Đề thi HSG Hóa học 8 cấp Huyện - Năm học 2014-2015 - PGD Vĩnh Lợi (Có đáp án)

pdf 3 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 16/12/2025 Lượt xem 10Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi HSG Hóa học 8 cấp Huyện - Năm học 2014-2015 - PGD Vĩnh Lợi (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Họ và tên thí sinh: Chữ ký giám thị 1: .. 
Số báo danh: 
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HSG LỚP 6,7,8 CẤP HUYỆN 
 VĨNH LỢI NĂM HỌC 2014-2015 
 ------ 
 ĐỀ THI CHÍNH THỨC 
 (Gồm 01 trang) 
 * Môn thi: HÓA HỌC 8 
 * Ngày thi: 26/4/2015 
 * Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề) 
 ĐỀ 
Bài 1: (5,0 điểm) 
 1/ Tổng số hạt trong nguyên tử của một nguyên tố hóa học là 40, trong đó số 
hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12. Xác định số hạt proton, 
electron và nơtron trong nguyên tử. 
 2/ Hợp chất A tạo bởi hai nguyên tố là nitơ và oxi. Người ta xác định được rằng, tỉ lệ 
 m 3,5
khối lượng giữa hai nguyên tố trong A bằng: N . Viết công thức hóa học và tính 
 m8O
phân tử khối của A. 
Bài 2: (5,0 điểm) 
 1/ Tính thành phần % khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất Al2(SO4)3 
 2/ Tính khối lượng đạm (lượng nguyên tố N) trong 20g phân đạm urê (NH2)2CO 
Bài 3: (5,0 điểm) 
 1/ Viết các PTHH thực hiện dãy chuyển đổi hóa học sau: 
 (1) (2) (3) (4)
 O2  H2O  H2SO4  H2 as HCl 
 2/ Phân tử của hợp chất A được tạo nên từ 2 nguyên tử của nguyên tố R liên kết 
với 3 nguyên tử oxi. Phân tử khối của A nặng gấp 5 lần nguyên tử khối của lưu 
huỳnh. Viết công thức hóa học của hợp chất A. 
Bài 4: (5,0 điểm) 
 Cho 6,75 gam Al tác dụng với dung dịch loãng có chứa 58,8 gam axit sunfuric. 
 a) Viết phương trình phản ứng xảy ra. 
 b) Tính: 
 - Khối lượng muối sinh ra. 
 - Thể tích khí hiđro thu được ở điều kiện tiêu chuẩn. 
 c) Dẫn toàn bộ lượng khí thu được ở trên qua Fe3O4 nung nóng đến khi phản 
ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m gam chất rắn. Xác định giá trị của m. 
 ---Hết--- 
(Học sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học của Nhà xuất 
 bản Giáo dục) 
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HSG LỚP 6,7,8 CẤP HUYỆN 
 VĨNH LỢI NĂM HỌC 2014-2015 
 ------ 
 ĐỀ THI CHÍNH THỨC 
 (Gồm 02 trang) 
 Môn thi: Hóa học 8 
 HƯỚNG DẪN CHẤM 
Bài 1: (5,0 điểm) 
 1/ 
 - Theo bài ra ta có: p + e + n = 40 (0,25đ) 
 mà p = e 2p + n = 40 (1) (0,5đ) 
 - Mặt khác: ( p + e) – n = 12 (0,25đ) 
 2p – n = 12 (2) (0,5đ) 
 Giải (1) và (2) ta có: 
 p = e = 13 (0,5đ) 
 n = 14 (0,5đ) 
 2/ 
 Gọi công thức của A là NxOy (0,25đ) 
 Theo đề bài, ta có: 
 x 14 3,5 x 3,5 16 56 1
 (0,75đ) 
 y 16 8 y 8 14 112 2
 Vậy: x = 1, y = 2 (0,5đ) 
 Công thức hóa học của hợp chất NO2 (0,5đ)
 Phân tử khối bằng: 14 + 2 16 = 46 (đvc) (0,5đ) 
Bài 2: (5,0 điểm) 
 1/ 
 Tính khối lượng mol của hợp chất: 
 M Al2(SO4)3 = 2 x 27+ 3 x (32+16 x 4) = 342g (0,75đ) 
 Tính thành phần % về khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất: 
 %Al = 2 x (27/342) x 100% = 15,78% (0,75đ) 
 %S = 3 x (32/342) x 100% = 28,07% (0,75đ) 
 %O = 100 – (15,78 + 28,07) = 56,15% (0,75đ) 
 2/ 
 Ta có: M (NH2)2CO = (14x2) + (1 x 4) + 12 + 16 = 60g (0,75đ) 
 Mặt khác: 1 mol (NH2)2CO có 2 mol N (0,5đ) 
 mN = 2 x (14/60) x 20 = 9.33g (0,75đ) 
Bài 3: (5,0 điểm) 
 1/ 
 Các PTHH: 
 t0
 (1) O2 + 2H2  2H2O (0,5đ) 
 (2) H2O + SO3 H2SO4 (0,5đ) 
 (3) H2SO4 + Zn ZnSO4 + H2 (0,5đ) 
 as
 (4) H2 + Cl2  2HCl (0,5đ) 
 2/ 
 Công thức của hợp chất A: R2O3 (0,5đ) 
 Theo đề: Phân tử khối của R2O3 = 5 32 = 160 (0,5đ) 
 2R + 3 16 = 160 (0,5đ) 
 R = 56 (đvc) (0,5đ) 
 R là Fe (0,5đ) 
 Vậy công thức hóa học của A: Fe2O3 (0,5đ) 
Bài 4: (5,0 điểm): 
 a) PTPƯ: 2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2 (0,5đ)
 b) Số mol Al: nAl = 6,75 : 27 = 0,25 (mol) (0,5đ) 
 Số mol H SO : n 58,8 : 98 = 0,6 (mol) (0,5đ) 
 2 4 H24 SO
 0,25 0,6
 Ta có  . Vậy H2SO4 dư, Al phản ứng hết. Tính số mol các chất khác 
 23
theo số mol Al. (0,5đ) 
 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 (0,5đ) 
 0,25 0,125 0,375 (mol) 
 Khối lượng muối sinh ra: (0,5đ) 
 m 0,125 342 42,75(g) 
 Al2 (SO 4 ) 3
 Thể tích khí H2 thu được (ở đktc): (0,5đ) 
 V = 0,375 22,4 = 8,4 (lít) 
 H2
 c) Dẫn khí qua Fe3O4 nung nóng, chất rắn thu được là Fe 
 t0
 Fe3O4 + 4H2  3Fe + 4H2O (0,5đ) 
 33
 n n 0,375 0,28125 (mol) (0,5đ) 
 Fe44 H2
 Khối lượng Fe thu được: 
 m 0,28125 56 15,75 (g) (0,5đ) 
 Fe
 ---Hết--- 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_thi_hsg_hoa_hoc_8_cap_huyen_nam_hoc_2014_2015_pgd_vinh_lo.pdf