Họ và tên thí sinh: Chữ ký giám thị 1: .. Số báo danh: PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HSG LỚP 6,7,8 CẤP HUYỆN VĨNH LỢI NĂM HỌC 2014-2015 ------ ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Gồm 02 trang) * Môn thi: VẬT LÍ 8 * Ngày thi: 26/4/2015 * Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề) ĐỀ Bài 1: (5 điểm) c 6h t n i i e p u t phát t i v v i v n tốc v1 12 h. au 2 gi t n i i b t v v i v n tốc v2 4 h. i t quãn ng AB=48km. a) Hỏi n i i e p và n i i b p nhau sau i ể t lúc n i i e p xu t phát i p nhau cách bao nhiêu b) u n i i e p sau hi i c 2 gi r i n h 1 gi sau i ti p th hai n i p nhau c i i p nhau cách bao nhiêu Bài 2: (5 điểm) M t khối sắt có khối ng m (kg) ở nhiệt 1500C thả vào m t b nh n c thì nhiệt của n c tăn t 200C lên 600C. Thả ti p khối sắt thứ hai có khối m ng (kg) ở 1000C thì nhiệt sau cùng của n c là bao nhiêu? (coi như chỉ 2 có sự trao đổi nhiệt giữa các khối sắt, nước) Bài 3: (5 điểm) Cho m ch iện c s nh h nh vẽ. K a) Bi t ampe k A ch 5 c n dòn iện . ch qua èn 1 và èn 2 bằng nhau và bằng 1,5A. Đ A 1 Xác ịnh c n dòn iện qua èn Đ3 và c ng Đ4 dòn iện qua èn Đ4. Đ2 b) M ch iện trên c mắc vào ngu n iện có hiệu iện th 12V. Bi t hiệu iện th giữa hai ầu Đ3 b n èn Đ2 bằng 4,5V. Tìm hiệu iện th giữa hai ầu các b n èn còn l i. Bài 4: (5 điểm) Hai n phẳng G1 và G2 t song G song có m t phản x quay vào nhau, cách G1 2 nhau m t o n d. Trên ng thẳng song M song v i hai n c hai iểm S, M v i các khoản cách c cho nh h nh vẽ. a) Hãy trình bày cách vẽ m t tia sáng t n n G2 t i I, phản x n n G1 t i J r i phản x n M. h b) Tính khoảng cách t I n A và t J n B. S B A a d ---Hết--- (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HSG LỚP 6,7,8 CẤP HUYỆN VĨNH LỢI NĂM HỌC 2014-2015 ------ HDC ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Gồm 03 trang) * Môn thi: VẬT LÍ 8 * Ngày thi: 26/4/2015 HƯỚNG DẪN CHẤM Bài 1: (5 điểm) a) Gọi th i gian t lúc n i i xe p bắt ầu xu t phát t A n lúc 2 n i g p nhau là t. Quãng ng mỗi n i i c n chỗ g p nhau: S1 = v1 .t S2 = v2 .(t – 2) V hai n i chuyển n n c chi u g p nhau nên: S1 + S2 = AB hay v1 .t + v2 (t – 2) = AB (0 5 iểm) t = 3,5h (0 5 iểm) Thay t = 3,5h vào S1 = v1t = 12. 3,5 = 42 (km) (0 5 iểm) V y hai n i g p nhau sau 3,5h kể t lúc n i i e p bắt ầu xu t phát, n i p nhau cách A là 42km. (0 5 iểm) b) Quãn n n i i e p i c trong 2h là: S e p = 12.2 = 24 (km) (0 5 iểm) Quãn n n i i b i c trong 1h là: S i b = 4 . 1 = 4 (km) (0 5 iểm) Gọi t’ à th i gian t c n i i b i c 4 n hi 2 n i g p nhau. Quãn ng mỗi n i i c n khi g p nhau lần t là: ’1 = S e p + v1 .t’ 24 + 12t’ (0 5 iểm) ’2 = S i b + v2 .t’ 4 + 4t’ (0 5 iểm) Theo bài ra ta c : ’1 + ’2 = AB 12t’ + 4t’ + 28 48 16t’ 20 t’ 1 25h (0 5 iểm) Tha t’ 1 25 vào ’1 = 24 + v1 .t’ 24 + 12t’ 39 V hai n i g p nhau lúc 10h15, n i p nhau cách A là 39 km. (0 5 iểm) Bài 2: (5 điểm) Gọi M (kg) là khối ng của n c; c , c (J/kg.K) lần t là nhiệt dung 1 2 riêng của n c và sắt. Sau khi thả khối sắt thứ nh t: Nhiệt ng của M (kg) n c thu vào ể tăn t 200C lên 600C 0 5 Q1 = Mc1(60 – 20) Nhiệt ng của m (kg) sắt tỏa ra ể giảm nhiệt t 1500C xuống 600C 0 5 Q2 = mc2(150 – 60) Vì ch có sự trao ổi nhiệt giữa các khối sắt, n c ta c ph n tr nh cân 0,5 bằng nhiệt: Mc1(60 – 20) = mc2(150 – 60) Mc 90 9 => 1 (1) 0,5 mc2 40 4 Gọi t (0C) là nhiệt sau cùng khi có cân bằng nhiệt Nhiệt ng thu vào của m (kg) sắt và M (k ) n c ể tăn nhiệt t 600C 0 5 0 lên t ( C): Q3 mc 2( t 60) Mc 1 ( t 60) Nhiệt ng của (kg) sắt tỏa ra ể giảm nhiệt t 1000C xuống t0C 0 5 m Q . c (100 t ) 222 Vì ch có sự trao ổi nhiệt giữa các khối sắt, n c ta c ph n tr nh cân m 0 5 bằng nhiệt: .c (100 t ) mc ( t 60) Mc ( t 60) (2) 2 2 2 1 m 9mc T (1) và (2) => .c (100 t ) mc ( t 60) 2 ( t 60) 0 5 2422 2(100 t ) 4( t 60) 9( t 60) 0 5 => t = 65,30C V y nhimệt sau cùng của n c là 65,30C 0 5 2 Bài 3: (5 điểm) a) Xét m ch iện g (Đ1 Đ2 Đ3) nt Đ4 Số ch của ampe k A là 5A > C n dòn iện trong m ch chính I = 5A (0 5 iểm) Ta có I = I123 = I4 = 5(A) (0,75 iểm) Xét m ch g Đ1 Đ2 Đ3 Ta có I123 = I1 + I2 + I3 (0 5 iểm) => I3 = I123 – (I1 + I2) (0 5 iểm) I3 = 5 - (1,5 + 1,5) = 2 (A) (0,75 iểm) b) Ta có U = U123 + U4 (0 5 iểm) Mà U123 = U1 = U2 = U3 = 4,5 (V) (0,75 iểm) Nên U4 = U – U123 = 12 – 4,5 = 7,5 (V) (0,75 iểm) Bài 4: (5 điểm) G G Vẽ h nh n (0 5 ) 1 2 M M1 J h h I S S1 H B A d - a a a d a) Chọn S1 ối xứn qua n G2. 0 25 Chọn M1 ối xứn M qua n G1. 0 25 Nối S1M1 cắt n G2 t i I n G1 t i J. 0 25 Nối IJM ta c tia cần vẽ. 0 25 b) S1 I ng d ng S1BJ AI S A a 1 = 0 75 BJ S1 B ad AI = .BJ (1) 0 75 S1 I ng d ng S1HM1 AI S A 1 0 5 HM11 S H SA1 a AI = .HM1 = .h 0 75 SH1 2d Thay vào (1) ta c: a a d (a d)h BJ = .h. = 0 75 2d a 2d ---Hết--- (Học sinh giải theo cách khác nếu đúng và hợp lí thì vẫn cho điểm tối đa)
Tài liệu đính kèm: