ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP LẦN 4 Giả thiết các biểu thức ở bài 1 đến bài 4 đều có nghĩa ( hay xác định) Bài 1. Rút gọn các phân thức sau: 14xy5 (2x 3y) 8xy(3x 1)3 a) ; b) ; 21x2 y(2x 3y)2 12x3 (1 3x) 20x2 45 5x2 10xy c) ; d) ; (2x 3)2 2(2y x)3 80x3 125x 9 (x 5)2 e) ; f) ; 3(x 3) (x 3)(8 4x) x2 4x 4 32x 8x2 2x3 5x3 5x g) ; h) ; x3 64 x4 1 x2 5x 6 10xy2 (x y) i) . j) ; x2 4x 4 15xy(x y)3 x2 xy x y 3x2 12x 12 k) ; l) ; x2 xy x y x4 8x 7x2 14x 7 2a2 2ab n) ; m) ; 3x2 3x ac ad bc bd x2 xy 2x 2y o) ; ¬) ; y2 x2 x2 2xy y2 2 2a x2 6x 9 p) ; q) ; a3 1 x2 8x 15 x4 2x3 x7 x4 v) ; u) ; 2x4 x3 x6 1 (x 2)2 (x 2)2 24,5x2 0,5y2 ) ; x) ; 16x 3,5x2 0,5xy a3 3a2 2a 6 (a b)(c d) y) ; z) . a2 2 (b2 a2 )(d 2 c2 ) Bài 2. Tính giá trị của các biểu thức sau: ax4 a4 x 1 x3 x2 6x a) víi a = 3, x = ; b) víi x = 98 a2 ax x2 3 x3 4x x3 3x 1 x4 2x3 1 c) víi x = ; d) víi x = ; 3x3 x5 2 2x2 x3 2 10ab 5a2 1 1 a7 1 e) víi a = , b = ; f) víi a = 0,1; 16b2 8ab 6 7 a15 a8 Bài 1.Giải phương trình: 1) 4x – 10 = 0 2) 2x + x +12 = 0 3) x – 5 = 3 – x 4) 7 – 3x = 9- x 5) 2x – (3 – 5x) = 4( x +3) 6) 3x -6+x=9-x 7) 2t - 3 + 5t = 4t + 12 8) 3y -2 =2y -3 9) 3- 4x + 24 + 6x = x + 27 + 3x 10) 5- (6-x) = 4(3-2x) 11) 5(2x-3) - 4(5x-7) =19 - 2(x+11) 12) 4(x+3) = -7x+17 13) 11x + 42 – 2x = 100 – 9x -22 14) 3x – 2 = 2x -3 2x 3 5 4x 5x 3 1 2x 15) 16) 3 2 12 9 7x 1 16 x x 3 1 2x 17) 18) 6 6 5 5 3 3x 2 3 2(x 7) 3x 7 x 1 19) 5 20) 16 6 4 2 3 x 1 2x 1 2x 1 5x 2 21) x 22) x 13 3 5 3 7 Bài 2.Giải phương trình: 1) (x+2)(x-3) = 0 2) (x - 5)(7 - x) = 0 3) (2x + 3)(-x + 7) = 0 4) (-10x +5)(2x - 8) = 0 5) (x-1)(x+5)(-3x+8) = 0 6) (x-1)(3x+1) = 0 7) (x-1)(x+2)(x-3) = 0 8) (5x+3)(x2+4)(x-1) = 0 9) x(x2-1) = 0 Bài 3.Giải phương trình: 1) (4x-1)(x-3) = (x-3)(5x+2) 2) (x+3)(x-5)+(x+3)(3x-4)=0 3) (x+6)(3x-1) + x+6=0 4) (x+4)(5x+9)-x-4= 0 5) (1 –x )(5x+3) = (3x -7)(x-1) 6) 2x(2x-3) = (3 – 2x)(2-5x) 7) (2x - 7)2 – 6(2x - 7)(x - 3) = 0 8) (x-2)(x+1) = x2 -4 9) x2 – 5x + 6 = 0 10) 2x3 + 6x2 = x2 + 3x 11) (2x + 5)2 = (x + 2)2 Bài 4.Giải phương trình: 7x 3 2 3 7x 1 1) 2) x 1 3 1 x 2 5x 1 5x 7 4x 7 12x 5 3) 4) 3x 2 3x 1 x 1 3x 4 1 x 2x 3 1 3 x 5) 3 6) 3 x 1 x 1 x 2 x 2 8 x 1 (x 2)2 x2 10 7) 8 8) 1 x 7 x 7 2x 3 2x 3 x 1 1 1 6x 9x 4 x(3x 2) 1 9) 10) x 2 x2 4 x 2 x 2 x2 4 x 5 x 5 20 3x 2 6 9x2 11) 12) x 5 x 5 x2 25 3x 2 2 3x 9x2 4 3 2 4 3 2 8 6x 13) 14) 5x 1 3 5x (1 5x)(x 3) 1 4x 4x 1 16x2 1 y 1 5 12 x 1 x 1 4 15) 1 16) y 2 y 2 y2 4 x 1 x 1 x2 1 1 3x2 2x 1 12 17) 18) 1 x 1 x3 1 x2 x 1 x 2 8 x3 x 2x 2x 3 x 2 2 19) 0 20) x 1 x2 1 x 2 x 2 x2 4 2x x 4x 1 5 15 21) 22) x 2 x 2 x2 4 x 1 x 2 (x 1)(2 x) 1 3x2 2x x-1 x 5x 2 23) 24) x-1 x3 1 x2 x 1 x 2 x 2 4 x2 7 5 x x 1 1 25) 8x 4x2 8x 2x(x 2) 8x 16 x 5 x 5 x 25 26) x2 5x 2x2 10x 2x2 50 Bài 5. Cho hình thang ABCD (BC // AD), AB và CD cắt nhau ở M. Biết MA : MB = 5 : 3 và AD = 2,5 dm. Tính BC Bài 6. Cho tam giác ABC có AB = 14 cm, AC = 14 cm, BC = 12 cm. Đường phân giác của góc BAC cắt BC ở D a) Tính độ dài DB và DC; b) Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ABD và ACD Bài 7. Cho tam giác ABC. Đường phân giác của góc BAC cắt cạnh BC ở D. biết BD = 7,5 cm, CD = 5 cm. Qua D kẻ đường thẳng song song với AB cắt cạnh AC ở E. tính AE, EC, DE nếu AC = 10 cm Bài 8.Cho tam giác nhọn ABC. Gọi điểm M là trung điểm của đoạn thẳng BC. Từ điểm M vẽ các đường thẳng song song với AC và AB, các đường thẳng song song đó lần lượt cắt AB và AC tại D và E. 1) Chứng minh tứi giác ADME là hình bình hành. 2) Tam giác ABC cần thêm điều kiện gì thì tứ giác ADME là hình chữ nhật, hình vuông? 1 3) Chứng minh S S ADE 4 ABC Bài 9*: Giải các phương trình 1. x2 3x x2 3x 4 4 2. x x 1 x 2 x 3 24 1 2 3. x2 4x 5 0 4. x2 x 1 2x2 2x 5 x 1 x 3 2x 4y x2 9y2 g) víi x + 2y = 5; h) víi 3x - 9y = 1. 0,2x2 0,8y2 1,5x 4,5y Bài 3. Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x. x2 y2 2ax 2x 3y 3ay a) ; b) ; (x y)(ay ax) 4ax 6x 6y 6ay Bài 4. Thu gọn các biểu thức hữu tỉ: 2 2 1 1 x 2 y 2 a) : xy x y 2 x y 2 x 2 2 b) 1 : 1 2 x 1 x 1 6x 3 7x 2 5x 2 c) 5 x 2x 2 x 1 x x 3 x x 3 1 x 1 x d) : 2 2 1 x 1 x 1 x 1 x 1 3y 2 4x 2 y 2 e) : 1 2 2 2 2 2x y y 4x 2x y 4x y x 3 x 1 4x 2 12x 7 f) 2x 7 2x 1 5 5x 2 5x 2 x 2 100 g) 2 2 2 x 10x x 10x x 4 x 2 y 2 z xy h) : : 2 2 y x x y x 1 x 1 32 i) x 2 x 1 x 2 x 1 x x 4 x 2 1 x 100 x 100 x 100 j) .... 7 6 1 3x 2 3x Bài 5. Cho phân thức P = (x 1)(2x 6) a) Tìm điều kiện của x để P xác định. b) Tìm giá trị của x để phân thức bằng 1. x x2 1 Bài 6:Cho biểu thức C 2x 2 2 2x2 a) Tìm x để biểu thức C có nghĩa. b) Rút gọn biểu thức C. 1 c) Tìm giá trị của x để biểu thức sau 2 Bài 7: Cho biểu thức: x 2 2x x 5 50 5x A = 2x 10 x 2x(x 5) a) Tìm điều kiện của biến x để giá trị của biểu thức A được xác định? b) Tìm giá trị của x để A = 1 ; A = -3 ? Bài 8. Cho góc xAy khác góc bẹt. Trên cạnh Ax lấy liên tiếp hai điểm B và C sao cho AB = 76cm, BC = 8cm. Trên cạnh Ay lấy điểm D sao cho AD = 10.5 cm, nối B với D, qua C kẻ đường thẳng song song với BD cắt Ay ở E. Tính DE? Bài 9. Cho tam giác ABC. Trên AB lấy M, qua M kẻ đường thẳng song song với BC cắt AC ở N. biết AM = 11 cm, MB = 8cm, AC= 24 cm. Tính AN, NC Bài 10. Cho tam giác ABC, trên AB, AC lần lượt lấy hai điểm M và N. Biết AM = 3cm, MB = 2 cm, AN = 7,5 cm, NC = 5 cm. a) Chứng minh MN // BC? b) Gọi I là trung điểm của BC, K là giao điểm của AI với MN. Chứng minh K là trung điểm của NM. Môn: Vật lí 8 Câu 1. Bỏ một cục đường phèn vào trong một cốc đựng nước. Đường chìm xuống đáy cốc. Một lúc sau nếm nước ở trên vẫn thấy ngọt. Hãy giải thích vì sao? Người ta dùng một cần cẩu để nâng một thùng hàng khối lượng 400kg lên độ cao 15m. Tính công thực hiện được trong trường hợp này. Câu 2. Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp? Người ta dùng một cần cẩu để nâng một thùng hàng khối lượng 430kg lên cao 11m. Tính công thực hiện được trong trường hợp này? Câu 3. Nhỏ một giọt mực vào một cốc nước. Dù không khuấy cũng chỉ sau một thời gian ngắn, toàn bộ nước trong cốc đã có màu mực. Tại sao? Nếu tăng nhiệt độ của nước thì hiện tượng trên xảy ra nhanh hơn hay chậm đi? Tại sao? Câu 4. Nung nóng một miếng đồng rồi thả vào một cốc nước lạnh. Hỏi nhiệt năng của miếng đồng và của nước thay đổi như thế nào? Đây là sự thực hiện công hay truyền nhiệt? Câu 5. Một người kéo một vật từ giếng sâu 6m lên đều trong 13s. Người ấy phải dùng một lực F = 70N. Tính công và công suất của người kéo? Câu 6. Một con ngựa kéo một cái xe đi đều với vận tốc 10km/h. Lực kéo của con ngựa là 150N. Tính công suất của con ngựa? Câu 7. Một cần trục nâng 1 vật nặng có khối lượng 500kg lên độ cao 3m trong thời gian 10s. Tính công suất của cần trục. Câu 8. Một quả dừa có khối lượng 750g rơi từ trên cây xuống đất cao 4m. a) Lực nào đã sinh ra công cơ học? b) Tính công do lực đó gây ra? Câu 9. Một quả dừa có khối lượng 1kg rơi từ trên cây xuống đất cao 3m. a) Lực nào đã sinh ra công cơ học? b) Tính công do lực đó gây ra? Câu 10. Đầu tầu hỏa kéo toa xe với lực F = 5000N làm toa xe đi được 130m. Tính công của lực kéo của đầu tầu. Câu 11. Động cơ của một ô tô thực hiện lực kéo không đổi F=4500N. Trong 15 giây ô tô đi được 230m (coi chuyển động của ô tô là đều) a) Tính vận tốc của ô tô. b) Tính công của lực kéo ô tô. Câu 12. Một viên bi lăn từ trên dốc cao dài 7m hết 2s. Khi lăn hết dốc lăn tiếp một quãng đường nằm ngang là 8m hết 6s. Tính vân tốc trung bình trên quãng đường dốc, trên quãng đường nằm ngang và trên cả hai quãng đường? Câu 13. Viết công thức tính công cơ học, giải thích và cho biết đơn vị tính của các đại lượng trong công thức? Phát biểu định luật về công. Câu14. Công suất là gì? Viết công thức tính công suất, giải thích và cho biết đơn vị tính của các đại lượng trong công thức? Câu 15. Khi nào vật có cơ năng? Cơ năng có mấy dạng? Kể tên và định nghĩa mỗi dạng của cơ năng? Mỗi dạng của cơ năng phụ thuộc yếu tố nào? Câu 16. Một người đi xe đạp xuống một cái dốc dài 160m trong thời gian 2 phút, xe chạy tiếp trên một quãng đường nằm ngang dài 60m trong thời gian 30 giây rồi dừng lại Tính vận tốc trung bình của xe trên quãng đường dốc, trên quãng đường nằm ngang và trên cả hai quãng đường? Câu 17 Các chất được cấu tạo như thế nào? Giữa các phân tử có khoảng cách hay không? Các phân tử, nguyên tử chuyển động hay đứng yên? Nêu mối quan hệ giữa nhiệt độ và sự chuyển động của các phân tử, phân tử? Câu 18. Một vận động viên đua xe đạp thực hiện một cuộc đua với kết quả như sau: + Quãng đường từ A đến B dài 120 km, đi hết 3 giờ 1 + Quãng đường từ B đến C dài 45 km, đi hết giờ. 2 Hãy tính: a) Vận tốc trung bình của vận động viên đó trên mỗi quãng đường đua. b) Vận tốc trung bình của vận động viên đó trên cả quãng đường đua. Câu 19. Nhiệt năng là gì? Nhiệt năng và nhiệt độ có mối quan hệ như thế nào? Nêu các cách làm biến đổi nhiệt năng của 1 vật? Tìm ví dụ minh hoạ cho mỗi cách? Câu 20. Một con ngựa kéo xe chuyển động đều với lực kéo là 600N. Trong 5 phút công thực hiện được là 360kJ. Tính vận tốc của xe. ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN NGỮ VĂN 8 (ĐỢT 4) I. PHẦN VĂN BẢN 1. Chép chính xác 8 câu thơ đầu bài Nhớ rừng của Thế Lữ và nêu ý nghĩa của văn bản. 2. Đọc kĩ đoạn thơ sau và trả lời các câu hỏi bên dưới: Nào đâu những đêm vàng bên bờ suối Ta say mồi đứng uống ánh trăng tan? Đâu những ngày mưa chuyển bốn phương ngàn Ta lặng ngắm giang san ta đổi mới? Đâu những bình minh cây xanh nắng gội Tiếng chim ca giấc ngủ ta tưng bừng? Đâu những chiều lênh láng máu sau rừng Ta đợi chết mảnh mặt trời gay gắt, Để ta chiếm lấy riêng phần bí mật? Than ôi! Thời oanh liệt nay còn đâu? ( Thế Lữ, Nhớ rừng) a. Tác giả mượn lời của ai để thể hiện nội dung cảm xúc của mình? b. Trong đoạn thơ trên, tác giả sử dụng bao nhiêu câu nghi vấn? Chỉ ra? c. Những câu nghi vấn trong đoạn thơ trên được dùng để làm gì 3. Nêu giá trị nghệ thuật trong văn bản “Nhớ rừng” của Thế Lữ. 4. Hình ảnh ông đồ được thể hiện như thế nào trong bài thơ? 5. Phân tích để là rõ cái hay trong những câu thơ sau: Giấy đỏ buồn không thắm Mực đọng trong nghiên sầu -Lá vàng rơi trên giấy Ngoài trời mưa bụi bay 6. Em có nhận xét gì về cách mở đầu và kết thúc bài thơ. 7. Những câu thơ nào thể hiện nỗi niềm của tác giả? 8. Chứng minh tình yêu quê hương trong bài thơ “Quê hương” của Tế Hanh. Bài thơ quê hương là một bức tranh mang vẻ đẹp tươi sáng, giàu sức sống của một làng quê miền biển. Em hãy chứng minh 9. :Hoàn cảnh sáng tác bài thơ là gì? 10. Cảnh đất trời vào hè trong tâm tưởng người tù cách mạng được thể hiện qua những câu thơ nào? Cảm nhận của em về những câu thơ đó. 11. Phân tích tâm trạng của người tù cách mạng. 12. a. Chép chính xác bài thơ Tức cảnh Pác Bó của Hồ Chí Minh. Nêu giá trị nội dung của bài thơ? b. Bài thơ thuộc thể thơ gì? Em hãy kể tên một số bài thơ cùng thể thơ này mà em đã học trong chương trình Ngữ văn 8 kỳ II ? 