Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Khoa học tự nhiên 8 - Mã đề 801 - Năm học 2024-2025 - SGD Bắc Giang (Có đáp án + Ma trận)

docx 4 trang Người đăng Sơ Ảnh Ngày đăng 20/03/2026 Lượt xem 5Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Khoa học tự nhiên 8 - Mã đề 801 - Năm học 2024-2025 - SGD Bắc Giang (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
 THÀNH PHỐ BẮC GIANG NĂM HỌC 2024 - 2025
 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8
 Đề kiểm tra có 04 trang Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề 
 Mã đề: 801
Họ tên thí sinh: .. Số báo danh: 
Cho khối lượng nguyên tử (amu): Ca = 40; C =12; O =16; Na =23; H =1; Cl =35,5.
A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1: Da không thực hiện chức năng nào dưới đây?
 A. Cảm nhận kích thích vật lí và hóa học từ môi trường xung quanh.
 B. Điều hòa thân nhiệt.
 C. Bảo vệ cơ thể.
 D. Giúp cơ thể hấp thụ thức ăn có đường.
Câu 2: Thân nhiệt là gì?
 A. Là nhiệt độ cơ thể.B. Là quá trình tỏa nhiệt của cơ thể.
 C. Là quá trình thu nhiệt của cơ thể.D. Là quá trình trao đổi nhiệt độ của cơ thể.
Câu 3: Việc làm nào dưới đây có thể giúp chúng ta chống nóng hiệu quả?
 A. Uống nước giải khát có ga.B. Tắm nắng.
 C. Mặc quần áo dày dặn bằng vải nilon.D. Trồng nhiều cây xanh.
Câu 4: Nơi sản xuất tinh trùng là
 A. tinh hoàn.B. mào tinh.C. túi tinh.D. bìu.
Câu 5: Bộ phận nào làm nhiệm vụ đón và thu trứng đã thụ tinh?
 A. Buồng trứng.B. Ống dẫn trứng.C. Tử cung.D. Âm đạo.
Câu 6: Thực vật sống ở sa mạc thường có thân mọng nước, lá tiêu giảm hoặc biến thành gai, rễ đâm sâu hoặc 
lan rộng. Nhân tố sinh thái nào dưới đây không ảnh hưởng tới hình thái, cấu tạo của thực vật trong trường 
hợp này?
 A. Nước và độ ẩm. B. Gió. C. Ánh sáng. D. Nhiệt độ.
Câu 7: Các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là 
 A. môi trường đất, môi trường trên cạn, môi trường nước, môi trường sinh vật.
 B. môi trường đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước.
 C. môi trường vô sinh, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước.
 D. môi trường đất, môi trường trên cạn, môi trường nước ngọt, nước mặn.
Câu 8: Quan sát bảng khái quát về ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường nước lên sự phát triển của hai loài 
cá như sau: 
 Tên loài Giới hạn dưới Giới hạn trên Cực thuận 
 Cá chép 2oC 44oC 28oC
 Cá rô phi 5,6oC 42oC 30oC
Phát biểu nào sau đây đúng khi đề cập đến tác dụng của nhiệt độ ở hai loài trên?
 A. Cá rô phi có khả năng phân bố rộng hơn cá chép.
 B. Mức nhiệt thuận lợi nhất của cá rô phi cao hơn so với cá chép.
 C. Cá rô phi thích hợp với ao hồ miền Bắc nước ta hơn cá chép.
 D. Khả năng chịu lạnh của cá rô phi cao hơn cá chép.
Câu 9: Vào mùa sinh sản, các cá thể cái trong quần thể cò tranh giành nhau nơi thuận lợi để làm tổ. Đây là 
ví dụ về mối quan hệ 
 A. hỗ trợ cùng loài. B. hội sinh. C. cạnh tranh cùng loài. D. hợp tác. 
 Trang 1/4 - Mã đề 801 Câu 10: Khi nói về giới hạn sinh thái, kết luận nào sau đây không đúng?
 A. Những loài có giới hạn sinh thái càng rộng thì có vùng phân bố càng hẹp.
 B. Loài sống ở vùng biển khơi có giới hạn sinh thái về độ muối hẹp hơn so với loài sống ở vùng cửa sông.
 C. Cơ thể đang bị bệnh có giới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp hơn so với cơ thể cùng lứa tuổi nhưng không 
bị bệnh.
 D. Cơ thể sinh vật sinh trưởng tốt nhất ở khoảng cực thuận của giới hạn sinh thái.
Câu 11: Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã thể hiện
 A. độ nhiều.B. độ đa dạng.C. độ thường gặp.D. sự phổ biến.
Câu 12: Về nguồn gốc, hệ sinh thái được phân thành các kiểu
 A. các hệ sinh thái trên cạn và dưới nước.B. các hệ sinh thái lục địa và đại dương.
 C. các hệ sinh thái rừng và biển.D. các hệ sinh thái tự nhiên và nhân tạo.
Câu 13: Những con voi trong vườn bách thú là
 A. quần thể. B. tập hợp cá thể voi.C. quần xã.D. hệ sinh thái.
Câu 14: Các cây tràm ở rừng U Minh là loài
 A. ưu thế.B. đặc trưng.C. đặc biệt.D. có số lượng nhiều.
 Câu 15: Giả sử một chuỗi thức ăn ở một hệ sinh thái vùng biển khơi được mô tả như sau:
Trong các phát biểu dưới đây:
 I. Chuỗi thức ăn này có 4 bậc dinh dưỡng. 
 II. Chỉ có động vật phù du và cá trích là sinh vật tiêu thụ.
 III. Cá ngừ thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3.
 IV. Mối quan hệ giữa cá ngừ và cá trích là quan hệ giữa sinh vật ăn thịt và con mồi.
 V. Sự tăng, giảm kích thước của quần thể cá trích có ảnh hưởng đến kích thước của quần thể cá ngừ. 
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về chuỗi thức ăn này?
 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 16: Cân bằng tự nhiên là
 A. trạng thái ổn định tự nhiên của các cấp độ tổ chức sống, hướng tới sự thích nghi với điều kiện sống.
 B. sự cân bằng của hệ sinh thái dưới các tác động của các nhân tố tự nhiên trong môi trường.
 C. sự cân bằng của hệ sinh thái dưới tác động của môi trường tự nhiên, không có sự điều khiển của con người.
 D. Sự cân bằng số lượng cá thể của các loài sinh vật trong hệ sinh thái đảm bảo sự tồn tại và phát triển 
của sinh vật.
Câu 17: Công thức hoá học của acid có trong dịch vị dạ dày là
 A. CH3COOH. B. H2SO4. C. HNO3. D. HCl.
Câu 18: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím đổi từ màu tím sang màu xanh?
 A. H2SO4. B. NaOH. C. Ca(NO3)2. D. KCl.
Câu 19: Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm .... 
Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."
 A. Đơn chất, hydrogen, OH− B. Hợp chất, hydrogen, H+
 C. Đơn chất, hydroxide, H+ D. Hợp chất, hydroxide, OH- 
Câu 20: Oxide acid là những oxide
 A. tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
 B. tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.
 C. không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.
 D. chỉ tác dụng được với muối.
 Trang 2/4 - Mã đề 801 Câu 21: Chất nào sau đây là oxide lưỡng tính?
 A. CaO. B. SO3. C. Al2O3. D. CO.
Câu 22: Cho 0,1 mol NaOH tác dụng với vừa đủ với dung dịch HCl, sản phẩm sinh ra sau phản ứng là muối 
NaCl và nước. Khối lượng muối NaCl thu được là
 A. 11,7 gam. B. 5,85 gam. C. 4,68 gam. D. 5,58 gam.
Câu 23: Cho sơ đồ phản ứng sau: Na2CO3 + ? → BaCO3 + 2NaCl
Chất phù hợp để điền vào dấu “?” là
 A. Ba(NO3)2. B. BaCl2. C. Ba(OH)2. D. BaSO4.
Câu 24: Muối là
 + +
 A. hợp chất được tạo ra khi thay thế ion H của acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4 ).
 - +
 B. hợp chất được tạo ra khi thay thế ion OH của base bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4 ).
 + +
 C. đơn chất được tạo ra khi thay thế ion H của acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4 ).
 +
 D. hợp chất được tạo ra khi thay thế ion gốc acid của acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4 ).
Câu 25: Cho 50 gam CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được bao nhiêu lít khí CO2 ở đkc?
 A. 12,395 lít. B. 24,79 lít. C. 37,15 lít. D. 1,2395 lít.
Câu 26: Muối nào sau đây không tan trong nước?
 A. KCl. B. NaNO3. C. FeCl2. D. CaCO3.
Câu 27: Sulfur dioxide (SO2) tác dụng với dung dịch base NaOH dư sinh ra muối M và nước. Muối M là
 A. Na2SO4. B. Na2S. C. Na2SO3. D. Na2CO3.
Câu 28: Thang pH có giá trị từ
 A. 0 đến 14. B. 1 đến 14. C. 1 đến 7. D. 7 đến 14.
Câu 29: Nước ép quả chanh có chứa citric acid. Nước ép chanh nguyên chất thường có pH?
 A. Từ 2 đến 3. B. Bằng 7. 
 C. Từ 8 đến 9. D. Từ 6 đến 7.
Câu 30: Dung dịch acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm là
 A. Fe2(SO4)3 và H2. B. FeSO4 và H2. 
 C. FeSO4 và SO2. D. Fe2(SO4)3 và SO2.
Câu 31: Trong giấm ăn có chứa acetic acid với nồng độ khoảng 4%, công thức acetic acid là 
 A. H2SO4. B. HNO3. C. CH3COOH. D. HCl.
Câu 32: Base tan trong nước còn được gọi là kiềm. Base nào sau đây là kiềm?
 A. Fe(OH)2. B. Cu(OH)2. C. Mg(OH)2. D. KOH.
Câu 33: Trường hợp nào sau đây không có sự nhiễm điện?
 A. Dùng hai tay xoa vào nhau. C. Dùng giấy bóng kính cọ xát với tóc.
 B. Dùng thanh nhựa cọ xát vào áo len. D. Dùng bóng bay cọ xát vào áo len.
Câu 34: Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của
 A. các phân tử, nguyên tử trung hoà. B. chất lỏng bên trong vật. 
 C. các bộ phận trong vật dẫn điện. D. các hạt mang điện.
Câu 35: Đặc điểm chung của nguồn điện là gì?
 A. Có hai cực dương và âm. B. Có hai cực âm.
 C. Có cùng hình dạng, kích thước. D. Có hai cực dương.
Câu 36: Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không dùng để giữ an toàn cho mạch điện?
 A. Chuông điện.B. Rơle.C. Cầu dao tự động.D. Cầu chì.
Câu 37: Nội năng của vật là
 A. tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
 B. tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
 C. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
 D. hiệu giữa động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
 Trang 3/4 - Mã đề 801 Câu 38: Bếp lửa truyền nhiệt năng ra môi trường xung quanh
 A. chỉ bằng dẫn nhiệt. B. chỉ bằng đối lưu.
 C. chỉ bằng bức xạ nhiệt. D. bằng cả dẫn nhiệt, đối lưu và bức xạ nhiệt.
Câu 39: Cơ chế của sự dẫn nhiệt là
 A. sự truyền nhiệt độ từ vật này sang vật khác.
 B. sự truyền nhiệt năng từ vật này sang vật khác.
 C. sự truyền nội năng từ vật này sang vật khác.
 D. sự truyền động năng của các phân tử này sang các phân tử khác.
Câu 40: Khi thả một thỏi kim loại đã được nung nóng vào một chậu nước lạnh thì nội năng của thỏi kim loại 
và của nước thay đổi như thế nào?
 A. Nội năng của thỏi kim loại và của nước đều tăng.
 B. Nội năng của thỏi kim loại và của nước đều giảm.
 C. Nội năng của thỏi kim loại giảm, nội năng của nước tăng.
 D. Nội năng của thỏi kim loại tăng, nội năng của nước giảm.
B. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm)
 Chuột sống trong rừng nhiệt đới có thể chịu ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái sau: mức độ ngập nước, 
kiến, độ dốc của đất, nhiệt độ không khí, ánh sáng, độ ẩm không khí, rắn hổ mang, áp suất không khí, cây 
gỗ, gió thổi, cây cỏ, thảm lá khô, sâu ăn lá cây, độ tơi xốp của đất, lượng mưa.
 a) Hãy sắp xếp các nhân tố đó vào từng nhóm nhân tố sinh thái.
 b) Trình bày một số biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học của quần xã rừng nhiệt đới.
Câu 2. (1,5 điểm)
 a) Cho dãy các chất: NaOH, CuO, P2O5, Fe(OH)3, HNO3, SO2, NO, H2SO4, K2O. Hãy viết liệt kê các chất 
là acid và oxide acid.
 b) Viết tên các muối sau: NaCl, KNO3, FeSO4, CaCO3.
Câu 3. (2,0 điểm)
1. Xác định cách truyền nhiệt tương ứng với các hiện tượng sau.
 a) Khi que hương đang cháy, khói hương bay lên trên. 
 b) Trái Đất nhận được năng lượng nhiệt từ mặt trời.
2. Tại sao trong các ấm điện, dây đun đều được đặt ở phía dưới, gần sát đáy ấm, không đặt ở phía trên sát 
miệng ấm?
3. Cho các dụng cụ gồm: Một nguồn điện 1 pin, một công tắc, một bóng đèn và các đoạn dây dẫn đủ dùng.
 a) Vẽ sơ đồ mạch điện với các dụng cụ trên khi khóa K đóng. Xác định chiều của dòng điện trong sơ đồ 
mạch điện đó.
 b) Hãy vẽ thêm ampe kế để đo cường độ dòng điện chạy qua đèn; Vôn kế để đo hiệu điện thế giữa 2 đầu 
bóng đèn.
 --------------------------- HẾT ---------------------------
 (Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học)
 (Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
 Trang 4/4 - Mã đề 801

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_2_mon_khoa_hoc_tu_nhien_8_ma_de_801.docx
  • docxKHUNG MA TRẬN KHTN 8.HK2. 24.25.docx
  • docxMã 801. KHTN 8 HK 2 NĂM HỌC 2024-2025.docx