Đề thi kiểm tra chất lượng môn Công nghệ Khối 9 - Học kỳ I - Trịnh Thị Huệ

Đề thi kiểm tra chất lượng môn Công nghệ Khối 9 - Học kỳ I - Trịnh Thị Huệ

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Câu 1: (2đ) Hãy chọn những cụm từ thích hợp ( mà em đã học )

 Điền vào chỗ trống sao cho đủ nghĩa của câu:

1.Phải quan tâm đến việc bảo đảm .trong nhà bếp để . có thể xảy ra trong khi nấu ăn.

2. Trang trí bàn ăn .góp phần làm cho bữa ăn

3. Nhà bếp là nơi của mọi thành viên trong gia đình, là nơi người nội trợ cho việc nấu ăn, do đó cần phải quan tâm .khoa họcđể giảm bớt sự .di chuyển.

Câu 2: (1đ) Khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu cho ý trả lời đúng :

1.Chế biến món ăn có sử dụng nhiệt: món rán.

 a. Nguyên liệu thực phẩm được làm chín trong một lượng chất béo khá nhiều.

 b. Thực phẩm được làm chín trực tiếp với lửa.

 c. Thực phẩm được làm chín với một lượng chất béo rất ít ( 5% - 10% lượng thực phẩm )

 d. Thực phẩm đượclàm chín, môi trường truyền nhiệt là nước.

 2. Chế biến món ăn có sử dụng nhiệt: món hấp.

 a. Thực phẩm được làm chín tiếp xúc trực tiếp với lửa.

 b. Thực phẩm được làm chín bằng sức nóng của hơi nước.

 c. Thực phẩm được làm chín trong một lượng chất béo khá nhiều.

 d. Cả a và b đều đúng.

B. Tự luận: (7đ)

 

doc 3 trang Người đăng haiha338 Ngày đăng 22/11/2021 Lượt xem 36Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi kiểm tra chất lượng môn Công nghệ Khối 9 - Học kỳ I - Trịnh Thị Huệ", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU	ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HKI:
GV ra đề: Trịnh Thị Huệ	Môn: Công nghệ – khối 9
Năm học: 2006 – 2007	Thời gian làm bài: 45’
ĐỀ BÀI
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu 1: (2đ) Hãy chọn những cụm từ thích hợp ( mà em đã học )
	Điền vào chỗ trống sao cho đủ nghĩa của câu:
1.Phải quan tâm đến việc bảo đảm..trong nhà bếp để .. có thể xảy ra trong khi nấu ăn.
2. Trang trí bàn ăn..góp phần làm cho bữa ăn
3. Nhà bếp là nơicủa mọi thành viên trong gia đình, là nơi người nội trợcho việc nấu ăn, do đó cần phải quan tâm.khoa họcđể giảm bớt sự.di chuyển.
Câu 2: (1đ) Khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu cho ý trả lời đúng :
1.Chế biến món ăn có sử dụng nhiệt: món rán.
	a. Nguyên liệu thực phẩm được làm chín trong một lượng chất béo khá nhiều.
	b. Thực phẩm được làm chín trực tiếp với lửa.
	c. Thực phẩm được làm chín với một lượng chất béo rất ít ( 5% - 10% lượng thực phẩm )
	d. Thực phẩm đượclàm chín, môi trường truyền nhiệt là nước.
	2. Chế biến món ăn có sử dụng nhiệt: món hấp.
	a. Thực phẩm được làm chín tiếp xúc trực tiếp với lửa.
	b. Thực phẩm được làm chín bằng sức nóng của hơi nước.
	c. Thực phẩm được làm chín trong một lượng chất béo khá nhiều.
	d. Cả a và b đều đúng.
B. Tự luận: (7đ)
Câu 1: (3đ)
	Trình bày nguyên tắc chung và yêu cầu kĩ thuật chế biến các món ăn không sử dụng nhiệt: món trộn. Làm thế nào để su hào vẫn giữ độ giòn khi trộn nộm?
Câu 2: (4đ)
	Trình bày nguyên tăc chung chế biến các món ăn có sử dụng nhiệt: món nấu. Và qui trình thực hiện nấu bún riêu cua.
	--------------------------------------------
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU	ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HKI:
GV ra đề: Trịnh Thị Huệ	Môn: Công nghệ – khối 9
Năm học: 2006 – 2007	Thời gian làm bài: 45’
ĐÁP ÁN
Môn : Công Nghệ -	Lớp: 9
	Thời gian :45 phút
A .TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:(3đ)
Câu 1: (2đ) Điền 3 câu lần lượt theo thứ tự:
An toàn lao động. 	(0,25đ)
Tránh những rủi ro và tai nạn. 	(0,25đ)
Lịch sự, thanh nhã. 	(0,25đ)
Thêm tươm tất và ngon miệng. 	(0,25đ)
Thực hiện nhu cầu ăn uống. 	(0,25đ)
Tốn nhiều thời gianvà công sức. 	(0,25đ)
Sắp xếp và trang trí thích hợp, gọn gàng, ngăn nắp. 	(0,25đ)
Mệt nhọc và thời gian. 	(0,25đ)
Câu 2: (1đ)
	1.a 	(0,5đ)
	2.b 	(0,5đ)
B. Tự luận: (7đ)
Câu 1: (3đ)
- Nguyên tắc chung chế biến món ăn không sử dụng nhiệt: món trộn. 	(0.5đ)
 Trộn các thực phẩm ( đã được làm chín bằng các phương pháp khác ) cùng với gia vị, tạo thành món ăn có giá trị dinh dưỡng cao, được làm món ăn khai vị.
 + Qui trình thực hiện: 	(1đ)
	Chuẩn bị sơ chế:
Nguyên liệu thực vật: nhặt, rửa, thái phù hợp, ngâm nước muối 25% hoặc ướp muối, vắt ráo.
Nguyên liệu động vật: làm chín mềm, thái phù hợp.
Nước chấm: nước mắm, đường, chanh, ớt, tỏi giã nhuyễn.
 + Chế biến ( trộn hỗn hợp ):
Trộn chung nguyên liệu thực vật + nguyên liệu động vật + gia vị.
 + Trình bày ( sáng tạo cá nhân )
- Yêu cầu kĩ thuật: 	(0,5đ)
	Nguyên liệu thựcphẩm giòn, không dai, không nát.
	Thơm ngon, vị vừa ăn ( hơi chua ngọt ).
	Trình bày đẹp mắt, màu sắc tươi, ngon.
- Su hào vẫn giữ được độ giòn khi trộn nộm: 	(1đ)
Phải trộn đều với muối để khoảng 5 phút rửa lại, vắt ráo nước.
Cho su hào vào thau sạch trộn đường để 5 phút rồi mới trộn các gia vị.
Câu 2: (4đ) 
* Nguyên tắc chung để chế biến các món ăn có sử dụng nhiệt: món nấu 	(0,5đ)
Phối hợp nhiều nguyên liệu động vật và thực vật, có thêm gia vị trong môi trường truyền nhiệt là nước:
- Qui trình thực hiện: 	(1đ)
	+ Sơ chế: 
Nguyên liệu thực vật: nhặt rửa sạch, cắt thái phù hợp
Nguyên liệu động vật: rửa sạch, cắt thái phù hợp, tẩm ướp gia vị ( có thể rán sơ)
	+ Chế biến: 
Nấu nguyên liệu động vật với nước:
	Cho nguyên liệu thực vật vào nấu tiếp.
	Niêm gia vị phù hợp.
	+ Trình bày ( sáng tạo cá nhân )
*Quy trình thực hiện nấu bún riêu cua:
1. Chuẩn bị sơ chế: 	(1đ)
Cua : rửa sạch, bóc mai, bỏ miệng và yếm cua. Khều gạch. Giã nhuyễn cua, cho vào xoong, đổ một ít nước khuấy đều lọc lấy nước.
Cà chua: rửa sạch, cắt miếng nhỏ. Cho hành vào chảo dầu phi thơm, đổ cà chua vào xào.
Me: cạo vỏ, đun sôi ½ bát nước gạn lấy nước chua.
Rau : nhặt và rửa sạch.
Đậu phụ: cắt miếng, rán vàng.
	2. Chế biến nấu riêu: 	(1đ)
Bắc nồi nước cua lên bếp, đun sôi,thịt cua đóng mảng nổi lên, gạt sang một bên. Cho cà chua đã xào và nước me vào nồi. Nêm gia vị.
Cho dầu vào chảo, phi hành thơm, đổ gạch cua vào xào, đổ gạch cua vào nồi làm màu.
	3. Trình bày: 	(0.5đ)
Cho bún vào bát to, khi ăn múc nước riêu, cho thịt cua và đậu miếng lên trên.
	----------------------------------------------
.

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_kiem_tra_chat_luong_mon_cong_nghe_khoi_9_hoc_ky_i_tri.doc