13. Tình yêu thiên nhiên của Bác trong các bài thơ đã học ở chương trình NV 8. 14. Cái “sang” của cuộc đời cách mạng trong bài thơ “Tức cảnh Pác Bó”. 15. Bài học của em từ bài thơ “Đi đường” của Hồ Chí Minh. 16.Chép chính xác bản phiên âm bài thơ “Tẩu lộ” của Hồ Chí Minh. Nêu giá trị nghệ thuật và nội dung của bài thơ ấy. Từ bài thơ, em rút ra được bài học gì cho bản thân? 17. Hành động nói là gì ? 18. Hãy viết một đoạn văn ngắn (khoảng 10 dòng) nêu cảm nhận của em về nội dung bài thơ“ Đi đường ” của Hồ Chí Minh. 19. Em hãy cho biết thế nào là vai xã hội trong hội thoại? Vai xã hội có những quan hệ nào? 20. Hãy viết một bài nghị luận để nêu rõ tác hại của một trong các tệ nạn xã hội mà chúng ta cần phải kiên quyết và nhanh chóng bài trừ (cờ bạc, tiêm chích ma tuý, hút thuốc lá hoặc tiếp xúc với văn hoá phẩm không lành mạnh, ) 21. Chỉ ra và phân tích giá trị của biện pháp tu từ trong câu thơ sau: “ Người ngắm trăng soi ngoài cửa sổ Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ”. (Ngắm trăng- Hồ Chí Minh) 22.Chép chính xác 2 khổ thơ cuối của bài thơ “Ông Đồ ” của Vũ Đình Liên và nêu ý nghĩa của văn bản. 23. Viết đoạn văn ngắn ( 10-12 dòng ) nêu cảm nghĩ của em về hình ảnh Bác Hồ trong bài thơ “Ngắm trăng” của Hồ Chí Minh. 24. Cho hai câu thơ sau : " Bàn đá chông chênh dịch sử Đảng Cuộc đời cách mạng thật là sang”. Hai câu thơ trên được trích trong văn bản nào? Tác giả là ai ? Nêu ý nghĩa của hai câu thơ ? 25. Viết đoạn văn ngắn khoảng 10 dòng trình bày cảm nghĩ của em về hình ảnh người chiến sĩ cộng sản trong bài thơ “Khi con tu hú” của Tố Hữu. 26. Đoạn kết thúc một bài thơ có câu: “ Ta nghe hè dậy bên lòng ........................................ a. Hãy chép tiếp các câu thơ còn lại để hoàn thiện khổ thơ trên ? b. Đoạn thơ vừa chép trích trong văn bản nào? Tác giả là ai ? c. Các câu thơ trên nói tới tâm trạng gì của người chiến sĩ cách mạng khi bị giam cầm trong nhà lao? 27Viết một đoạn văn ngắn (10 -12 dòng) trình bày cảm nhận của em về tình yêu quê hương trong bài“ Quê hương ” của nhà thơ Tế Hanh? 28. Cho đoạn văn: “Ta thường đến bữa quên ăn, nửa đêm vỗ gối; ruột đau như cắt, nước mắt đầm đìa; chỉ căm tức chưa xả thịt lột da, nuốt gan uống máu quân thù. Dẫu cho trăm thân này phơi ngoài nội cỏ, nghìn xác này gói trong da ngựa , ta cũng vui lòng”. a. Đoạn trích trên nằm trong tác phẩm nào? Cho biết tên tác giả? b. Đoạn trích trên có nội dung ý nghĩa như thế nào? 29. Viết một đoạn văn ngắn khoảng 10 dòng nêu cảm nhận của em về đoạn thơ sau: “Chiếc thuyền nhẹ hăng như con tuấn mã Phăng mái chèo mạnh mẽ vượt Trường giang. Cánh buồm gương to như mảnh hồn làng Rướn thân trắng bao la thâu góp gió...” II. PHẦN TIẾNG VIỆT HỘI THOẠI: 1. Khái niệm: - Vai xã hội là vị trí của người tham gia hội thoại đối với người khác trong cuộc hội thoại. + Quan hệ trên dưới hay ngang hàng (theo tuổi tác, thứ bậc trong gia đình và xã hội) + Quan hệ thân - sơ ( theo mức độ quen biết, thân tình) * Khi tham gia hội thoại mỗi người cần xác định đúng vai để chọn cách nói cho phù hợp 2 Lượt lời trong hội thoại: - Trong hội thoại ai cũng được nói. Mỗi người tham gia hội thoại nói được gọi là một lượt lời. - Để giữ lịch sự cần tôn trọng lượt lời của người khác, tránh nói tranh lượt lời, cắt lời hoặc chêm vào lời người khác. - Nhiều khi, im lặng khi đến lượt lời của mình cũng là một cách biểu thị thái độ. IV. LỰA CHỌN TRẬT TỰ TỪ TRONG CÂU: 1. Khái niệm: Trong một câu có thểcó nhiều cách sắp xếp trật tự từ, mỗi cách đem lại hiệu quả diễn đạt riêng 2. Tác dụng: - Thể hiện thứ tự nhất định của sự vật hiện tượng, hoạt động, đặc điểm.... - Nhấn mạnh, hình ảnh, đặc điểm của sự vật hiện tượng. - Liên kết câu với những câu khác trong văn bản. - Bảo đảm sự hài hoà về ngữ âm của lời nói. PHẦN III: TẬP LÀM VĂN: A. VĂN THUYẾT MINH: * HS ôn kĩ các dạng đề sau: - Viết đoạn văn giới thiệu tập "Nhật kí trong tù" của HCM. - Bài văn thuyết minh một phương pháp (cách làm) - Bài văn thuyết minh về di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh BÀI TẬP ÔN LUYỆN KIẾN THỨC MÔN GDCD 8 (ĐỢT 4) Bài 13: Phòng, chống tệ nạn xã hội: A.Câu hỏi lí thuyết: 1.Thế nào là tệ nạn xã hội? Nêu những nguyên nhân sa vào tệ nạn xã hội. 2.Các tệ nạn xã hội mang đến những tác hại gì cho con người. 3.