Tuần Tiết: 1 BÀI 1: TRUNG THỰC - Tiết 1 Ngày soạn: / 8 /2019 Ngày dạy: /8 / /2019 I.Mục tiêu bài dạy. như shd /3 II.Chuẩn bị. 1.Gv: nghiên cứu bài dạy, ghi chép sổ kế hoạch bài dạy. 2.Hs: đọc bài và trả lời các câu hỏi trong bài. III. Tiến trình tiết dạy. 1.Kiểm tra bài cũ: 2.Bài mới. A. Hoạt động khởi động Cho hs thực hiện theo yêu cầu shd/ 3 B. Hoạt động hình thành kiến thức. Tiết 1: Hoàn thành nội dung Phần A và phần B hình thành kiến thức mục 1 ĐẾN 3 Tên hoạt động Hoạt động của học Nội dung sinh Hoạt động 1: Tìm 1. Trung thực là gì? hiểu về trung thực Là luôn tôn trọng sự thật, Gv cho hs HĐ nhóm tôn trọng chân lí lẽ phải; tìm hiểu phần 1 trang sống ngay thẳng, thật thà 4,5 - Thảo luận, chia sẻ, và dũng cảm nhận lỗi khi nhận xét, thống nhất. mình mắc khuyết điểm 2. Biểu hiện trung thực: Sống ngay thẳng, thật thà nòi đúng sự thật và dũng Hoạt động 2: Tìm cảm nhận lỗi khi mình hiểu biểu hiện trung - Chia sẻ, nhận xét, mắc khuyết điểm thực thống nhất. Gv cho hs hoạt động cá nhân phần 2 trang 5 3.Hậu quả thiếu trung thực và ý nghĩa Hđ 3: Tìm hiểu hậu Thảo luận, chia sẻ, Ảnh hưởng danh dự quả thiếu trung nhận xét, thống nhất. thực,ý nghĩa nhân phẩm của bản thân. Gv cho hs Thảo luận Ảnh hưởng mọi người nhóm về Bị lên án, nhắc nhở... - Đối với cá nhân : Giúp chúng ta nâng cao phẩm giá, được mọi người tin Trang 1 yêu quý trọng. - Đối với xã hội : Làm lành mạnh các mối quan hệ xh 3. Củng cố Gv hỏi hs một số câu hỏi. 4. Dặn dò Về học bài - Xem trước phần còn lại của phần B, Phần C IV. Phần rút kinh nghiệm Tuần Tiết: 1 BÀI 1: TRUNG THỰC - Tiết 2 Ngày soạn: / 8 /2019 Ngày dạy: / /2019 I.Mục tiêu bài dạy. như shd /3 II.Chuẩn bị. 1.Gv: nghiên cứu bài dạy, ghi chép sổ kế hoạch bài dạy. 2.Hs: đọc bài và trả lời các câu hỏi trong bài. III. Tiến trình tiết dạy. 1.Kiểm tra bài cũ: nêu khái niệm, biểu hiện 2.Bài mới. : Hoàn thành nội dung Phần B/4 và phần C Tên hoạt động Hoạt động của học Nội dung sinh Hoạt động 1: Tìm 4. Cách rèn luyện hiểu cách rền luyện Tự giác, tôn trọng, thành Gv cho hs HĐ nhóm thật, nhận lỗi khi mắc tìm hiểu phần 4 - Thảo luận, chia sẻ, lỗi... nhận xét, thống nhất. Hoạt động 2: Làm - Chia sẻ, nhận xét, 1. Hậu quả thiếu trung bài tập thống nhất. thực hs hoạt động cá nhân ảnh hưởng xấu, mất niềm Trang 2 bài 1 tin... Thảo luận, chia sẻ, nhận xét, thống nhất. 2. Tình huống Gv cho hs HĐ nhóm Chia sẻ, nhận xét, ứng xử phù hợp thống nhất. bài 2 3. HS tự liên hệ hs hoạt động cá nhân bài 3 3. Củng cố Gv hỏi hs một số câu hỏi. 4. Dặn dò Về học bài .Xem bài 2 IV. Phần rút kinh nghiệm Tuần Tiết:3 BÀI 2: LIÊM KHIẾT Ngày soạn: Ngày dạy: I.Mục tiêu bài dạy. như shd /10 II.Chuẩn bị. 1.Gv: nghiên cứu bài dạy, ghi chép sổ kế hoạch bài dạy. 2.Hs: đọc bài và trả lời các câu hỏi trong bài. III. Tiến trình tiết dạy. 1.Kiểm tra bài cũ: 2.Bài mới. A. Hoạt động khởi động Cho hs thực hiện theo yêu cầu shd/ 11 B. Hoạt động hình thành kiến thức. Tiết 1: Hoàn thành nội dung Phần A và phần B hình thành kiến thức mục 1 đến 3 Tên hoạt động Hoạt động của học Nội dung sinh Hoạt động 1: 1. Tìm hiểu về liêm khiết và các biểu hiện Tìm hiểu về của liêm khiết liêm khiết a, Liêm khiết là gì? ( mục a sgk/ 12). Gv cho hs HĐ Trang 3 nhóm tìm hiểu - Thảo luận, chia sẻ, phần 1 trang nhận xét, thống trang 12 nhất. Hoạt động 2: - Chia sẻ, nhận xét, Tìm hiểu biểu thống nhất. b. Biểu hiện. hiện của liêm - Không tham lam, tham ô tiền bạc tài sản khiết và trái chung, với liêm khiêt - không nhận hối lộ, không sử dụng tiền tài Gv cho hs hoạt Thảo luận, chia sẻ, ,tài sản chung vào mục đích cá nhân, động cá nhân nhận xét, thống -không lợi dụng chứcquyền để mưu lợi cá phần 2 trang 5 nhất. nhân Hđ 3: Tìm hiểu 3. Ý nghĩa: ( Mục 2 ý b, c sgk/12) ý nghĩa Gv cho hs Thảo luận nhóm về 3. Củng cố Gv hỏi hs một số câu hỏi. 4. Dặn dò Về học bài - Xem trước phần còn lại của phần B, Phần C IV. Phần rút kinh nghiệm . . . Kiểm duyệt của tổ chuyên môn. Trang 4 Tuần Tiết: 4 BÀI 2: LIÊM KHIẾT Ngày soạn: / / Ngày dạy: / / I.Mục tiêu bài dạy. như shd /10 II.Chuẩn bị. 1.Gv: nghiên cứu bài dạy, ghi chép sổ kế hoạch bài dạy. 2.Hs: đọc bài và trả lời các câu hỏi trong bài. III. Tiến trình tiết dạy. 1.Kiểm tra bài cũ: 2.Bài mới. Hoàn thành nội dung Phần B/3 và phần C Tên hoạt động Hoạt động của học Nội dung sinh Hoạt động 1: Tìm hiểu 3. Rèn luyện. cách rèn luyện -Biết kính trọng và học tập Gv cho hs HĐ nhóm tìm những người sống trong sạch hiểu phần 3 - Thảo luận, chia sẻ, nhận xét, thống nhất. - Phê phán nhưng hành vi tham ô ,tham nhũng ,làm giàu bất chính ,lấy của chung làm của riêng C. HĐ luyện tập 1.Nhận xét hành vi Hoạt động 2: Làm bài tập Thảo luận, chia sẻ, nhận xét, thống nhất Gv cho hs HĐ nhóm bài 1 3. Củng cố Gv hỏi hs một số câu hỏi. 4. Dặn dò Về học bài , làm bài Xem bài 3 IV. Phần rút kinh nghiệm Trang 5 . . Kiểm duyệt của tổ chuyên môn Tuần Tiết: BÀI 3: TÔN TRỌNG Ngày soạn: / /2019 Ngày dạy: / / /2019 I.Mục tiêu bài dạy. như shd /15 II.Chuẩn bị. 1.Gv: nghiên cứu bài dạy, ghi chép sổ kế hoạch bài dạy. 2.Hs: đọc bài và trả lời các câu hỏi trong bài. III. Tiến trình tiết dạy. 1.Kiểm tra bài cũ: 2.Bài mới. A. Hoạt động khởi động Cho hs thực hiện theo yêu cầu shd/ 16 B. Hoạt động hình thành kiến thức. Tiết 1: Hoàn thành nội dung Phần A và phần B hình thành kiến thức mục 1 ĐẾN 3 Tên hoạt động Hoạt động của học Nội dung sinh Hoạt động 1: Tìm hiểu về Tôn trọng 1. Tìm hiểu Tôn trọng Gv cho hs HĐ nhóm Tôn trọng là luôn tôn tìm hiểu phần 1 trọng con người, quy - Thảo luận, chia sẻ, định chung, sự thật, chân nhận xét, thống nhất. Hoạt động 2: Tìm lí lẽ phải.....ở mọi nơi hiểu biểu hiện tôn mọi lúc trọng, phân biệt hành - Chia sẻ, nhận xét, Tôn trọng lẽ phải là là vi tôn trọng không thống nhất. công nhận ủng hộ, tuân tôn trọng theo và bảo vệ những Gv cho hs hoạt động điều đúng đắn, biết điều cá nhân phần 2 chỉnh suy nghĩ và hành Thảo luận, chia sẻ, vi của mình theo hướng nhận xét, thống nhất. tích cực, không chaaps Hđ 3: Tìm hiểu ý nhận và không làm nghĩa những việc sai trái Trang 6 Gv cho hs Thảo luận nhóm 2. Biểu hiện tôn trọng: Thái độ kính trọng người lớn Luôn chấp hành đúng nội quy chung. Luôn tôn trọng các thành quả của người khác 3. Ý nghĩa Được tôn trọng, quý mến Sẽ làm cho mọi việc mọi mối quan hệ tốt đẹp 3. Củng cố Gv hỏi hs một số câu hỏi. 4. Dặn dò Về học bài - Xem trước phần còn lại của phần B, Phần C IV. Phần rút kinh nghiệm Tuần Tiết: BÀI 2: TÔN TRỌNG Ngày soạn: / /201 Ngày dạy: / / /201 I.Mục tiêu bài dạy. như shd /15 II.Chuẩn bị. 1.Gv: nghiên cứu bài dạy, ghi chép sổ kế hoạch bài dạy. 2.Hs: đọc bài và trả lời các câu hỏi trong bài. III. Tiến trình tiết dạy. 1.Kiểm tra bài cũ: Thế nào là tôn trọng? Biểu hiện? 2.Bài mới. Hoàn thành phần B, C Tên hoạt động Hoạt động của học Nội dung sinh Hoạt động 1: Tìm hiểu về cách rèn 4. Cách rèn luyện Trang 7 luyện Tôn trọng - Thảo luận, chia sẻ, Rèn luyện qua lời nói, cử Gv cho hs HĐ nhóm nhận xét, thống nhất. chỉ, hành vi để thể hiện tìm hiểu phần 4 trang tôn trọng. trang 16 Học theo các tấm gương tốt đồng thời phải phê phán, đấu tranh những hành vi sai HĐ Luyện tập Hoạt động 2: Làm bài Thảo luận, chia sẻ, Bài 1:Bác Hồ là một tấm tập nhận xét, thống nhất. gương sáng... Gv cho hs HĐ nhóm Bài 2: Đúng là A, B, C, bài 1 D, G GV cho hs làm cá nhân Bài 3 : Cần tôn trọng Hs làm, nhận xét bài 2 mọi người, mọi việc ở Gv cho hs HĐ nhóm mọi nơi mọi lúc bài 3 Thảo luận, chia sẻ, nhận xét, thống nhất. Bải 4 : đúng A, C, D GV cho hs làm cá nhân Hs làm, nhận xét bài 4 3. Củng cố Gv hỏi hs một số câu hỏi. 4. Dặn dò Về học bài , làm bài, Xem trước bài tiếp theo IV. Phần rút kinh nghiệm Tuần Tiết: BÀI 4: ĐOÀN KẾT VÀ HỢP TÁC- T1 Ngày soạn: / /201 Ngày dạy: / / /201 I.Mục tiêu bài dạy. như shd /22 II.Chuẩn bị. 1.Gv: nghiên cứu bài dạy, ghi chép sổ kế hoạch bài dạy. 2.Hs: đọc bài và trả lời các câu hỏi trong bài. III. Tiến trình tiết dạy. 1.Kiểm tra bài cũ: Ý nghĩa của tôn trọng 2.Bài mới. A. Hoạt động khởi động Cho hs thực hiện theo yêu cầu shd/ 22-23 B. Hoạt động hình thành kiến thức. Trang 8 Tiết 1: Hoàn thành phần A, B1,2 Tên hoạt động Hoạt động của học Nội dung sinh 1.Tìm hiểu về Đoàn Hoạt động 1: Tìm kết và hợp tác hiểu về Đoàn kết và - Đoàn kết là kết thành hợp tác - Thảo luận, chia sẻ, một khối, cùng hoạt động Gv cho hs HĐ nhóm nhận xét, thống nhất. vì mục đích chung. tìm hiểu phần B.1 - Hợp tác: cùng chung sức giúp đỡ lẫn nhau trong một công việc, một lĩnh vực nào đó, nhằm một mục đích chung 2. Biểu hiện Hoạt động 2: Tìm Cùng chia sẻ, giúp đỡ, hỗ hiểu biểu hiện trợ, tôn trọng, có trách Thảo luận, chia sẻ, nhiệm với nhau Gv cho hs HĐ nhóm, nhận xét, thống nhất. cá nhân phần 2 trang 23,24 3. Củng cố Gv hỏi hs một số câu hỏi. 4. Dặn dò Về học bài - Xem bài phần B3, bài tập. IV. Phần rút kinh nghiệm Trang 9 Tuần Tiết: BÀI 4: ĐOÀN KẾT VÀ HỢP TÁC- T2 Ngày soạn: / /201 Ngày dạy: / / /201 I.Mục tiêu bài dạy. như shd /22 II.Chuẩn bị. 1.Gv: nghiên cứu bài dạy, ghi chép sổ kế hoạch bài dạy. 2.Hs: đọc bài và trả lời các câu hỏi trong bài. III. Tiến trình tiết dạy. 1.Kiểm tra bài cũ: Khái niệm, biểu hiện đoàn kết hợp tác 2.Bài mới. Hoàn thành phần B3, Bài tập Tên hoạt động Hoạt động của học Nội dung sinh 3.Tìm hiểu ý nghĩa Hoạt động 1: Tìm Đoàn kết và hợp tác hiểu ý nghĩa Đoàn - Giúp chúng ta dễ dàng kết và hợp tác - Thảo luận, chia sẻ, hoà nhập, hợp tác với Gv cho hs HĐ nhóm nhận xét, thống nhất. những người xung quanh tìm hiểu phần B.3 và được mọi người sẽ yêu quí giúp đỡ ta. - Tạp nên sức mạnh vượt qua khó khăn. - Đoàn kết tương trợ là truyền thống quí báu của dân tộc ta Hoạt động 2: Làm bài tập . HĐ Luyện tập Thảo luận, chia sẻ, Bt 1: Xử lý tình huống Gv cho hs HĐ nhóm nhận xét, thống nhất. bài 1 trang 26 3. Củng cố Gv hỏi hs một số câu hỏi. 4. Dặn dò Về học bài - Xem bài phần bài tập 2 IV. Phần rút kinh nghiệm Trang 10 Tuần Tiết: BÀI 4: ĐOÀN KẾT VÀ HỢP TÁC- T3 Ngày soạn: / /201 Ngày dạy: / / /201 I.Mục tiêu bài dạy. như shd /22 II.Chuẩn bị. 1.Gv: nghiên cứu bài dạy, ghi chép sổ kế hoạch bài dạy. 2.Hs: đọc bài và trả lời các câu hỏi trong bài. III. Tiến trình tiết dạy. 1.Kiểm tra bài cũ: Ý nghĩa đoàn kết hợp tác 2.Bài mới. Hoàn thành Bài tập Tên hoạt động Hoạt động của học Nội dung sinh Gv cho hs HĐ nhóm bài Bài 2: Hợp tác thực hiện 2 trang 26 nhiệm vụ Gv cho hs làm bài 3 - Thảo luận, chia sẻ, Bài 3: chia sẻ theo nhóm trang26 nhận xét, thống nhất. Gv kết luận 3. Củng cố Gv hỏi hs một số câu hỏi. 4. Dặn dò Về làm bài - Xem bài 1 đến 3 để ôn tập IV. Phần rút kinh nghiệm Trang 11 Tuần Tiết ÔN TẬP Ngày soạn: Ngày dạy: I.Mục tiêu bài học. 1.Kiến thức: củng cố lại kiến thức của bài 1-3 2.Kỹ năng:tổng hợp kiến thức. 3. Giáo dục: tinh thần tự học. II. Chuẩn bị. 1.Gv: chuẩn bị nội dung ôn tập. 2. Hs: xem lại kiến thức từ bài 1-3 III. Tiến trình tiết dạy. Hoạt động của thầy Hoạt động của Nội dung trò -Gv yêu cầu hs nhắc lại tên các bài - Nhớ lại và trả I. Lý thuyết. đã học. lời. Bài 1: Trung -Gv nêu các nội dung cần nắm thực trong bài và yêu cầu hs trả lời -Trả lời câu hỏi Bài 2: Tôn trọng thông qua phiếu học tập trong phiếu học Bài 3: Đoàn kết 1. Trung thực là gì? Nêu biểu hiện tập. và hợp tác ý nghĩa trung thực? 2. Tôn trọng là gì? Nêu biểu hiện ý -Quan sát và điều nghĩa của tôn trọng ? chỉnh 3. Đoàn kết và hợp tác là gì? Nêu biểu hiện ý nghĩa đoàn kết, hợp tác ? 4. Nêu một số câu ca dao, tục ngữ của tôn trọng, đoàn kết và hợp tác? - Gv kết luận. - Gv giới thiệu cho hs một số bài tập tình huống. II. Thực hành. 1. Gia đình Nam rất nghèo. Thấy bạn có xe đạp mới bạn đòi mẹ mua. Mẹ không mua Nam giận mẹ. -Giải quyết các a. Em có nhận xét gì về Nam? bài tập tình huống. b. Nếu em là bạn cuả Nam em sẽ khuyên Nam như thế nào? 2.Lan là học sinh giỏi, gia đình khá giả. Lan luôn giúp đỡ, quan tâm, tôn trọng rất nhiều bạn trong học tập và trong cuộc sống . Luôn cháp hành các quy định chung. Trong Trang 12 khi đó Hoa gia đình khá giả, học khá nhưng bạn luôn xa lánh các bạn trong lớp có hoàn cảnh khó khăn. a. Nhận xét về cách ứng xử của Lan và Hoa b. Em học được gì từ Lan như thế nào? c. Em sẽ khuyên Hoa như thế nào? 3. Nga học giỏi chỉ tập trung học. Bạn không bao giờ tham gia các hoạt động của lớp vì nói tốn thời gian. a. Em nhận xét gì về Nga? b. Là bạn của Nga em sẽ khuyên bạn ấy như thế nào? • Củng cố. • Dặn dò. -Học thuộc nội dung ôn tập và xem lại các bài tập tình huống để tuần sau kiểm tra giưa kỳ. IV. Phần rút kinh nghiệm Tuần 10 Tiết 10 ĐỀ THI HỌC GIỮA HỌC KỲ I- Năm học 2018-2019 Ngày soạn Môn : GDCD Lớp 8 Ngày dạy Thời gian: 45 phút ( Không kể thời gian giao đề I.BẢN MÔ TẢ ( MA TRẬN) Mức Các cấp độ tư duy độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Cộng TN T TN T T TL T TL Chủ đề L L N N Tôn Nhận Phân biệt Vận dụng trọng biết được hành kiến thức xử được vi tôn trọng lý tình biểu và không huống liên hiệnthể tôn trọng. quan đến hiện sự C1,C2,C4 cuộc sống Trang 13 tôn trọng( c3) Số câu 1 3 1 5 Số 0,25 0,75 3 4 điểm 2,5 7,5 30 40 Tỉ lệ% Liêm Nhận Phân biệt Từ tình khiết biết được hành huống được ý vi liêm khiết cụ thể nghĩa và và không bày tỏ ý cách rèn liêm khiết kiến và luyện ( C5,C8) giải tính thích liêm khiết ( C6,C7) Số câu 2 2 1 5 Số 0,5 0,5 2 3 điểm 5 5 20 30 Tỉ lệ% Trung Nhận Phân biệt . thực biết được hành được vi , biểu biểu hiện của hiện của trung thực trung và thiểu thực và trung thực( hậu quả C9, C14). của thiếu trung thực( C10,C1 6) Số câu 2 2 4 Số 0,5 0,5 1 điểm 5 5 10 Tỉ lệ% Đoàn Nhận Phân biệt Từ tình kết , biết được hành huống hợp được vi , đoàn kết cụ thể tác khái ,hợp tác và nêu ra niệm và không được Trang 14 ý nghĩa ĐKHT( cách của C11) cần làm đoàn kết ( C2) hợp tác( C12, C13,C1 5) Số câu 3 1 1 5 Số 0,75 0,25 1 2 điểm 7,5 2,5 10 20 Tỉ lệ% Tổng 8 8 2 1 số câu Tổng 2 2 3 3 số điểm Tổng tỉ 20 20 30 30 lệ% II. NỘI DUNG ĐỀ A.Trắc nghiệm: ( 4 điểm) I.Khoanh tròn một đáp án đúng nhất cho mỗi câu sau. Câu 1 : Trong các việc làm sau, việc làm nào thể hiện sự tôn trọng ? A.Nói chuyện riêng trong giờ học B. Gây gổ với bạn bè C.Nói trống không. D.Lắng nghe ý kiến của các bạn. Câu 2: Câu danh ngôn của Shakepare: “ Yêu một người, tin vài người, đừng xúc phạm đến ai ” nói về phẩm chất đạo đức nào nhất? A.Trung thực B. Đoàn kết và hợp tác C. Tôn trọng D. Giữ chữ tín Câu 3: Biểu hiện nào sau đây thể hiện không tôn trọng ? A.Thái độ kính trọng người lớn B.Luôn chấp hành đúng nội quy chung C.Luôn tôn trọng các thành quả của người khác D.Cãi lại thầy cô khi không vừa ý Câu 4: Tôn trọng lẽ phải là A.Che chở cho bạn khi bạn làm sai B.Chỉ trích, miệt thị khi bạn làm sai C. Biết cách phê bình để bạn hiểu D.Gió chiều nào che chiều ấy Câu 5. Hành vi nào sau đây thể hiện không liêm khiết ? Trang 15 A.Làm bất cứ việc gì để đạt mục đích B. Tính toánkĩ lưỡng trước khi làm một việc gì C làm giàu bằng tài năng ,sức lực của mình D.Phấn đấu để đạt kết quả cao trong học tập Câu 6: Dòng nào sau đây không đúng với ý nghĩa của liêm khiết ? A.Nhận được sự quý trọng B. Đàng hoàng tự tin, không phụ thuộc C. Làm cho xã hội tốt đẹp hơn . D. Dễ dàng hợp tác với nhau Câu 7.Câu nào sau đây nói về rèn luyện tính liêm khiết ? A.Kính trọng học tập những người sống trong sạch B.Tham ô, tham nhũng C.Làm giàu bất chính D.Lấy của chung làm của riêng Câu 8.Con người liêm khiết là A.Tìm cách chạy điểm trong học tập B.Dùng quà cáp biếu xén để đạt mục đích C. Chỉ làm việc gì khi có lợi cho mình D. Không quay cóp trong kiểm tra, thi cử Câu 9 .Hành vi nào sau đây thể hiện tính trung thực ? A.Làm bài hộ bạn B. Bao che thiếu sót cho người, giúp đỡ mình C.Nói đúng sự thật mặc dù mình bị thiệt hại. D.Nhận lỗi thay cho bạn Câu 10: Hành vi nào thể hiện không trung thực ? A.Giấu bài kiểm tra khi bị điểm kém B. Dũng cảm nhận lỗi khi mắc lỗi C. Nói đúng sự thât D.Nhặt được của rơi trả lại cho người mất Câu 11: Việc làm nào không thể hiện đoàn kết hợp tác ? A.Hỗ trợ bạn trong học tập B.Cùng bạn chăm sóc cây xanh của lớp C. Xa lánh bạn D.Quyên góp giúp bạn khó khăn Câu 12. Hoàn thành khái niệm sau: “ Đoàn kết là .... một khối, cùng hoạt độngvì một mục đích chung” A.Chung sức B. Kết thành C.Giúp đỡ D. Cùng chung Trang 16 Câu 13. Hoàn thành khái niệm sau: “Hợp tác là cùng chung sức ....lẫn nhau trong một công việc ,một lĩnh vực nào đó nhằm một mục đích chung”. A.Đấu tranh B.bảo vệ C.Giúp đỡ D. che chở Câu 14. Biểu hiện nào không trung thực ? A.Sống ngay thẳng B.Nói đúng sự thật C.Dũng cảm nhận lỗi khi mắc lỗi D. Đổ lỗi cho người khác Câu 15: Dòng nào không thể hiện ý nghĩa của đoàn kết tương trợ ? A.Được mọi người yêu quý B.Tạo nên sức mạnh để vượt qua mọi khó khăn C.Đào tạo nên lớp người mới D.Dễ dàng hòa nhập được với mọi người Câu 16:Hậu quả của thiếu trung thực là A.Đạt được mục đích của mình B.Có lợi cho bản thân C.Mất niềm tin D. Mất lòng người khác B. Tự luận ( 6 điểm) Câu 1( 2 điểm) : Ông Lâm vì nghèo đã chặt một số cây gỗ trong rừng quốc gia để bán Em có tán thành với việc làm trên không ? Vì sao? Câu 2( 1 điểm) :Khu phố nơi em đang ở có tổ chức dọn vệ sinh môi trường xung quanh cho sạch sẽ, nhưng bố mẹ em bận đi làm chưa về. Trong trường hợp đó em sẽ làm gì ? Câu 3: ( 3 điểm ) : An và Nam ngồi chung một bàn . An chăm học nên mỗi khi thầy cô kiểm tra viết An đều chủ động làm bài , còn Nam chỉ lo mở tập ra chép hoặc nhìn bài của An. a) Em có nhận xét gì về việc làm của Nam ? b) Nếu em là bạn của Nam em sẽ làm gì ? III. ĐÁP ÁN A.Trắc Câu Đáp án Điểm nghiệm 1- 1-D,2-C, 3-D,4-C,5-A,6-D,7-A,8-D, 4 điểm >16 9-C,10-A,11-C,12-B,13-C,14-D,15-C,16-C Trang 17 B.Tự 1 Không tán thành. Việc làm của ông Lâm là bất 2 điểm luận liêm vì ông đã phá rừng gây hậu quả xấu, lấy của chung làm của riêng 2 Báo với tổ trưởng khu phố là bố mẹ đi làm 1 đểm chưa về và bản thân sẽ tham gia vệ sinh cùng với các bác trong khu phố 3 a) Việc làm của Nam là sai. Vì Nam lười học , 2 điểm gian lận trong giờ kiểm tra,vi phạm kỉ luật chưa tôn trọng nội quy của trường. b) Em sẽ không đồng tình với Nam, thẳng thắn góp ý để bạn Nam sữa chữa khuyết điểm 1 điểm Tuần Tiết : KIỂM TRA GIỮA KỲ GDCD 8 Ngày soạn Thời gian: 45 phút Ngạy dạy I. Mục tiêu kiểm tra: Giúp học sinh: 1. Kiến thức: Nắm lại những kiến thức cơ bản thuộc môn GDCD theo chương trình trường học mới. 2. Kỹ năng: Qua bài kiểm tra, gv đánh giá được khả năng tiếp nhận kiến thức của môn học để có hướng điều chỉnh cách dạy và học cho phù hợp. 3. Thái độ: Giáo dục hs ý thức cố gắng và trung thực trong kiểm tra. II. MA TRẬN Mức đô Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Chủ đề TN TL TN TL TN TL Trang 18 Trung III C1 C2,C6 thực Số câu 1 1 2 3 Số điểm 1,0 1,0 0,5 2,5 Tỉ lệ% 10 10 5 25 Tôn C1,C3, C3 trọng C5, C8,II Số câu 5 1 6 Số điểm 2,0 3 5,0 Tỉ lệ% 20 30 50 Đoàn kết C2a C4,C7 C2 b và hợp tác Số câu 1/2 2 1/2 3 Số điểm 1,0 0,5 1,0 2,5 Tỉ lệ% 10 5 10 25 Số câu 1 3/2 10 1/2 1 13 câu Số điểm 1 2 3,0 1 3 10điểm Tỉ lệ% 10% 20% 30% 10% 30% 100% II. NỘI DUNG ĐỀ A. Trắc nghiệm: (4 điểm) I.Khoanh tròn một đáp án cho mỗi câu mà em cho là đúng nhất.(2điểm) Câu 1 : Trong các việc làm sau việc làm nào không tôn trọng người khác ? a. Nói chuyện trống không c. Sống chân thành b. Trang phục lịch sự d. Đi học đúng giờ Câu 2: Biểu hiện nào thể hiện tính không trung thực ? a. Nói dối về điểm số của mình c. Không bao che cho bạn. b. Nhận lỗi khi sai d. Nhặt được đồ trả lại cho người mất Trang 19 Câu 3: Câu nào sau đây nói không đúng về giá trị của tôn trọng ? a. Đem lại sự thanh thản . c. Đem lại sự ghét bỏ. b. Đem lại sự yêu mến, quý trọng d. Có thêm nhiều bạn. Câu 4: Câu tục ngữ “ Một cây làm chẳng nên non Ba cây chụm lại nên hòn núi cao ” nói về phẩm chất đạo đức nào nhất ? a. Trung thực c. Đoàn kết và hợp tác b. Giản dị d. Tôn trọng Câu 5: Người biết tôn trọng là người? a. Luôn hoàn thành nhiệm vụ c. Không tự cao, tự đại. b. Nhã nhặn , lịch sự. d. Tất cả ý kiến trên Câu 6: Không trung thực sẽ mang đến hậu quả gì? a. Được tin yêu. c. Luôn vui vẻ. b. Được giúp đỡ . d. Bị ghét bỏ. Câu 7: Việc làm nào không thể hiện đoàn kết hợp tác? a. Hỗ trợ bạn trong học tập c. Cùng chăm sóc cây xanh của lớp b. Xa lánh bạn bè d. Quyên góp giúp bạn khó khăn Câu 8: Học sinh tôn trọng là như thế nào? a.Không trang điểm khi đi học b.Mặc quần áo đúng quy định c.Luôn thân thiện với bạn bè. d.Tất cả ý kiển trên II. Đánh dấu X vào những biện pháp giúp bản thânnhận được tôn trọng. ( 1 điểm) Những việc làm Đánh dấu x 1. Luôn lịch sự trong giao tiếp 2. Chê bai người khác 3. Chấp hành nội quy chung. Trang 20
Tài liệu đính kèm: