 + 3x2 + 3x + 1 = (x + 1)3 
Thay x = 99 vào biểu thức ta được
(99 + 1)3 = 1003 = 1000000
Hoạt động 3 : Củng cố
GV: Tổ chức trò chơi “ Đôi bạn nhanh nhất ”
GV: Gọi 14 HS xung phong lên bảng chơi trò chơi.
GV: Chuẩn bị 14 tấm bìa ghi sẵn các về của 7 hằng đẳng thức. Mỗi HS cầm một tấm áp mặt có chữ xuống phía dưới.
GV: Hô bắt đầu thì HS xếp hai tấm bìa thành một hằng đẳng thức. Đôi nào nhanh nhất là thắng cuộc
GV: Nhận xét và trao quà cho đôi nhanh nhất.
HS: Lên bảng chơi trò chơi.
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2 
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2 
A2 – B2 = (A – B)(A + B)
(A + B)3 =A3 + 3A2B + 3AB2+ B3 
(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3 
A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2) 
A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2) 
V- hướng dẫn về nhà	 
 	- Ôn tập và thuộc các hằng đẳng thức đáng nhớ.
	- Bầi tập 38 SGK – 17:	Biến đổi VT = VP hoặc ngược lại VP = VT.
	(a – b)3 = a3 – 3a2b + 3ab2 – b3 = - (b3 – 3b2a + 3ba2 – a3) = - (a - b)3 đpcm
- BTVN: Bài 14 - 20 (SBT)
Soạn : 
Giảng : 
Tiết 9 : phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phương pháp đặt nhân tử chung
I.Mục tiêu tiết học: 
- Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử.
- HS biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung cho bài toán PTĐTTNT bằng PP đặt nhân tử chung.
- HS biết áp dụng các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử ...
- Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng đắn và hợp lí..
II.Chuẩn bị tiết học:
- HS: Ôn tập các hằng đẳng thức đã học.
- Sgk + bảng Phụ + thước kẻ + bảng nhóm
 III.ppdh:
Gợi mở ,vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm
IV.tiến trình dạy học : 
1/ Tổ chức lớp học 
2/ Kiểm tra bài cũ
hoạt động của giáo viên
hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Viết các biểu thức sau dưới dạng một tích.
a, 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x – y)2 = 
b, x2 – 4 = ?
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá và cho điểm.
GV: ĐVĐ ở bài toán trên từ một đa thức các em đã biến đổi đưa về được tích các đa thức, việc làm như vậy là phân tích đa thức thành nhân tử
Vậy để PTĐTTNT chúng ta phải làm như thế nào ? và có bao nhiêu phương pháp để làm ? Chúng ta cùng nghiên cứu bài học hôm nay.
 3. Bài mới:
HS: Lên bảng làm bài tập
a, 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x – y)2 
 = (x + y)2 + 2(x + y)(x – y) + (x – y)2 
 = [(x + y) + (x – y)]2 
 = (2x )2 
 = 4x2 
b, x2 – 4 = x2 – 22 = (x – 2)(x + 2)
Hoạt động 2: ... 3- x2+ 9x-7 x3+x2- 3x +5
- x6+ x5- 3x4 + 5x3 
 - x5+8x4 - x2- 9x -7 x3 - x2+9x+6 
 -- x5- x4 + 3x3-5x2 
 9x4 - 3x3+ 4x2- 9x- 7
 - 9x4 - 9x3- 27x2+45x-7 
 6x3+31x2- 54x-7
 - 6x3+ 6x2-18x+ 30
 25x2- 36x- 37.
 Bài 3) Tìm a sao cho : 2x3 - 3x2 + x + a chia hết cho x + 2
 Bài 4 
 2x3 - 3x2 + x + a x + 2 .
 - 2x3 + 4x2 2x2 - 7x + 15
 - 7x2 + x + a
 - - 7x2 - 14x 
 15x + a
 - 15x + 30
 a - 30.
2x3 - 3x2 + x + a chia hết cho x + 2 
Û a - 3 = 0 hay a = 30.
Bài 4) Tính bằng 2 cách ( làm việc theo nhóm), đánh dấu vào cách mà em cho là hay .
a. ( 4x2 - 9y2) : (2x - 3y) 
b. (27x3 – 1) : (3x – 1) 
 c. (8x3 + 1) : (4x2 – 2x +1)
 d. (x2 - 3x + xy - 3y) : (x + y)
 a.= (2x + 3y) 
 b. = 9x2 + 3x +1
 c. = 2x + 1
 d. = (x + 3)
. 
V. Hướng dẫn về nhà:
Làm 5 câu hỏi ôn tập chương I
BTVN : 75 ,76,77,78,79,80 Tr33 – SGK
Ôn kỹ bảy HĐT đáng nhớ.
-------------------------------------------
Ngày soạn : .
Ngày giảng :.
Tiết 19 : Ôn tập chương I
I – Mục tiêu
Hệ thống kiến thức cơ bản trong chương I.
Rèn kĩ năng giải thích các loại bài tập cơ bản trong chương .
Rèn tính cẩn thận , tư duy lô gíc khi làm bài.
II.Chuẩn bị tiết học:
- GV: Bảng phụ hoặc đèn chiếu.
- HS: Học bài, ôn tập chia hai luỹ thừa cùng cơ số, làm bài tập về nhà, bảng nhóm.
III.ppdh:
Gợi mở ,vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm
IV.tiến trình dạy học : 
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1,tổ chức:
8C : /36
2,Bài mới
Hoạt động 1
I . Ôn tập nhân đơn, đa thức ( 10 phút)
Gv nêu câu hỏi và Y/c KT
HS1 : Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức.
– Chữa bài tập 75 tr33 SGK.
Khi HS1 chuyển sang chữa bài tập thì gọi tiếp HS2 và HS3.
HS2 : Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức.
– Chữa bài tập 76 (a) tr33 SGK.
HS 1 lên bảng.
– Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức tr4 SGK.
– Chữa bài tập 75 SGK.
a) 5x2. (3x2 – 7x + 2)
= 15x4 – 35x3 + 10x2
b) 
HS 2 : – Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức tr7 SGK.
– Chữa bài tập 76 tr33 SGK.
a) (2x2 – 3x).(5x2 – 2x + 1)
= 2x2(5x2 – 2x + 1) – 3x(5x2 – 2x + 1)
= 10x4 – 4x3 + 2x2 – 15x3 + 6x2 – 3x
= 10x4 – 19x3 + 8x2 – 3x.
HS3 : Chữa bài tập 76(b) SGK.
b) (x – 2y)(3xy + 5y2 + x)
= x(3xy + 5y2 + x) – 2y(3xy + 5y2 + x)
= 3x2y + 5xy2 + x2 – 6xy2 – 10y3 – 2xy
= 3x2y – xy2 + x2 – 10y3 – 2xy
GV nhận xét và cho điểm các HS được kiểm tra.
HS nhận xét câu trả lời và bài làm của các bạn.
Hoạt động 2
II. Ôn tập về Hằng đẳng thức đáng nhớ và
phân tích đa thức thành nhân tử (20 phút)
GV yêu cầu cả lớp viết dạng tổng quát của “Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ” vào vở.
HS cả lớp viết "Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ".
GV kiểm tra bài làm của vài HS vở.
– HS nhận xét bài làm của bạn.
– GV yêu cầu HS phát biểu thành lời ba hằng đẳng thức 
(A + B)2 ; (A – B)2 ; A2 – B2.
– HS phát biểu thành lời ba hằng đẳng thức theo yêu cầu của GV.
– GV gọi hai HS lên bảng chữa bài tập 77 tr33 SGK.
– Hai HS lên bảng chữa bài 77 SGK.
Tính nhanh giá trị của biểu thức :
a) M = x2 + 4y2 – 4xy tại x = 18 và y = 4
M = (x – 2y)2
 = (18 – 2.4)2 = 102 = 100
b) N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 tại
x = 6, y = – 8.
N = (2x)3 – 3.(2x)2y + 3.2x.y2 – y3
= (2x – y)3
= [2.6 – (– 8)]3
= (12 + 8)3
= 203 = 8000
Bài 78 tr33 SGK.
Rút gọn các biểu thức sau :
Hai HS lên bảng làm bài.
a) (x + 2).(x – 2) – (x – 3).(x + 1)
a) = x2 – 4 – (x2 + x – 3x – 3)
= x2 – 4 – x2 + 2x + 3
= 2x – 1
b) (2x + 1)2 + (3x – 1)2 
 + 2 (2x+1) (3x – 1)
b) = [(2x + 1) + (3x – 1)]2
 = (2x + 1 + 3x – 1)2
 = (5x)2
 = 25x2
Bài 79 và 81 tr33 SGK.
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm.
HS hoạt động theo nhóm
Nửa lớp làm bài 79 SGK.
Nửa lớp làm bài 81 SGK.
GV kiểm tra và hướng dẫn thêm các nhóm giải bài tập.
Bài 79. Phân tích thành nhân tử
a) x2 – 4 + (x – 2)2
= (x – 2)(x + 2) + (x – 2)2
= (x – 2)(x + 2 + x – 2)
= 2x(x – 2).
b) x3 – 2x2 + x – xy2
= x(x2 – 2x + 1 – y2)
= x[(x – 1)2 – y2]
= x(x – 1 – y)(x – 1 + y)
c) x3 – 4x2 – 12x + 27
= (x3 + 33) – 4x(x + 3)
= (x + 3)(x2 – 3x + 9) –4x(x + 3)
= (x + 3)(x2 – 3x + 9 – 4x)
= (x + 3)(x2 – 7x + 9)
GV gợi ý các nhóm HS phân tích vế trái thành nhân tử rồi xét một tích bằng 0 khi nào.
Bài 81 tr33 SGK. Tìm x biết :
a) 
ị x = 0 ; x = 2 ; x = – 2.
b) (x + 2)2 – (x – 2).(x + 2) = 0
 (x + 2)[(x + 2) – (x – 2)] = 0	
 	 (x + 2) (x + 2 – x + 2) = 0
 	4(x + 2) = 0
 	 x + 2 = 0
 x = – 2.
c) 
GV nhận xét và chữa bài làm của các nhóm HS.
Đại diện hai nhóm trình bày bài giải.
HS nhận xét, chữa bài.
Bài tâp bổ sung :
Phân tích thành nhân tử
x2 + 7x + 12
x2 - 8x + 15
x4 + 4
x3 + 5x2 +3x - 9
x5 + x4 + 1
a. = (x + 3)(x + 4)
b. = (x - 3)(x - 5)
c. = (x2)2 + 2.x2.2 + 22 –(2x)2
 = (x2 + 2)2 – (2x)2
 =(x2 + 2 + 2x)( x2 + 2 – 2x)
d. = (x3 – 1) + (5x2 - 5) +(3x - 3)
 = (x – 1)(x + 3)2
e.= x5 + x4 + x3 – x3 +1
 = x3(x2 + x + 1) – (x – 1)( x2 + x + 1)
 = (x2 + x + 1)(x3 – x + 1)
V. Hướng dẫn về nhà (1 phút)
Ôn tập các câu hỏi và dạng bài tập của chương.
Tiết sau ôn tập tiếp.
Ngày soạn : 
Ngày giảng :.
Tiết 20: Kiểm tra Chương I
I – Mục tiêu
Hệ thống kiến thức cơ bản trong chương I.
Rèn kĩ năng giải thích các loại bài tập cơ bản trong chương .
Rèn tính cẩn thận , tư duy lô gíc khi làm bài.
II.Chuẩn bị tiết học:
- GV: Bảng phụ hoặc đèn chiếu.
- HS: Học bài, ôn tập chia hai luỹ thừa cùng cơ số, làm bài tập về nhà, bảng nhóm.
III.ppdh:
Gợi mở ,vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm
IV.tiến trình dạy học : 
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1.Tổ chức:
8C :
2. Đề bài :
Đề 1
1. Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
2. Điền dấu "X" vào ô thích hợp.
Câu
Nội dung
Đúng
Sai
1
2
3
4
(a – b)(b – a) = (a – b)2
– x2 + 6x – 9 = –(x – 3)2
–16x + 32 = –16(x + 2)
–(x – 5)2 = (5–x)2
3. Rút gọn các biểu thức sau :
a. A = (x +y)2 + (x – y)2 – 2(x + y)(x–y)
b. B = (x2 –1)(x + 2) – (x – 2)(x2 + 2x + 4)
4. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a. xy + y2 – x – y
b. 25 – x2 + 4xy – 4y2
c. x2 – 4x + 3
5. Làm tính chia :
(x4 – x3 – 3x2 + x + 2) : (x2 –1)
6. Chứng minh : x2 – x + 1 > 0 với mọi số thực x.
Biểu điểm chấm
Bài 1 : 1 điểm
Bài 2 : 1 điểm
Mỗi câu 0.25 điểm
Bài 3 : 2 điểm
Mỗi câu 1 điểm
Bài 4 : 3 điểm
Mỗi câu 1 điểm
Bài 5 : 2 điểm
Bài 6 : 1 điểm
Đề 2
1. Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
Cho ví dụ.
2. Điền dấu "X" vào ô thích hợp
Câu
Nội dung
Đúng
Sai
1
2
3
4
(x – 2)2 = x2 – 2x + 4
(a – b)2 = a2 – b2
–(x + 3)3 = (–x – 3)3
(x3 – 8) : (x – 2) = x2 +2x + 4
3. Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức sau tại x = 2 ; y = – 3
3(x – y)2 – 2(x + y)2 – (x – y)(x + y)
4. Tìm x biết :
a. x2 – 49 = 0
b. x2 + x – 6 = 0
5. Phân tích đa thức thành nhân tử :
y2(x – 1) –7y3 + 7xy3
6. Làm tính chia :
(x4 – 2x3 + 2x – 1) : (x2 – 1)
7. Tìm n ẻ Z để 2n2 + 5n – 1 chia hết cho 2n – 1
Biểu điểm chấm
Bài 1 : 1 điểm
Mỗi ý 0,5 điểm.
Bài 2 : 1 điểm
Mỗi câu 0.25 điểm.
Bài 3 : 2 điểm
– Rút gọn : 1 điểm.
– Tính giá trị biểu thức : 1 điểm.
Bài 4 : 2 điểm (mỗi câu 1 điểm)
Bài 5 : 1 điểm
Bài 6 : 2 điểm
Bài 7 : 1 điểm
 Ngày soạn : 
 Ngày giảng :
Tiết 20 : Ôn tập chương I
I – Mục tiêu
Hệ thống kiến thức cơ bản trong chương I.
Rèn kĩ năng giải thích các loại bài tập cơ bản trong chương .
Rèn tính cẩn thận , t duy lô gíc khi làm bài.
II.Chuẩn bị tiết học:
- GV: Bảng phụ hoặc đèn chiếu.
- HS: Học bài, ôn tập chia hai luỹ thừa cùng cơ số, làm bài tập về nhà, bảng nhóm.
III.ppdh:
Gợi mở ,vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm
IV.tiến trình dạy học : 
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
I.Tổ chức:
 8A :
 8B :
II. bài mới :
Hoạt động 3
III. Ôn tập về chia đa thức (18 phút)
 B ài 80 tr33 SGK.
 GV yêu cầu ba HS lên bảng làm bài.
Ba HS lên bảng, mỗi HS làm một phần.
c) (x2 – y2 + 6x + 9) : (x + y + 3)
= [(x + 3)2 – y2] : (x + y + 3)
= (x + 3 + y)(x + 3 – y) : (x + y + 3)
= x + 3 – y
 GV : Các phép chia trên có phải là phép chia ế hết không ?
 Khi nào đa thức A chia hết cho đa thức B ?
HS : Các phép chia trên đều là phép chia hết.
Đa thức A chia hết cho đa thức B nếu có một đa thức Q sao cho A = B.Q hoặc đa thức A chia hết cho đa thức B nếu dư bằng 0.
– Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B ?
 Cho ví dụ.
HS : Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A.
Ví dụ : 3x2y chia hết cho 2xy.
 Khi nào đa thức A chia hết cho đơn thức B ?
 Bài 2: Tìm thương và dư trong các phép chia sau 
(2x3 – 11x2 + 19x - 6) : (x2 – 3x + 1)
(2x4 – x3 - x2 - x + 1) : (x2 + 1)
HS : Đa thức A chia hết cho đơn thức B nếu mọi hạng tử của A đều chia hết cho B.
Bài 2 :
a.Thương : 2x – 5 ; dư : 2x – 1
b. Thương 2x2 – x – 3 ; dư : 4
Hoạt động 4
IV. Bài tập phát triển t duy ( 25 phút)
 Bài số 82 tr33 SGK.
 Chứng minh
 a) x2 – 2xy + y2 + 1> 0 với mọi số thực x và y.
 GV : Có nhận xét gì về vế trái của bất đẳng 
 thức ?
HS : Vế trái của bất đẳng thức có chứa 
(x – y)2.
 Vậy làm thế nào để chứng minh bất đẳng thức ?
HS : Ta có :
(x – y)2 ³ 0 với mọi x ; y.
(x – y)2 + 1 > 0 với mọi x ; y.
hay x2 – 2xy + y2 + 1 > 0 với mọi x ; y. 
 GV : Có nhận xét gì về vế trái của bất đẳng thức ?
HS : Vế trái của bất đẳng thức có chứa (x – y)2.
 Vậy làm thế nào để chứng minh bất đẳng thức ?
HS : Ta có :
(x – y)2 ³ 0 với mọi x ; y.
(x – y)2 + 1 > 0 với mọi x ; y.
hay x2 – 2xy + y2 + 1 > 0 với mọi 
x ; y. 
 b) x – x2 – 1 < 0 với mọi số thực x.
 GV : Hãy biến đổi biểu thức vế trái sao cho 
 toàn bộ các hạng tử chứa biến nằm trong bình 
 phương của một tổng hoặc hiệu.
HS : x – x2 – 1
= – (x2 – x + 1)
= 
= 
Có với mọi x.
 với mọi x.
Hay x – x2 – 1 < 0 với mọi x.
 Bài 83 tr33 SGK.
 Tìm n ẻ Z để 2n2 – n + 2 chia hết cho 2n + 1
 GV yêu cầu HS thực hiện phép chia.
 Vậy : 
 Với n ẻ Z thì n – 1 ẻ Z.
 ị 2n2 – n + 2 chia hết cho 2n + 1 khi 
 Hay 2n + 1 ẻ (3) ị 2n + 1 ẻ {± 1 ; ± 3}
 GV yêu cầu HS lên bảng giải tiếp.
 GV kết luận : Vậy 2n2 – n + 2 chia hết cho 
 2n + 1 khi n ẻ {0 ; –1 ; –2 ; 1}.
HS : 2n + 1 = 1 ị n = 0
2n + 1 = –1 ị n = –1
2n + 1 = 3 ị n = 1
2n + 1 = –3 ị n = –2
 Bài 6 :Tìm bốn số nguyên dương liên tiếp biết 
 tích của chúng bằng 1680.
Bài 6 : Gọi bốn số nguyên dương liên tiếp phải tìm là x – 1, x, x + 1, x + 2 với x ẻZ và x ³ 2 . ta có :
 (x – 1) x (x + 1)(x + 2) = 1680
ị [x(x +1)].[(x - 1)(x + 2)] = 1680
ị (x2 + x)[( x2 + x ) – 2] = 1680
ị (x2 + x)2 – 2(x2 + x) +1 = 1681
ị (x2 + x – 1)2 = 1681 
ị (x2 + x – 1)2 = 412
Vì x ẻZ và x ³ 2 nên x2 + x – 1 > 0.
ị x2 + x – 1 = 41
ị x2 + x – 42 = 0
ị (x – 6)(x + 7) = 0
Vì x ³ 2 nên x + 4 > 0 , do đó x – 6 = 0
ị x = 6
Vậy bốn số nguyên dương liên tiếp phải
 tìm là : 5 , 6, 7, 8.
 V.Hướng dẫn về nhà (1 phút)
 - Ôn tập các câu hỏi và dạng bài tập của chương. 
 - Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương I.

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_dai_so_8_nguyen_the_hieu.doc