Để phòng chống tệ nạn xã hội pháp luật nước ta quy định như thế nào? B. Bài tập: Câu 1:Em hãy kể những hình thức đánh bạc mà em biết. Liên hệ xem ở lớp em, trường em có hiện tượng đánh bạc, hút thuốc lá, uống rượu. Câu 2:Hoàng đã trót dùng tiền học phí mẹ cho để chơi điện tử. Hoàng đang lo lắng không biết làm thế nào thì bà hàng nước ở gần nhà dụ dỗ Hoàng mang một túi nhỏ đựng hê-rô-in Em sẽ làm gì trong những tình huống sau : Câu 3:Trên đường đi học về, Hằng thường bị một người đàn ông lạ mặt bám theo sau. Người này làm quen với Hằng, rủ Hằng đi chơi với ông ta và hứa sẽ cho Hằng nhiều tiền Em đồng ý hoặc không đồng ý với những ý kiến nào sau đây ? Vì sao? Câu 4: Viết bài văn ngắn nêu suy nghĩ của em về những tệ nạn xã hội xảy ra trong cuộc sống. Bài 14: Phòng chống HIV/AIDS: A.Câu hỏi lí thuyết: 1. Nêu khái niệm HIV/AIDS. Cách phòng chống HIV/AIDS. 2.Pháp luật nước ta quy định về cách phòng chống HIV/AIDS như thế nào? B. Bài tập: Câu 1: Em đồng ý hoặc không đồng ý với những ý kiến nào sau đây? Vì sao? a) Chỉ những người có quan hệ tình dục với người nước ngoài mới bị nhiễm HIV/AIDS; b) Chỉ những người hành nghề mại dâm và tiêm chích ma túy mới bị nhiễm HIV/AIDS; c) Một người trông khỏe mạnh thì không thể là người bị nhiễm HIV/AIDS Câu 2: Hiền rủ Thuỷ đến nhà Huệ chơi nhân ngày sinh của Huệ. Thuỷ nói: " Cậu không biết là chị của Huệ bị ốm à? Ngưuời ta nói chị ấy bị AIDS. Tớ sợ lắm, nhỡ bị lây thì chết, tớ không đến đâu!". Em có đồng tình với Thuỷ không ? Vì sao? Nếu em là Hiền thì trong trưuờng hợp đó, em sẽ làm gì? Câu 3: Nếu bố, mẹ, anh, chị em hoặc bạn thân của em bị nhiễm HIV/AIDS thì em sẽ làm gì ? Câu 4:Mọi người có thể phòng, tránh HIV/AIDS được không? Em hãy nêu những biện pháp phòng, tránh mà em biết. Câu 5:Hãy chọn phương án đúng, sai bằng cách đánh dấu (X) vào các cột tương ứng: Phương án lựa chọn Đúng Sai 1. AIDS là giai đoạn cuối của sự nhiểm HIV 2. Tất cả mọi người bị nhiễm HIV/AIDS cần chữa trị tập trung ở bệnh viện 3. Tình hình lây nhiễm HIV/AIDS trên thế giới và Việt Nam hiện nay đã giảm 4. Việc thiếu hiểu biết sẽ làm tăng nguy cơ bị lây nhiễm HIV/AIDS 5. Quan tâm và động viên người nhiễm HIV/AIDS cũng là cách góp phần làm giảm lây nhiễm căn bệnh này. Bài 15: Phòng ngừa tai nạn vũ khí, cháy nổ và các chất độc hại: A.Câu hỏi lí thuyết: 1.Thế nào là phòng ngừa tai nạn vũ khí ,cháy nổ và các chất độc hại? 2.Tai nạn vũ khí ,cháy nổ và các chất độc hại để lại những hậu quả như thế nào? 3.Em biết những quy định, những điều luật nào của nhà nước ta về phòng, ngừa tai nạn vũ khí, cháy nổ, và các chất độc hại? B.Bài tập: Câu 1: Em hãy dự đoán xem điều gì có thể xảy ra nếu : a. Ai cũng có quyền được sử dụng vũ khí. b. Chở thuốc pháo, thuốc nổ,... trên ô tô . c. Được tự do tàng trữ, vận chuyển ma túy, buôn bán vũ khí và các chất độc hại. Câu 2: Em biết gì về tình hình thực hiện các quy định về phòng, ngừa tai nạn vũ khí, cháy, nổ và các chất độc hại ở địa phương mình ? Câu 3: Em sẽ làm gì khi thấy : a.Bạn bè hoặc các em nhỏ chơi, nghịch, các vật lạ, các chất nguy hiểm? b.Có người định cưa, đục, tháo chốt bom, mìn, đạn pháo để lấy thuốc nổ ? c. Có người định hút thuốc lá, nấu ăn hoặc đốt lửa sưởi gần nơi chứa xăng, dầu d. Có người tàng trữ, vận chuyển, buôn bán vũ khí và các chất độc hại? Câu 4:Hãy chọn phương án đúng, sai bằng cách đánh dấu (X) vào các cột tương ứng: Phương án lựa chọn Đúng Sai 1. Tư do sử dụng vũ khí cần được Nhà nước và pháp luật tôn trọng 2. Những loại đạn pháo không dùng được trong chiến tranh sẽ không thể phát nổ 3. Các tai nạn vũ khí, cháy nổ và các chất độc hại luôn gây thiệt hại to lớn về người và tài sản 4. Chỉ những cá nhân nào được Nhà nước giao nhiệm vụ mới được sử dụng vũ khí 5. Súng săn không gây nguy hiểm lớn nên mọi người được phép sử dụng tự do ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN LỊCH SỬ 8 – ĐỢT 4 Câu 1: Trình bày nguyên nhân, kết quả, ý nghĩa cuộc chiến tranh giành độc lập 13 thuộc địa ở Bắc Mỹ Câu 2: Ý nghĩa lịch sử của cách mạng tư sản Pháp Câu 3 : Ý nghĩa lịch sử, bài học kinh nghiệm của công xã Pa ri. Câu 4 : Những thành tựu chủ yếu về kĩ thuật thế kỉ XVIII-XIX. Câu 5 : Những tiến bộ về khoa học tự nhiên, khoa học xã hội. Câu 6: Nguyên nhân của chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918): Câu 7: Diễn biến của chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918): Câu 8: Kết cục của chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918): Câu 9: Vì sao Trung Quốc bị các nước đế quốc xâu xé: Câu 10: Cách mạng Tân Hợi 1911. Câu 11: Vì sao Đông Nam Á trở thành đối tượng xâm lược của chủ nghĩa thực dân ? Câu 12: Trình bày phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc của các nước Đông Nam Á: Câu 13: Cuộc Duy Tân Minh Trị Câu 14: Cách Mạng tháng Mười Nga năm 1917 Câu 15: Ý nghĩa lịch sử của cách mạng tháng Mười Nga: Câu 16: Những thành tựu xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô. Câu 17: Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới và những hậu quả. Câu 18: Tình hình chung Phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam Á (1918 – 1939) Câu 19: Phong trào độc lập dân tộc ở một số nước Đông Nam Á Câu 20: Nguyên nhân bùng nổ chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) Câu 21: Kết cục của chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) Câu 22: Trình bày sự phát triển của khoa học kĩ thuật thế giới nửa đàu thế kỉ XX. ---HẾT--- ÔN TẬP MÔN CÔNG NGHỆ 8 LẦN 4 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Hãy khoanh tròn một trong các chữ cái A, B, C, D mà em cho là câu trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1: Hướng chiếu của hình chiếu bằng là: A. Từ dưới lên B. Từ trước tới C. Từ trái sang D. Từ trên xuống Câu 2: Dụng cụ nào sau đây không phải là dụng cụ tháo, lắp? A. Mỏ lết B. Êtô C. Tua vít D. Cờlê Câu 3: Chi tiết máy là: A. Phần tử có cấu tạo chưa hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất định trong máy. B. Phần tử có cấu tạo chưa hoàn chỉnh và không thể tháo rời ra được. C. Phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất định trong máy. D. Phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và không thể tháo rời ra được. Câu 4: Mối ghép cố định là: A. Chuyển động B. Tịnh tiến C. Quay D. Không chuyển động Câu 5: Để đo dường kính trong, ngoài, chiều sâu lỗ của chi tiết máy người ta dùng: A. Thước lá. B. Thước cuộn. C. Thước đo góc. D. Thước cặp. Câu 6: Bản vẽ nhà thuộc vào loại bản vẽ nào? A. Bản vẽ cơ khí C. Bản vẽ giao thông B. Bản vẽ xây dựng D. Bản vẽ chi tiết Câu 7: Nội dung của bản vẽ chi tiết gồm: A. Hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, kích thước, khung tên. B. Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp. C. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên. D. Khung tên, yêu cầu kĩ thuật, kích thước, tổng hợp. Câu 8: Bản vẽ kỹ thuật được dùng trong những lĩnh vực kỹ thuật nào?. A. Lĩnh vực xây dựng C. Lĩnh vực kiến trúc B. Lĩnh vực cơ khí D. Mọi lĩnh vực kĩ thuật Câu 9: Đinh vít là chi tiết có ren gì ? A. Ren ngoài C. Cả ren trong và ren ngoài B. Ren trong D. Ren bị che khuất Câu 10: Trình tự đọc của bản vẽ lắp gồm: A. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp. B. Bảng kê, yêu cầu kĩ thuật, hình biểu diễn, khung tên. C. Khung tên, bảng kê, yêu cầu kĩ thuật, phân tích chi tiết, tổng hợp. D. Khung tên, yêu cầu kĩ thuật, bảng kê, hình biểu diễn. Câu 11: Giờ cao điểm dùng điện trong ngày là: A. Từ 6 giờ đến 10 giờ B. Từ 18 giờ đến 22 giờ C. Từ 1 giờ đến 6 giờ D. Từ 13 giờ đến 18 giờ Câu 12: Nhãn một đồ dùng điện có ghi là 220V - 40W em hãy cho biết nó có ý nghĩa gì? A. Điện áp định mức – Công suất định mức. B. Dòng điện định mức – Điện năng tiêu thụ. C. Dòng điện định mức – Công suất định mức. D. Điện áp định mức – Dòng điện định mức. Câu 13: Trên bản vẽ kĩ thuật hình chiếu đứng được đặt ở đâu? A. Bên phải hình chiếu cạnh C. Bên trái hình chiếu cạnh B. Bên dưới hình chiếu bằng D. Bên phải hình chiếu bằng. Câu 14: Trình tự đọc bản vẽ lắp theo mấy bước? A. 3 bước B. 4 bước C. 5 bước D. 6 bước Câu 15: Mặt đứng phản ánh mặt nào của ngôi nhà? A. Mặt sau của ngôi nhà C. Mặt sau và mặt trước B. Mặt trước của ngôi nhà D. Mặt sau và mặt bên. Câu 16: Tính chất của nhôm là: A. Cứng và giòn C. Có ánh kim, dẫn điện kém B. Dẫn điện, dẫn nhiệt kém D. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt. II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: Thế nào là hình cắt? Hình cắt dùng để làm gì? Câu 2: Điện năng là gì? Em hãy kể tên các nhà máy sản xuất điện năng chính? Câu 3: Nêu những điểm giống nhau và khác nhau giữa cơ cấu tay quay- con trượt và cơ cấu bánh răng thanh răng. Câu 4: So sánh ưu điểm và nhược điểm của đèn sợi đốt và đèn huỳnh quang. - Hết - CÂU HỎI ĐỊA LÍ 8 ĐỢT 4 Câu 1: Phần hải đảo của Đông Nam Á có tên chung là A. Bán đảo Trung Ấn B. Quần đảo Mã Lai C. Phần đất liền D. Phần hải đảo Câu 2: Địa hình chủ yếu của khu vực Đông Nam Á là A. Đồi núi B. Đồng bằng C. Sơn nguyên D. Thung lũng Câu 3: Các sông ở đảo thường có đặc điểm A. Ngắn và dốc B. Ngắn và có chế độ nước điều hòa B. Nguồn nước dồi dào D. Phù sa lớn Câu 4: Phần hải đảo khu vực Đông Nam Á thường xảy ra hiện tượng A. Động đất B. Núi lửa C. Động đất và núi lửa D. Sóng thần Câu 5: Sông nào sau đây không nằm trong hệ thống sông ngòi Đông Nam Á? A. Sông Hồng B. Sông Mê Kông C. Sông Trường Giang D. Sông A-ma – dôn Câu 6: Phần đất liền Đông Nam Á còn có tên là bán đảo Trung Ấn là vì A. Cầu nối giữa Châu Á với Châu Phi B. Nằm giữa hai nướcTrung Quốc và Ấn Độ C. Có trên một vạn đảo lớn nhỏ D. Có nhiều biển xen kẽ các đảo Câu 7: Tên đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là A. Ca-li-man-tan B. Gia-va C. Lu-xôn D. Phú Quốc Câu 8: Khí hậu Đông Nam Á không bị khô hạn như những vùng cùng vĩ độ ở Châu Phi và Tây Nam Á là nhờ A. Địa hình B. Sông ngòi C. Gió mùa D. Cảnh quan Câu 9: Quốc gia có diện tích nhỏ nhất ở Đông Nam Á là A. Bru-nây B. Đông Timo C. Xin-ga-po D. Cam-pu-chia Câu 10: Quốc gia nào sau đây không có tên gọi là vương quốc? A. Việt Nam B. Cam-pu-chia C. Bru-nây D. Thái Lan Câu 11: Các nước Đông Nam Nam Á có những lợi thế gì để thu hút sự chú ý của các nước đế quốc? A. Vị trí cầu nối và nguồn tài nguyên giàu có B. Vị trí cầu nối và nguồn lao động dồi dào C. Nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn D. Người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng trong sinh hoạt và sản xuất Câu 12: Trước Chiến tranh thế giới thứ hai, ba nước Cam-pu-chia, Lào và Việt Nam bị đế quốc nào xâm chiếm? A. Anh B. Nhật C. Hoa Kỳ D. Pháp Câu 13: Trong Chiến tranh thế giới thứ hai hầu hết các nước Đông Nam Á bị nước nào xâm chiếm? A. Anh B. Nhật C. Hoa Kỳ D. Pháp Câu 14: Hiện nay đa số các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á theo chế độ A. Cộng hòa B. Chiếm hữu nô lệ C. Tư bản D. Phong kiến Câu 15: Những yếu tố thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội khu vực Đông Nam Á là A. Dân số trẻ B. Nguồn lao động dồi dào C. Dân số trẻ, nguồn lao động dồi dào D. Thị trường tiêu thụ lớn Câu 16: Quốc gia nào ở Đông Nam Á vừa có lãnh thổ ở bán đảo và ở đảo? A. Thái Lan B. Ma-lai-xi-a C. Inđônêxiaa D. Lào Câu 17: Kinh tế của một số nước Đông Nam Á năm 1998 giảm xuống mức âm là do: A. Khủng hoảng kinh tế thế giới B. Khủng hoảng kinh tế ở châu Á C. Khủng hoảng tài chính ở Thái Lan D. Khủng hoảng tài chính ở Inđônêxia. Câu 18: Hiện nay các nước trong khu vực Đông Nam Á đang : A. Đẩy mạnh sản xuất lương thực B. Đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp C. Trú trọng phát triển ngành chăn nuôi D. Tiến hành công nghiệp hóa. Câu 19: Điểm nào sau đây không đúng với các nước Đông Nam Á? A. Nguồn nhân công dồi dào. B. Tài nguyên thiên nhiên và nguồn nông phẩm nhiệt đới phong phú. C. Tranh thủ được nguồn vốn và công nghệ của nước ngoài. D. Chủ yếu nhập nguyên liệu và khoáng sản Câu 20: Nước có tốc độ tăng trưởng kinh tế lớn nhất Đông Nam Á năm 2000 là: A. Việt Nam B. Xin-ga-po C. Ma-lai-xi-a D. Inđônêxia. Câu 21: Các ngành sản xuất của các nước Đông Nam Á tập trung chủ yếu tại vùng: A. Đồng bằng ven biển B. Ven biển và trung du C. Trung du và miền núi D. Miền núi và ven biển Câu 22: Việc bảo vệ môi trường của nhiều nước Đông Nam Á chưa được quan tâm đúng mức trong quá trình phát triển kinh tế đã làm cho : A. Tài nguyên khoáng sản bị cạn kiệt B. Cảnh quan thiên nhiên bị phá hoại C. Thất nghiệp ngày càng tăng D. Sản xuất công nghiệp bị trì tệ. Câu 23: Để đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa nền kinh tế thì một số quốc gia Đông Nam Á đang tiến hành : A. Giảm tỉ trong ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ B. Giảm tỉ trong ngành công nghiệp, tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp và dịch vụ C. Giảm tỉ trong ngành dịch vụ, tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp D. Giảm tỉ trong ngành nông nghiệp và dịch vụ, tăng tỉ trọng ngành công nghiệp. Câu 24: Đặc điểm nào không là đặc điểm khí hậu của biển Đông : B. Nóng quanh năm D.lượng mưa lớn hơn đất liền A. Có hai mùa gió: Đông Bắc và Tây Nam C. Biên độ nhiệt nhỏ, mưa ít hơn trong đất liền. Câu 25: Dựa vào bảng sản lượng lúa năm 2000, cho thấy sản lượng lúa ở Đông Nam Á chiếm tỉ lệ % so với thế giới là : Lãnh thổ Lúa (triệu tấn) Đông Nam Á 157 Châu Á 427 Thế giới 599 A. 16% B. 26% C. 36% D. 46% ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC 8 LẦN 4 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Hãy khoanh tròn một trong các chữ cái A, B, C, D mà em cho là câu trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1: Cho công thức hóa học của X với oxi XO, YH3. vậy công thức của hợp chất giữa X và Y là: A. XY B. X2Y3 C. X3Y2 D. X2Y Câu 2: Dãy chất nào sau đây đều là kim loại A. Nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc C. Oxi, nitơ, cacbon, canxi B. Sắt, chì, kẽm, thủy ngân D. Vàng, magie, nhôm, clo Câu 3: Dãy chất nào sau đây đều là phi kim A. Oxi, nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc C. Oxi, nitơ, cacbon, clo B. Sắt, chì, kẽm, thủy ngân D. Nhôm, magie, nhôm, clo Câu 4: Cho công thức hóa học của một số chất sau: Cl2, CuO, KOH, Fe, H2SO4, AlCl3. Số đơn chất và hợp chất là: A. 1 đơn chất và 5 hợp chất C. 3 đơn chất và 3 hợp chất B. 2 đơn chất và 4 hợp chất D. 4 đơn chất và 2 hợp chất Câu 5: Công thức hóa học nào viết sai: A. K2O B. CO3 C. Al2O3 D. FeCl2 Câu 6: Hãy điền công thức hóa học thích hợp vào dấu chấm hỏi: 0 2Ca + ? t 2CaO A. 2O B. O2 C. 2O3 D. 2O2 Câu 7: Xét các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là hiện tượng vật lí: A. Đốt cháy gỗ, củi. B. Cơm để lâu ngày bị ôi thiu. C. Dây sắt được cắt nhỏ thành từng đoạn và tán thành đinh. D. Sắt để ngoài không khí bị gỉ xét. Câu 8: Câu khẳng định sau gồm hai ý: “Trong phản ứng hóa học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác” A. Ý 1 đúng ý 2 sai. C. Ý 1 và ý 2 đều đúng. B. Ý 2 đúng ý 1 sai. D. Ý 1 và ý 2 đều sai. to Câu 9: Có sơ đồ phản ứng: 4A + O2 2Na2O. Vậy A là: A. Na2 B. Na C. Na3 D. Na4 Câu 10: Xét các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là hiện tượng hóa học: A. Thủy tinh nóng chảy được thổi thành bình cầu. B. Một lá đồng bị nung nóng, trên mặt lá đồng có phủ một lớp màu đen. C. Nhựa đường đun ở nhiệt độ cao nóng chảy. D. Khi nấu canh cua gạch cua nổi lên trên. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1. Cho công thức hóa học của các chất sau: a. Khí metan CH4 b. Axit sunfuric H2SO4 Hãy nêu những gì biết được về mỗi chất? Câu 2. Tính hóa trị của Cacbon trong các công thức hóa học sau: CO, CO2 Câu 3. Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của các hợp chất tạo bởi: a. Al (III) và O (II) b. Fe (III) và (SO4) (II) Câu 4. Người ta xác định rằng, nguyên tố Silic (Si) chiếm 87,5% về khối lượng trong hợp chất với nguyên tố hidro. a. Viết CTHH và tính phân tử khối của hợp chất. b. Xác định hóa trị của Silic trong hợp chất. Câu 5. Hãy chọn hệ số và công thức hóa học thích hợp đặt vào chỗ có dấu hỏi trong các phương trình hóa học sau: a. ?Cu + ? 2CuO b. Zn + ?HCl ZnCl2 + H2 c. Cu + ?AgNO3 ? + ?Ag d. 2NaOH + FeCl2 ? + 2NaCl Câu 6: Phản ứng phân hủy và phản ứng hóa hợp khác nhau như thế nào? Đối với mỗi loại phản ứng hãy dẫn ra 2 thí dụ để minh họa. Câu 7: Bột nhôm cháy trong oxi tạo ra nhôm oxit (Al2O3). a. Tính thể tích khí oxi (ở đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 10,8g bột nhôm. b. Muốn có thể tích khí oxi nói trên cần phân hủy bao nhiêu gam KMnO4. Câu 8: Viết CTHH của các oxit tạo bởi các nguyên tố: K, Al, Ba, Cu(II), S(IV), Fe(III), P(V) với nguyên tố oxi. Gọi tên các chất đó? Câu 9: Lập CTHH và tính phân tử khối của: a. K(I) và (NO3)(I) b. Fe(II) và (PO4)(III) c. S(VI) và O(II) Câu 10: Hợp chất A có khối lượng mol là 152 g/mol và phần trăm theo khối lượng của các nguyên tố là 36,84%Fe; 21,05%S và 42,11%O. Hãy xác định CTHH của hợp chất A? - Hết - CHƯƠNG IV. HÔ HẤP Câu 1. Hít vào và thở ra được thực hiện nhờ: A. Hoạt động của lồng ngực C. Hoạt động của các cơ liên sườn B. Hoạt động của lồng ngực và cơ hô hấp D. Hoạt động co bóp của tim Câu 2. Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng A. Hai lần hít vào và một lần thở ra. B. Một lần hít vào và một lần thở ra. C. Một lần hít vào hoặc một lần thở ra. D. Một lần hít vào và hai lần thở ra. Câu 3. Khi chúng ta hít vào, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào? A. Cơ liên sườn ngoài dãn còn cơ hoành co B. Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn C. Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co D. Cơ liên sườn ngoài co còn cơ hoành dãn Câu 4. Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu ? A. Khí nitơ B. Khí cacbônic C. Khí ôxi D. Khí hiđrô Câu 5. Trong 500 ml khí lưu thông trong hệ hô hấp của người trưởng thành thì có khoảng bao nhiêu ml khí nằm trong “khoảng chết” (không tham gia trao đổi khí)? A. 150 ml B. 200 ml C. 100 ml D. 50 ml Câu 6. Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế A. bổ sung. B. chủ động. C. thẩm thấu. D. khuếch tán. Câu 7. Dung tích sống trung bình của nam giới người Việt nằm trong khoảng A. 2500 – 3000 ml. B. 3000 – 3500 ml. C. 1000 – 2000 ml. D. 800 – 1500 ml. Câu 8. Lượng khí cặn nằm trong phổi người bình thường có thể tích khoảng bao nhiêu ? A. 500 – 700 ml. B. 1200 – 1500 ml. C. 800 – 1000 ml. D. 1000 – 1200 ml. Câu 9. Khi chúng ta thở ra thì: A. Cơ liên sườn ngoài co. B. Cơ hoành co. C. thể tích lồng ngực giảm. D. thể tích lồng ngực tăng. Câu 10. Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng: A. Dung tích sống của phổi. B. Lượng khí cặn của phổi. C. Khoảng chết trong đường dẫn khí. D. Lượng khí lưu thông trong hệ hô hấp. Câu 11. Hiệu quả hô hấp sẽ tăng khi: A. Thở bình thường C. Giảm nhịp thở B. Tăng nhịp thở D. Thở sâu và giảm nhịp thở Câu 12. Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá? A. Hêrôin B. Côcain C. Moocphin D. Nicôtin Câu 13. Loại khí nào dưới đây thường gây viêm, sưng lớp niêm mạc, cản trở trao đổi khí và có thể gây chết người khi dùng với liều cao ? A. N2 B. O2 C. H2 D. NO2 Câu 14. Loại khí nào dưới đây thường chiếm chỗ của ôxi trong máu (hồng cầu) làm giảm hiệu quả hô hấp, có thể gây chết A. N2 B. CO C. CO2 D. NO2 Câu 15. Thông thường, tỉ lệ khí cacbônic trong không khí hít vào là bao nhiêu? A. 0,03% B. 0,5% C. 0,46% D. 0,01% Câu 16. Đâu không phải là tác hại của khói thuốc lá: A. Gây ung thư phổi B. Gây cản trở hô hấp do bám vào phổi C. Gây nghiện D. Diệt khuẩn CHƯƠNG V: TIÊU HÓA Câu 1. Trong ống tiêu hoá của người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng thuộc về bộ phận nào? A. Dạ dày B. Ruột non C. Ruột già D. Thực quản Câu 2. Có khoảng bao nhiêu phần trăm lipit được vận chuyển theo con đường máu ? A. 70% B. 40% C. 30% D. 50% Câu 3. Loại vitamin nào dưới đây được vận chuyển theo con đường bạch huyết về tim ? A. Vitamin B1 B. Vitamin B2 C. Vitamin C D. Vitamin A Câu 4. Tại ruột già xảy ra hoạt động nào dưới đây ? A. Hấp thụ lại nước B. Tiêu hoá thức ăn C. Hấp thụ chất dinh dưỡng D. Nghiền nát thức ăn Câu 5. Nếu qua hệ tiêu hoá, chất độc bị hấp thụ vào con đường máu thì chúng sẽ bị khử tại đâu ? A. Tim B. Dạ dày C. Thận D. Gan Câu 6. Vai trò chủ yếu của ruột già là gì ? A. Thải phân và hấp thụ đường B. Tiêu hoá thức ăn và thải phân C. Hấp thụ nước và thải phânD. Tiêu hoá thức ăn và hấp thụ chất dinh dưỡng Câu 7. Các chất dinh dưỡng được hấp thụ qua đường máu sẽ đổ về đâu trước khi về tim ? A. Tĩnh mạch chủ dưới B. Tĩnh mạch cảnh trong C. Tĩnh mạch chủ trên D. Tĩnh mạch cảnh ngoài Câu 8. Lipit được hấp thụ vào trong cơ thể chủ yếu theo con đường: A. Bài tiết B. Hô hấp C. Tuần hoàn máu D. Tuần hoàn bạch huyết Câu 9. Việc làm nào dưới đây có thể gây hại cho men răng của bạn ? A. Uống nước lọc B. Ăn kem C. Uống sinh tố bằng ống hút D. Ăn rau xanh Câu 10. Biện pháp nào dưới đây giúp làm tăng hiệu quả tiêu hoá và hấp thụ thức ăn ? A. Tạo bầu không khí thoải mái, vui vẻ khi ăn B. Ăn đúng giờ, đúng bữa và hợp khẩu vị C. Tất cả các phương án trên D. Ăn chậm, nhai kĩ Câu 11. Loại thức uống nào dưới đây gây hại cho gan của bạn ? A. Rượu trắng B. Nước lọc C. Nước khoáng D. Nước ép trái cây Câu 12. Biện pháp nào dưới đây giúp cải thiện tình trạng táo bón ? 1. Ăn nhiều rau xanh 2. Hạn chế thức ăn chứa nhiều tinh bột và prôtêin 3. Uống nhiều nước 4. Uống chè đặc A. 2, 3 B. 1, 3 C. 1, 2 D.1, 2, 3 Câu 13. Khi ăn rau sống không được rửa sạch, ta có nguy cơ A. Mắc bệnh sởi. B. Nhiễm giun sán. C. Mắc bệnh lậu. D. Nổi mề đay. Câu 14. Loại đồ ăn/thức uống nào dưới đây tốt cho hệ tiêu hoá ? A. Nước giải khát có ga B. Xúc xích C. Lạp xưởng D. Khoai lang Câu 15. Để răng chắc khoẻ, chúng ta nên sử dụng kem đánh răng có bổ sung A. Lưu huỳnh và phôtpho. B. Magiê và sắt. C. Canxi và fluo. D. Canxi và phôtpho. TIẾNG ANH I. One out. 1. a. ill b. sick c. sad d. unwell 2. a. doctor b. nurse c. teacher d. chemist 3. a. sleep b. take care of c. nurse d. look after 4. a. hospital b. hotel c. surgery d. clinic 5. a. tablet b. pill c. medicine d. chocolate 6. a. get better b. recover c. faint d. improve II. Reorder the letters into the correct words, based on the definitions beside. 1. OWNUD an injury to part of the body. 2. NIEJTC to insert a drug into somebody with a syringe. 3. MEREEGCNY a sudden serious event or situation requiring immediate action. 4. LBEDE to give out blood. 5. OCSNICUOS aware of something. III. Read the following horoscope and put the verbs into the correct forms. There (be) (1)...are... twelve animals signs in Chinese astrology. Each year (be) 2.................................ruled by one of twelve animals: the rat, the ox. the tiger, the rabbit, etc. For example, 1987 (be) 3 ....................................................the year of the rabbit, and the next year of the rabbit (be) 4 ...................................................1999. Each animal (have) 5 ....................................certain characteristics- for example, the tiger (appear) 6..................................very restless and brave; you can never tell what he or she (do) 7 .......................................A baby who is born in the year of the rabbit (grow up) 8 .....................................to lead a calm and peaceful life. As a monkey (learn) 9 ....................................things quickly, a person born in the year of the monkey (succeed) 10..........................................in whatever he or she (do) 11............................. IV*. Read about Jane's busy day. Yesterday Jane had a very busy day. First she went to the dry cleaner's and collected her dress and jacket. Then she went to the chemist's and bought some sun cream and a new pair of sunglasses. After that she went to the bank and got Spanish pesetas, and to the travel agent's, where she collected some tickets. Then she went home and packed her suitcase. An hour later a taxi arrived and took her to the airport, where she caught a plane to Majorca. * Write sentences about Jane's day using infinitive of purpose to, in order to or so as to E.g.: She went to the dry cleaner's to collect her dress and jacket V. Complete the sentences with I'll + a suitable word. 1. I'm too tired to walk home. I think I'll set a taxi. 2. "We haven't got any milk." - "Oh, haven't we?.................................................and get some. 3. "It's cold in this room." -"Is it? .........................................on the heating then." 4. "Do you want me to do the washing-up?" - No, it's all right.................................................it" 5. "I don't know how to use this computer." -"OK, .........................................you." 6. "Would you like tea or coffee?" _"................................... coffee, please." 7. "Goodbye! Have a nice holiday." "Thanks...............................................................you a postcard." 8. Thank you for lending me your camera ............................................................it back to ) on Monday, OK? 9. "Are you coming with us?" -"No, I think ........................................here." VI*. Read the following directions on medicine and ointments and then write true (T) or false (F) for each sentence below. PARATECIL TABLETS For headaches, colds and influenza Dose: (Unless told otherwise by a doctor) Adults and children over 12 years: one to two tablets. Take the tablets three or four times daily every four hours. Don't continue to take the tablets for more than three days. If you do not get better after this time, see your doctor. Do not take more than the dose. Keep the tablets in a safe place because they can be dangerous to young children. ANTI-STING For insect bites and stings. Help to prevent pain and itching. IMPORTANT: Use on the skin only. Rub gently on the skin two or three times daily for up to three days. Keep out of the reach of children. If there is no improvement within three days, see your doctor.
Tài liệu đính kèm: