Bài tập ôn tập Covid 19 các môn Khối 8 - Lần 3

docx 18 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 26/11/2025 Lượt xem 11Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Covid 19 các môn Khối 8 - Lần 3", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 ÔN TẬP TOÁN 8 LẦN 3 
Bài 1.Tính
a. x2(x – 2x3) b. (x2 + 1)(5 – x) c. (x – 2)(x2 + 3x – 4)
d. (x – 2)(x – x2 + 4) e. (x2 – 1)(x2 + 2x) f. (2x – 1)(3x + 2)(3 – x) 
g. (x + 3)(x2 + 3x – 5) h. (xy – 2).(x3 – 2x – 6) i. (5x3 – x2 + 2x – 3).(4x2 – x + 2)
Bài 2. Tính
a. (x – 2y)2 b. (2x2 +3)2 c. (x – 2)(x2 + 2x + 4) d. (2x – 1)3
Bài 3: Rút gọn biểu thức
1. (6x + 1)2 + (6x – 1)2 – 2(1 + 6x)(6x – 1) 2. 3(22 + 1)(24 + 1)(28 + 1)(216 + 1)
3. x(2x2 – 3) – x2(5x + 1) + x2. 4. 3x(x – 2) – 5x(1 – x) – 8(x2 – 3)
Bài 4.Tínhnhanh:
a. 1012 b. 97.103 c. 772 + 232 + 77.46 d. 1052 – 52
 2 1
e. A = (x – y)(x2 + xy + y2) + 2y3tại x = và y = 
 3 3
Bài 5. Tìm x, biết
1. (x – 2)2 – (x – 3)(x + 3) = 6 . 2. 4(x – 3)2 – (2x – 1)(2x + 1) = 10
4. (x – 4)2 – (x – 2)(x + 2) = 6. 5. 9 (x + 1)2 – (3x – 2)(3x + 2) = 10
Bài 6.Phântíchcácđathứcsauthànhnhântử
a. 1 – 2y + y2 b. (x + 1)2 – 25 c. 1 – 4x2 d. 8 – 27x3
e. 27 + 27x + 9x2 + x3 f. 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 g. x3 + 8y3
Bài7 .Phântíchcácđathứcsauthànhnhântử:
a. 3x2 – 6x + 9x2 b. 10x(x – y) – 6y(y – x) c. 3x2 + 5y – 3xy – 5x
d. 3y2 – 3z2 + 3x2 + 6xy e. 16x3 + 54y3 f. x2 – 25 – 2xy + y2
g. x5 – 3x4 + 3x3 – x2.
Bài 8: Phân tích đa thức thành nhân tử
1. 5x2 – 10xy + 5y2 – 20z2 2. 16x – 5x2 – 3 3. x2 – 5x + 5y – y2 4. 3x2 – 6xy + 3y2 – 12z2
5. x2 + 4x + 3 6. (x2 + 1)2 – 4x2 7. x2 – 4x – 5
Bài 9.Làmphép chia:
a. 3x3y2 : x2 b. (x5 + 4x3 – 6x2) : 4x2 c. (x3 – 8) : (x2 + 2x + 4)
d. (3x2 – 6x) : (2 – x) e. (x3 + 2x2 – 2x – 1) : (x2 + 3x + 1)
Bài 10.Làmtính chia
1. (x3 – 3x2 + x – 3) : (x – 3) 2. (2x4 – 5x2 + x3 – 3 – 3x) : (x2 – 3)
3. (x – y – z)5 : (x – y – z)3 4. (x2 + 2x + x2 – 4) : (x + 2)
5. (2x3 + 5x2 – 2x + 3) : (2x2 – x + 1) 6. (2x3 – 5x2 + 6x – 15) : (2x – 5)
Bài 11:
1. Tìm n để đa thức x4 – x3 + 6x2 – x + n chia hết cho đa thức x2 – x + 5
2. Tìm n để đa thức 3x3 + 10x2 – 5 + n chia hết cho đa thức 3x + 1
3*. Tìm tất cả các số nguyên n để 2n2 + n – 7 chia hết cho n – 2.
Bài 12: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
1. A = x2 – 6x + 11 2. B = x2 – 20x + 101 3. C = x2 – 4xy + 5y2 + 10x – 22y + 28
Bài 13: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
1. A = 4x – x2 + 3 2. B = – x2 + 6x – 11
Bài 14: CMR
1. a2(a + 1) + 2a(a + 1) chia hết cho 6 với a là số nguyên
2. a(2a – 3) – 2a(a + 1) chia hết cho 5 với a là số nguyên
3. x2 + 2x + 2 > 0 với mọi x
4. x2 – x + 1 > 0 với mọi x
5. –x2 + 4x – 5 < 0 với mọi x Bài 15. Cho tam giác ABC. Gọi D, M, E theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, CA.
a. CM: Tứ giác ADME là hình bình hành.
b. Nếu tam giác ABC cân tại A thì tứ giác ADME là hình gì? Vì sao?
c. Nếu tam giác ABC vuông tại A thì tứ giác ADME là hình gì? Vì sao?
d. Trong trường hợp tam giác ABC vuông tại A, cho biết AB = 6cm, AC = 8cm, tính độ dài AM.
Bài 16. Cho hình bình hành ABCD có AD = 2AB, <A = 60o. Gọi E và F lần lượt là trung điểm của 
BC và AD.
a. Chứng minh AE vuông góc BF.
b. Chứng minh tứ giác BFDC là hình thang cân.
c. Lấy điểm M đối xứng của A qua B. Chứng minh tứ giác BMCD là hình chữ nhật.
d. Chứng minh M, E, D thẳng hàng.
Bài 17. Cho tam giác ABC vuông tại A có <BAC = 60o, kẻ tia Ax song song với BC. Trên Ax lấy 
điểm D sao cho AD = DC.
a. Tính các góc BAD và DAC.
b. Chứng minh tứ giác ABCD là hình thang cân.
c. Gọi E là trung điểm của BC. Chứng minh tứ giác ADEB là hình thoi.
d. Cho AC = 8cm, AB = 5cm. Tính diện tích hình thoi ABED
 BÀI TẬP ÔN TẬP LẦN 3
 Môn: Vật lí 8
Câu 1. Một viên bi lăn từ trên dốc cao dài 5m hết 1,5s. Khi lăn hết dốc lăn tiếp một quãng đường 
nằm ngang là 6m hết 4s. Tính vân tốc trung bình trên quãng đường dốc, trên quãng đường nằm ngang 
và trên cả hai quãng đường?
Câu 2. Viết công thức tính công cơ học, giải thích và cho biết đơn vị tính của các đại lượng trong 
công thức? Phát biểu định luật về công.
Câu 3. Công suất là gì? Viết công thức tính công suất, giải thích và cho biết đơn vị tính của các đại 
lượng trong công thức?
Câu4. Khi nào vật có cơ năng? Cơ năng có mấy dạng? Kể tên và định nghĩa mỗi dạng của cơ năng? 
Mỗi dạng của cơ năng phụ thuộc yếu tố nào?
. Câu 5. Một người đi xe đạp xuống một cái dốc dài 80m trong thời gian 1 phút, xe chạy tiếp trên một 
quãng đường nằm ngang dài 60m trong thời gian 30 giây rồi dừng lại Tính vận tốc trung bình của xe 
trên quãng đường dốc, trên quãng đường nằm ngang và trên cả hai quãng đường?
Câu 6. Các chất được cấu tạo như thế nào? Giữa các phân tử có khoảng cách hay không? Các phân 
tử, nguyên tử chuyển động hay đứng yên? Nêu mối quan hệ giữa nhiệt độ và sự chuyển động của các 
phân tử, phân tử?
Câu 7. Một vận động viên đua xe đạp thực hiện một cuộc đua với kết quả như sau:
 + Quãng đường từ A đến B dài 60 km, đi hết 1 giờ 30 phút.
 1
 + Quãng đường từ B đến C dài 30 km, đi hết giờ.
 2
Hãy tính:
 a) Vận tốc trung bình của vận động viên đó trên mỗi quãng đường đua.
 b) Vận tốc trung bình của vận động viên đó trên cả quãng đường đua.
Câu 8. Nhiệt năng là gì? Nhiệt năng và nhiệt độ có mối quan hệ như thế nào? Nêu các cách làm biến 
đổi nhiệt năng của 1 vật? Tìm ví dụ minh hoạ cho mỗi cách?
Câu 9. Một con ngựa kéo xe chuyển động đều với lực kéo là 600N. Trong 5 phút công thực hiện 
được là 360kJ. Tính vận tốc của xe.
Câu 10. Bỏ một cục đường phèn vào trong một cốc đựng nước. Đường chìm xuống đáy cốc. Một lúc 
sau nếm nước ở trên vẫn thấy ngọt. Hãy giải thích vì sao?
Người ta dùng một cần cẩu để nâng một thùng hàng khối lượng 3000kg lên độ cao 10m. Tính công 
thực hiện được trong trường hợp này.
Câu 11. Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp?
Người ta dùng một cần cẩu để nâng một thùng hàng khối lượng 550kg lên cao 6m. Tính công thực 
hiện được trong trường hợp này? Câu 12. 
 Nhỏ một giọt mực vào một cốc nước. Dù không khuấy cũng chỉ sau một thời gian ngắn, toàn bộ 
nước trong cốc đã có màu mực. Tại sao? Nếu tăng nhiệt độ của nước thì hiện tượng trên xảy ra nhanh 
hơn hay chậm đi? Tại sao?
Câu 13. 
Nung nóng một miếng đồng rồi thả vào một cốc nước lạnh. Hỏi nhiệt năng 
của miếng đồng và của nước thay đổi như thế nào? Đây là sự thực hiện công hay 
truyền nhiệt?
Câu 14. Một người kéo một vật từ giếng sâu 4m lên đều trong 10s. Người ấy phải dùng một lực F = 
90N. Tính công và công suất của người kéo?
Câu 15. 
Một con ngựa kéo một cái xe đi đều với vận tốc 9km/h. Lực kéo của con ngựa là 200N. Tính công 
suất của con ngựa? 
Câu 16. 
Một cần trục nâng 1 vật nặng có khối lượng 600kg lên độ cao 4m trong thời gian 12s. Tính công suất 
của cần trục.
Câu 17. Một quả dừa có khối lượng 650g rơi từ trên cây xuống đất cao 5m.
 a) Lực nào đã sinh ra công cơ học? 
 b) Tính công do lực đó gây ra? 
Câu 18. Một quả dừa có khối lượng 2kg rơi từ trên cây xuống đất cao 6m.
 a) Lực nào đã sinh ra công cơ học? 
 b) Tính công do lực đó gây ra?
Câu 19. Đầu tầu hỏa kéo toa xe với lực F = 5000N làm toa xe đi được 1000m. Tính công của lực kéo 
của đầu tầu.
Câu 20. Động cơ của một ô tô thực hiện lực kéo không đổi F=3600N. Trong 30 giây ô tô đi được 
540m (coi chuyển động của ô tô là đều) 
 a) Tính vận tốc của ô tô. 
 b) Tính công của lực kéo ô tô.
 ÔN LUYỆN KIẾN THỨC MÔN GDCD 8 ( ĐỢT 3)
I.TRẮC NGHIỆM:
Hãy lựa chọn một đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1:Quyền và nghĩa vụ nào sau đây thuộc về ông bà, cha mẹ đối với con cái ?
 A. Chăm sóc, phụng dưỡng ông bà.
 B. Nuôi dạy con cháu thành công dân tốt.
 C. Yêu thương, giúp đỡ lẫn nhau cùng tiến bộ.
 D. Không ngược đãi, xúc phạm người lớn.
Câu 2: Biểu hiện nào sau đây thể hiện tính tự giác trong học tập ?
 A. Nhờ bố mẹ nhắc nhở giờ học tập.
 B. Gặp bài tập khó là tham khảo ngay sách giải bài tập.
 C. Tự lực làm bài kiểm tra trên lớp.
 D. Cố gắng đạt điểm cao để giành lấy phần thưởng mà bố mẹ đã hứa.
Câu 3:Việc thường xuyên đánh giá kết quả bài kiểm tra để rút kinh nghiệm cho lần sau thể hiện 
phẩm chất gì trong học tập, lao động ?
 A.Tự giác B. Trung thực C.Sáng tạo D.Tự lập
Câu 4:Vì sao pháp luật nước ta lại quy định rất rõ quyền và nghĩa vụ của các thành viên trong gia 
đình:
 A.Đó là trách nhiệm của Nhà nước
 B. Tạo sự gắn kết giữa gia đình với xã hội
 C. Nhằm xây dựng gia đình hạnh phúc, tiến bộ
 D. Bảo đảm sự tốn tại và phát triển của xã hội
Câu 5:Ý kiến nào sau đây không phải là nguyên nhân khiến con người sa vào tệ nạn xã hội:
 A.Lười biếng lao động B. Cha mẹ quá nuông chiều con cái
 C. Chính sách mở cửa mọi lĩnh vực của Nhà nước
 D. Bị dụ dỗ, ép buộc, lôi kéo
Câu 6: Ý kiến nào sau đây không phải là biện pháp để phòng chống tệ nạn xã hội
 A.Bản thân nhận thức được tác hại của tệ nạn xã hội
 B. Đẩy mạnh công tác tuyên truyền phòng chống tệ nạn xã hội
 C. Sống giản dị, lành mạnh
 D. Chú trọng công việc làm ăn kinh tế hơn việc giáo dục con cái
Câu 7: Phòng chống HIV/AIDS là trách nhiệm của 
 A.Cá nhân B.Gia đình C.Các đoàn thể D.Toàn xã hội
Câu 8:Khi có người thân bị nhiễm HIV/AIDS, cách ứng xử đúng đắn nhất là ?
 A.Xa lánh, ruồng bỏ.
 B. Gần gũi và giúp đỡ họ hòa nhập với cộng đồng.
 C. Không cho phép người bị nhiễm học tập tại trường.
 D. Để người lớn và xã hội quan tâm.
Câu 9:Khi thấy có vụ cháy xảy ra, em phải gọi điện đến số điện thoại nào sau đây:
 A.113 B. 114 
 C. 115 D. 119
Câu 10:Những hành vi, việc làm nào dưới đây không vi phạm Quy định về phòng ngừa tai nạn vũ 
khí, cháy, nổ và các chất độc hại:
 A.Cưa bom, đạn pháo chưa nổ để lấy thuốc nổ
 B.Cho người khác mượn vũ khí
 C. Công an sử dụng vũ khí để trấn áp tội phạm
 D. Báo cháy giả
II.TỰ LUẬN:
Câu 1:Có quan điểm cho rắng: Chỉ có thể rèn luyện được tính tự giác vì đó là phẩm chất đạo đức; 
còn sự sáng tạo không rèn luyện được vì đó là tố chất trí tuệ, do bẩm sinh di truyền mà có.
 Em có đồng ý với ý quan điểm đó không? Tại sao?
Câu 2:Theo em, học sinh có cần chuẩn bị, rèn luyện lao động tự giác, sáng tạo không ? Những biểu 
hiện của lao động tự giác, sáng tạo trong học tập là như thế nào ?
Câu 3:Chi là một nữ sinh lớp 8. Một lần, Chi nhận lời đi chơi xa với một nhóm bạn cùng lớp. Bố mẹ 
Chi biết chuyện đó can ngăn và không cho Chi đi với lí do nhà trường không tổ chức và cô giáo chủ 
nhiệm không đi cùng. Chi vùng vằng, giận dỗi và cho rằng cha mẹ đã xâm phạm quyền tự do của 
Chi. Theo em, ai đúng, ai sai trong trường hợp này? Vì sao? Nếu em là Chi thì em ứng xử như thế 
nào?
 Theo em, ai là người có lỗi trong việc này? Vì sao?
Câu 4:Lâm 13 tuổi. Một lần, Lâm đi xe máy vào đường ngược chiều và đâm phải một người đi xe 
đạp làm người đó bị thương và hỏng xe. Lâm bị cơ quan công an tạm giữ. Khi cơ quan công an mời 
bố mẹ Lâm đến để giải quyết bồi thường cho người bị đâm xe thì bố mẹ Lâm không chịu đến và nói 
rằng, mình không làm việc đó nên không chịu trách nhiệm.
 Theo em, bố mẹ Lâm xự sự như vậy có đúng không? Vì sao?
Câu 5:Điền vào những chỗ trống dưới đây sao cho đúng với kiến thức đã học: 
 - Tệ nạn xã hội là những hiện tượng, hành vi sai lệch chuẩn mực xã hội, vi phạm (1) ............., 
gây hậu quả xấu về mọi mặt đối với đời sống (2) ................
Câu 6:Mọi người có thể phòng, tránh HIV/AIDS được không? Em hãy nêu những biện pháp phòng, 
tránh mà em biết.
Câu 7:Hiền rủ Thuỷ đến nhà Huệ chơi nhân ngày sinh nhật của Huệ. Thuỷ nói: “Cậu không biết là 
chị của Huệ bị ốm à ? Người ta nói chị ấy bị AIDS. Tớ sợ lắm, nhỡ bị lây thì chết, tớ không đến 
đâu!”
 Em có đồng tình với Thuỷ không? Vì sao?
 Nếu em là Hiền thì trong trường hợp đó, em sẽ làm gì? Câu 8: Trên đường đi học về, Hằng thường bị một người đàn ông lạ mặt bám theo sau. Người này 
làm quen với Hằng, rủ Hằng đi chơi với ông ta và hứa sẽ cho Hằng nhiều tiền và những gì Hằng 
thích.
 Theo em, điều gì có thể xảy ra với Hằng nếu Hằng đi theo người đàn ông lạ?
 Nếu em là Hằng, em sẽ làm gì trong trường hợp đó?
Câu 9: Tai nạn do vũ khí, cháy, nổ và các chất độc hại đã để lại những hậu quả như thế nào?
Câu 10:Em hãy dự đoán điều gì có thể sẽ xảy ra nếu:
 a. Ai cũng có quyền được sử dụng vũ khí;
 b. Chở thuốc pháo, thuốc nổ trên ô tô;
 c. Được tự do tàng trữ, vận chuyển, buôn bán vũ khí và các chất độc hại.
 ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN (ĐỢT 3)
 MÔN NGỮ VĂN 8
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Hai câu thơ “Chiếc thuyền im bến mỏi trở về nằm - Nghe chất muối thấm dần 
trong thớ võ” sử dụng biện pháp tu từ gì ?
 A. Hoán dụ B. So sánh C. Ân dụ D. Nhân hóa 
Câu 2: Phương tiện dùng để thực hiện hành động nói là gì?
A. Nét măt B. Cử chỉ C. Ngôn từ D.Điệu bộ 
Câu 3: Tập thơ nhật ký trong tù của Hồ Chí Minh có mấy bài ?
A. 123 B. 133 C. 143 D. 153 
Câu 4: Trong bốn kiểu câu đã học kiểu câu nàođược sử dụng phổ biến nhiều nhất trong giao 
tiếp?
 A. Câu nghi vấn. B . Câu cầu khiến. C. Câu trần thuật D.Câu cảm thán 
Câu 5: Việc kết hợp các yếu tố miêu tả,biểu cảm,tự sự trong văn nghị luận có tác dụng như thế 
nào?
Câu 6:Bàithơ “Khi con tuhú ” CủaTốHữuđượcsángtáctronghoàncảnhnào?
A. Khi tác giả vượt ngục để trở về cuộc sống tự do.
B. Khi tác giả bị giải từ nhà lao này đến nhà lao khác.
C. Khi tác giả mới giác ngộ cách mạng 
 D. Khi tác giả mới bị thực dân Pháp bắt giam ở nhà lao Thừa Phủ.
Câu7Câusauthuộckiểucâunào?“Ônggiáohúttrướcđi”.
 a. Nghivấn. b. Cầukhiến. c. Cảmthán. d. Phủđịnh.
Câu8Tâmtrạngngườitù - chiếnsĩđượcthểhiện ở bốncâucuốitrongbàithơ "Khi con tu hú" là ?
a. Uấtức, bồnchồn, khaokháttự do đếncháybỏng.
b. Nung nấu ý chíhànhđộngđểthoátkhỏichốnngụctù.
c. Buồnbựcvì con chim tu húngoàitrờicứkêu.
d. Mongnhớ da diếtcuộcsốngngoàichốnngụctù.
Câu9Chứcnăngchínhcủacâunghivấnlàdùngđể:
 a. Nghivấn. b. Hỏi. c. Trảlời. d. Bộclộcảmxúc.
Câu 10Hànhđộngnóilà: 
a. Hànhđộngđượcthựchiệnbằnghànhđộng. b. Hàngđộngđượcthựchiệnbằngcửchỉ. 
c. Hàngđộngđượcthựchiệnbằnglờinói. d. Hànhđộngđượcthựchiệnbằngsuynghĩ.
Câu 11: Hoảngquá, anhDậuvộiđểbátcháoxuốngphảnvàlănđùngrađókhôngnóiđượccâugì.làkiểucâugì?
 A.Câutrầnthuật. B.Câucảmthán.
 C.Câunghivấn. D.Câucầukhiến.
Câu12: Câu: “HaiônglàmphúcnóivớiôngLíchocháukhất...”ngườinóiđãsửdụnghànhđộngnóinào?
 A.Trìnhbày. B.Hỏi.
 C.Điềukhiển. D.Bộclộcảmxúc.
Câu13: Quanhệgiữanhữngngườinói (cailệ, ngườinhàlýtrưởngvớianhchịDậu) 
trongđoạntríchTứcnướcvỡbờcủaNgôTấtTốlàquanhệgì ?
 a.Quanhệgiađìnhthântộc.
 b.Quanhệgiữanhữngngườicôngdântrongxãhội. c.Quanhệgiữanhữngngườichứctráchvàngườidânthường.
 d.Quanhệchủ - tớ. 
Câu 14 : Ngàyhômsauồnàotrênbếnđỗ,
Khắpdânlàngtấpnậpđónghevềthuộchànhđộngnóinào?
 A.Trìnhbày. B.Hỏi.
 C.Điềukhiển. D.Biểulộcảmxúc.
Câu 15. Nốicụmtừ ở cộtAvớinội dung ở cột B saochophùhợp.
 Cột A Nối Cột B
 a. Làcâucónhữngtừnhư: hãy, đừng, chớ, ... đi, thôi, nào,... 
1.Câu cảmthán 1-
 dùngđểralệnh, yêucầu, đềnghị, khuyệnbảo.
 b. Làcâucónhữngtừnhư: ôi, chaoơi (ôi), trờiơi; thay, biếtbao, 
2.Câu cầukhiến 2- xiếtbao, biếtchừngnào,... 
 dùngđểbộclộtrựctiếpcảmxúccủangườinói (ngườiviết).
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu1:Phân tích hiệu quả diễn đạt của trật tự từ trong câu sau: 
 “ Rất đẹp hình anh lúc nắng chiều
 Bóng dài trên đỉnh dốc cheo leo”
(Lên Tây Bắc- Tố Hữu
Câu2:Đọcvàxácđịnhkiểucâutrongcáccâusau:
 a. U nókhôngđượcthế! 
 b. ChịCốcbéoxùđướngtrướccửanhà ta ấyhả? 
 c. Ha ha! Trờihôm nay đẹpquá!
 d. Người ta đánhmìnhkhôngsao, mìnhđánhngười ta thìphảitù, phảitội.
Câu 3ChépthuộclòngkhổthơđầutrongbàiKhi con 
tuhúcủanhàthơTốHữuvànêucảmnhậncủaemvềcảnhmùahètrongkhổthơđó?
Câu 4:
Tìm các từ tượng hình trong đoạn thơ sau đây và cho biết giá trị gợi cảm của mỗi từ.
 Bác Hồ đó, ung dung châm lửa hút
 Trán mênh mông, thanh thản một vùng trời
 Không gì vui bằng mắt Bác Hồ cười
 Quên tuổi già, tươi mãi tuổi đôi mươi!
 Người rực rỡ một mặt trời cách mạng
 Mà đế quốc là loài dơi hốt hoảng
 Đêm tàn bay chập choạng dưới chân Người
 ( Tố Hữu)
Câu5: Chỉrõvànêutácdụngcủaphépnóiquátrongcâu:
 - Haicâyphongnghiêngngảtấmthândẻodaivà reo vùvùnhưmộtngọnlửabốccháyrừngrực.
(Ai-ma-tốp – Người thầy đầu tiên)
Câu 6.
 Tìm bp nói quá trong câu sau:
 Giá những cổ tục đã đầy đọa mẹ tôi là một vật như hòn đá hay cục thủy tinh, đầu mẩu gỗ, tôi 
quyết vồ ngay lấy mà cắn, mà nhai, mà nghiến cho kì nát vụn mới thôi.
Câu 7. Viết đọan văn ngắn, chủ đề tự chọn. Trong đoạn có dùng dấu ngoặc kép.
Câu8.Viếtđoạnvănkhoảng 4-5 câunêucảmnhậncủaemvềcuộcđờicủalãoHạc, trongđócódùngcâughép.
Vănthuyết minh.
Đề1: Hãygiớithiệutrườngcủaem.
Đề2: Thuyết minh vềmộtloàiđộngvậtcóíchđốivới con người (chó, mèo, thỏ, gà...)
 ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN LỊCH SỬ 8 (ĐỢT 3)
Bài 24: CUỘC KHÁNG CHIẾN TỪ NĂM 1858 ĐẾN NĂM 1873.
Câu 1. Yếu tố nào là cơ bản thúc đẩy tư bản Pháp xâm lược Việt Nam?
A. Do nhu cầu về thị trường và thuộc địa.
B. Chính sách cấm đạo Gia-tô của nhà Nguyễn. C. Chế độ cai trị của nhà Nguyễn bảo thủ về chính trị, lạc hậu về kinh tế.
D. Pháp muốn gây ảnh hưởng của mình đối với các nước.
Câu 2. Tại sao Pháp chọn Việt Nam trong chính sách xâm lược của mình?
A. Việt Nam có vị trí địa lí thuận lợi.
B. Việt Nam có vi trí quan trọng, giàu tài nguyên, thị trường béo bở..
C. Việt Nam là một thị trường rộng lớn.
D. Việt Nam chế độ phong kiến thống trị đã suy yếu.
Câu 3. Tình hình triều đình nhà Nguyễn nửa đầu thế kỉ XIX như thế nào?
A. Triều đình nhà Nguyễn bị nhân dân chán ghét.
B. Triều đình nhà Nguyễn được nhân dân ủng hộ.
C. Triều đình nhà Nguyễn khủng hoảng, suy yếu.
D. Triều đình biết củng cố khối đoàn kết giữa quần thần.
Câu 4. Vì sao Pháp chọn Đà Nẵng làm mục tiêu mở đầu cuộc tấn công nước ta?
A. Đà Nẵng gần Huế.
B. Đà Nẵng có cảng nước sâu thuận tiện cho việc tấn công.
C. Chiếm Bà Nẵng để uy hiếp triều đình Huế.
D. Cả 3 ý trên đúng.
Câu 5. Pháp chọn Đà Nẵng làm mục tiêu mở đầu cuộc tấn công nhằm thực hiện kế hoạch gì?
A. Kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh”. B. Chiếm Đà Nẵng, kéo quân ra Huế.
C. Buộc triều đình Huế đầu hàng. D. Chiếm Đà Nẵng khống chế miền Trung.
Câu 6. Thực dân Pháp chính thức đổ bộ xâm lược nước ta vào thời gian nào?
A. Ngày 9 tháng 1 năm 1858. B. Ngày 1 tháng 9 năm 1858.
C. Ngày 30 tháng 9 năm 1858. D. Ngày 1 tháng 9 năm 1885.
Câu 7. Ai đã chỉ huy quân dân ta anh dũng chống trả trước cuộc tấn công của Pháp tại Đà Nẵng?
A. Hoàng Diệu. B. Nguyễn Tri Phương,
C. Nguyễn Trung Trực. D. Trương Định.
Câu 8. Trận Đà Nẵng có kết quả như thế nào?
A. Thực dân Pháp chiếm được Đà Nẵng.
B. Thực dân Pháp phải rút quân về nước.
C. Pháp chỉ chiếm được bán đảo Sơn Trà phải chuyển hướng tấn công Gia Định
D. Triều đình và Pháp giảng hoà.
Câu 9. Tháng 2 - 1859 Pháp quyết định đem phần lớn lực lượng đánh ở đâu?
A. Đánh vào Gia Định. B. Đánh vào Sơn Trà (Đà Nẵng).
C. Đánh vào Nha Trang. D. Đánh ra kinh thành Huế.
Câu 10. Ngày 24-2-1861, diễn ra sự kiện lịch sử gì ở Nam Bộ?
A. Quân Pháp đánh chiếm Định Tường. B. Quân Pháp đánh chiếm Biên Hòa.
C. Quân Pháp đánh chiếm Vĩnh Long. D. Quân Pháp tấn công Đại đồn Chí Hòa.
Câu 11. Trung tâm hệ thống chiến lũy Chí Hòa do ai trấn giữ?
A. Trương Định. B. Nguyễn Tri Phương,
C. Phan Thanh Giản. D. Nguyễn Trường Tộ.
Câu 12. Ngày 17-2-1859, Pháp tấn công vào đâu?
A. Đại đồn Chí Hoà. C. Tỉnh Vĩnh Long.
B. Tỉnh Định Tường. D. Thành Gia Định.
Câu 13. Triều đình Huế kí với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất vào ngày tháng năm nào?
A. Ngày 5 tháng 6 năm 1862. B. Ngày 6 tháng 5 năm 1862.
C. Ngày 8 tháng 6 năm 1862. D. Ngày 6 tháng 8 năm 1862.
Câu 14. Ngày 20-6-1867, quân Pháp kéo đến trước thành Vĩnh Long, ép ai phải nộp thành không 
điều kiện?
A. Nguyễn Tri Phương. B. Nguyễn Trường Tộ.
C. Phan Thanh Giản. D. Trương Định.
Câu 15. Theo Hiệp ước Nhâm Tuất, triều đình Nguyễn thừa nhận quyền cai quản của Pháp ở đâu? A. Ba tỉnh miền Tây Nam Kì và đảo Côn Lôn.
B. Ba tỉnh miền Đông Nam kì và đảo Côn Lôn.
C. Ba tỉnh miền Đông Nam Kì với đảo Phú Quốc.
D. Ba tỉnh miền Tây Nam Kì với đảo Côn Đảo.
Câu 16. Theo Hiệp ước Nhâm Tuất, triều đình Huế đồng ý mở ba cửa biển nào cho Pháp vào buôn 
bán?
A. Đà Nẵng, Thuận An, Quy Nhơn. B. Đà Nẵng, Thuận An, Quảng Yên.
C. Đà Nẵng, Ba Lạt, Quảng Yên. D. Đà Nẵng, Ba Lạt, Cửa việt.
Bài 25: KHÁNG CHIẾN LAN RỘNG RA TOÀN QUỐC.
Câu 1. Sau khi chiếm được các tỉnh Nam Kì, việc đầu tiên thực dân Pháp đã làm gì?
A. Thiết lập bộ máy thống trị và tiến hành bóc lột kinh tế Nam Bộ.
B. Chuẩn bị lực lượng đánh Bắc Kì.
C. Chuẩn bị lực lượng đánh Campuchia.
D. Xuất bản báo chí nhằm tuyên truyền cho kế hoạch xâm lược.
Câu 2. Ngày 20 - 11 - 1873, diễn ra sự kiện gì ở Bắc Kì?
A. Pháp nổ súng tấn công thành Hà Nội.
B. Quân dân ta anh dũng đánh bại cuộc tấn công của Pháp ở Hà Nội.
C. Nhân dân Hà Nội chủ động đốt kho đạn của Pháp.
D. Thực dân Pháp đánh chiếm Thanh Hóa.
Câu 3. Trước những hành động của Pháp, triều đình Huế thực hiện chính sách đối nội, đối ngoại như 
thế nào?
A. Vơ vét tiền của của nhân dân.
B. Đàn áp, bóc lột nhân dân và tiếp tục chính sách “bế quan toả cảng” \
C. Bóc lột nhân dân, bồi thường chiến tranh cho Pháp.
D. Thương lượng với Pháp để chia sẻ quyền thống trị.
Câu 4. Thực dân Pháp lấy cớ gì để tiến quân ra Bắc?
A. Vì triều đình không thi hành đúng Hiệp ước 1862.
B. Vì triều đình cầu cứu nhà Thanh.
C. Lấy cớ giải quyết vụ Đuy-puy.
D. Lợi dụng triều đình nhờ đem tàu ra Hạ Long dẹp cướp biển.
Câu 5. Thực dân Pháp nổ súng đánh vào thành Hà Nội lần thứ nhất vào thời gian nào?
A. Sáng ngày 20-11-1873. B. Trưa ngày 20-11-1873.
C. nối ngày 20-11-1873. D. Đêm ngày 20-11-1873.
Câu 6. Ai là Tổng đốc thành Hà nội vào năm 1873?
A. Hoàng Diệu. B. Nguyễn Tri Phương,
C. Tôn Thất Thuyết. D. Phan Thanh Giản.
Câu 7. Trong vòng chưa đầy một tháng sau khi chiếm Hà Nội , Pháp cho quân chiếm các tỉnh nào?
A. Hải Dương, Hà Tây, Hưng Yên, Phủ Lí, Ninh Bình.
B. Hải Dương, Hà Bắc, Hưng Yên, Phủ Lí, Nam Định,
C. Hải Dương, Hà Tây, Bắc Ninh, Hưng Yên, Phủ Lí.
D. Hải Dương, Hưng Yên, Phủ Lí, Ninh Bình, Nam Định.
Câu 8. Vì sao quân triều đình ở Hà Nội đông mà vẫn không thắng được giặc?
A. Sự bảo thủ bạc nhược của triều đình. B. Sai lầm của Nguyễn Tri Phương,
C. Thông đoàn kết, tập hợp được nhân dân. D. Cả 3 lí do trên đúng.
Câu 9. Trận đánh gãy được tiếng vang lớn nhất năm 1873 ở Bắc Kì là trận nào?
A. Trận bao vây quân địch ở thành Hà Nội.
B. Trận đánh địch ở Thanh Hoá.
C. Trận phục kích của quân ta và quân Cờ Đen ở cầu Giấy (Hà Nội).
D. Trận phục kích của quân ta ở ngoại thành Nội.
Câu 10. Chiến thắng cầu Giấy lần thứ nhất có ý gì?
A. Quân Pháp hoang mang, quân dân ta phấn khởi càng hăng hái đánh giặc.
B. Quân Pháp hoang mang, triều đình lo sợ. C. Quân Pháp phải rút khỏi Bắc Kì.
D. Nhiều sĩ quan và binh lính Pháp bị giết tại trận.
Câu 11. Triều đình Huế kí với Pháp Hiệp ước Giáp Tuất vào ngày tháng năm nào?
A. Ngày 10 tháng 3 năm 1874. B. Ngày 15 tháng 3 năm 1874.
C. Ngày 3 tháng 5 năm 1874. D. Ngày 13 tháng 5 năm 1874.
Câu 12. Vì sao thực dân Pháp tìm cách thương lượng với triều đình Huế thiết lập bản Hiệp ước 
1874?
A. Do Pháp bị thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội.
B. Do chúng bị chặn đánh ở Thanh Hóa.
C. Do chúng bị thất bại ở Cầu Giấy lần thứ nhất.
D. Do chúng bị thất bại ở cầu Giấy lần thứ hai.
Câu 13. Hậu quả của Hiệp ước Giáp Tuất (1874) là gì?
A. Làm mất chủ quyền của dân tộc ta.
B. Làm mất chủ quyền của 6 tỉnh Nam Kì.
C. Làm mất chủ quyền về ngoại giao của Việt Nam.
D. Làm mất một phần quan trọng chủ quyền lãnh thổ, ngoại giao và thương mại của Việt Nam.
Câu 14. “Dập dìu trống đánh cờ Xiêu/Phen này quyết đánh cả triều lẫn Tây”. Đó là khẩu lệnh đã nêu 
trong cuộc khởi nghĩa nào?
A. Khởi nghĩa của Nguyễn Mận Kiến ở Thái Bình.
B. Khởi nghĩa của Phạm Văn Nghị ở Nam Định.
C. Khởi nghĩa Trần Tấn, Đặng Như Mai ở Nghệ Tĩnh.
D. Trận cầu Giấy-Hà Nội của Hoàng Tá Viên- Lưu Vĩnh phúc.
Câu 15. Thực dân Pháp lấy cớ gì để tấn công Bắc Kì lần thứ hai?
A. Triều đình không dẹp nổi các cuộc khởi nghĩa của nhân dân.
B. Triều đình không bồi thường chiến phí cho Pháp,
C. Trả thù sự tấn công của quân cờ đen.
D. Triều đình vi phạm Hiệp ước 1874, giao thiệp với nhà Thanh.
Câu 16. Khi Pháp kéo quân ra Hà Nội lần thứ hai, ai là người trấn thủ thành Hà Nội?
A. Nguyễn Tri Phương. B. Hoàng Diệu.
C. Tôn Thất Thuyết. D. Phan Thanh Giản.
Câu 17. Thực dân Pháp tấn công Hà Nội lần thứ hai vào thời gian nào?
A. Ngày 3 tháng năm 1882. B. Ngày 13 tháng 4 năm 1882.
C. Ngày 4 tháng 3 năm 1882. D. Ngày 14 tháng 3 năm 1882.
Câu 18. Tổng đốc thành Hà Nội năm 1882 là ai?
A. Nguyễn Tri Phương. B. Hoàng Diệu,
C. Nguyễn Lân. D. Hoàng Kế Viên.
 ---HẾT---
 ÔN TẬP MÔN CÔNG NGHỆ 8 LẦN 3
 Hãy khoanh tròn một trong các chữ cái A, B, C, D mà em cho là câu trả lời đúng trong 
các câu sau:
Câu 1: Mặt chính diện gọi là 
 A. Mặt phẳng chiếu đứng B. Mặt phẳng chiếu bằng
 C. Mặt phẳng chiếu cạnh D. Hình chiếu
Câu 2: Hình chiếu cạnh có hướng chiếu 
 A. từ trước tới B. từ trên xuống
 C. từ trái sang D. từ phải sang
Câu 3: Cạnh khuất của vật thể được vẽ bằng nét gì ?
 A. Nét liền đậm B. Nét đứt
 C. Nét liền mảnh D. Nét chấm gạch
Câu 4: Khối đa diện được bao bởi A. các hình chữ nhật B. các hình tam giác cân
 C. các hình trụ D. các hình đa giác phẳng
Câu 5: Hình chiếu bằng của hình lăng trụ tam giác đều là hình gì ?
 A. Hình tam giác đều B. Hình tam giác cân
 C. Hình chữ nhật D. Hình vuông
Câu 6: Các mặt bên của hình chóp đều là:
 A. các hình tam giác cân B. các hình tam giác cân bằng nhau
 C. các hình chữ nhật D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 7: Đối với ren bị che khuất, vòng đỉnh ren được vẽ bằng nét gì?
 A. Nét đứt B. Nét liền mảnh
 C. Nét liền đậm D. Cả A, B, C đều sai
Câu 8: Quy ước vẽ ren nhìn thấy?
 A. Đường đỉnh ren và đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền đậm
 B. Đường chân ren được vẽ bằng nét liền mảnh
 C. Vòng tròn chân ren vẽ bằng nét liền mảnh và chỉ vẽ 3/4 vòng
 D. Cả A, B, C
Câu 9: Một số chi tiết có ren là:
 A. Bóng đèn, bút bi B. Bóng đèn, nắp bình mực
 C. Bulông, vít D. Ghế, đai ốc
Câu 10: Trong 4 tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí, cần đặc biệt quan tâm 2 tính chất nào?
 A. Tính chất cơ học và tính chất vật lý
 B. Tính chất cơ học và tính chất hoá học
 C. Tính chất cơ học và tính chất công nghệ
 D. Tính chất hoá học và tính chất công nghệ
Câu 11: Để đo một góc bất kì, ta dùng dụng cụ nào?
 A. Thước đo góc vạn năng. B. Êke
 C. Ke vuông. D. Thước cặp
Câu 12: Dụng cụ nào sau đây không phải là dụng cụ tháo, lắp?
 A. Mỏ lết B. Cờlê
 C. Tua vít D. Êtô
Câu 13: Dụng cụ nào sau đây không phải là dụng cụ gia công?
 A. Búa B. Kìm
 C. Dũa D. Cưa
Câu 14: Công dụng của thước cặp là
 A. Đo đường kính trong. B. Đo đường kính ngoài.
 C. Đo chiều sâu lỗ D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 15: Vật dũa được kẹp chặt vào êtô sao cho mặt phẳng cần dũa cách mặt êtô 
 A. từ 5-10 mm B. từ 10-20 mm
 C. từ 20-25 mm D. từ 25-30 mm
Câu 16: Các khớp động thường gặp là? 
 A. Khớp tịnh tiến B. Khớp quay
 C. Khớp cầu D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 17: Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo khớp quay?
 A. Ổ trục B. Vòng chặn
 C. Bạt lót D. Trục
Câu 18: Khớp ở giá gương xe máy là khớp gì?
 A. Khớp quay B. Khớp tịnh tiến
 C. Khớp cầu D. Khớp vít
Câu 19: Bản lề cửa là khớp gì?
 A. Khớp quay B. Khớp tịnh tiến
 C. Khớp cầu D. Khớp vít
Câu 20: Bản vẽ nhà gồm những nội dung gì? A. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, các bộ phận.
 B. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật.
 C. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, bảng kê.
 D. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, phân tích chi tiết. 
Câu 21: Trong bản vẽ nhà, hình biểu diễn nào là quan trọng nhất?
 A. Mặt đứng B. Mặt cắt
 C. Mặt bằng D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 22: Kim loại đen gồm những loại nào?
 A. Thép, gang. B. Sắt, nhôm.
 C. Thép cacbon, hợp kim đồng D. Đồng, nhôm
Câu 23: Vật liệu nào sau đây không phải là kim loại màu?
 A. Thép cacbon B. Nhôm
 C. Đồng D. Hợp kim nhôm
Câu 24: Vật liệu nào sau đây không phải là vật liệu phi kim loại?
 A. Cao su B. Hợp kim nhôm
 C. Chất dẻo D. Gốm, sứ
Câu 25: Chi tiết nào sau đây không thuộc nhóm chi tiết máy có công dụng chung?
 A. Bulông B. Đai ốc
 C. Lò xo D. Khung xe đạp
 - Hết -
 CÂU HỎI ĐỊA LÍ 8 ĐỢT 3
Câu 1. Lào thuộc khu vực Đông Nam Á và giáp với :
 A.Việt Nam, Cam- pu- chia, Thái Lan, Mi-an-ma, Trung Quốc
 B. Việt Nam, Cam- pu- chia, Ma-lai-si-a, Thái Lan, Trung Quốc
 C. Việt Nam, Cam- pu- chia, In-do-nê-si-a, Mi-an-ma, Trung Quốc
 D. Việt Nam, Cam- pu- chia, Thái Lan, Ma-lai-si-a, Trung Quốc
Câu 2. Công cuộc đổi mới của đất nước ta bắt đầu vào những năm:
 A. 1945 B. 1975 C. 1986 D. 2000.
 Câu 3.Nước nào sau đây của khu vực Đông Nam Á là lá cờ đầu trong đấu tranh giải phóng dân tộc 
chống thực dân Pháp, phát xít Nhật và đế quốc Mĩ.
 A. Lào B. Việt Nam
 C. Campuchia D. Thái Lan
Câu 4. Việt Nam gắn liền với châu lục và đại dương nào ?
 A. Á và Thái Bình Dương 
 B. Á và Thái Bình Dương, Ấn Dương 
 C. Âu và Thái Bình Dương 
 D. Á –Âu và Thái Bình Dương , Ấn Độ Dương 
Câu 5. Việt Nam là một trong những quốc gia của Đông Nam Á tiêu biểu cho bản sắc thiên nhiên 
mang tính chất :
 A. Xích đạo B. nhiệt đới khô
 C. nhiệt đới gió mùa ẩm C. cận nhiệt
Câu 6. VN đã gia nhập ASEAN vào năm nào? 
 A.27/5/1995 B. 25/7/1995
 C. 7/5/1995 C. 5/7/1995
Câu 7. Việt Nam có chung biên giới trên đất liền và trên biển với những quốc gia nào? 
 A.Trung Quốc B. Lào
 B.Thái Lan D.Mianma
Câu 8. Quần Đảo Hoàng Sa của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây:
 A. Khánh Hòa B. Đà Nẵng
 C. bình thuận C. phú yên Câu 9. Phần đất liền của Việt Nam không tiếp giáp quốc gia nào sau đây?
 A. Thái Lan B. Trung Quốc
 C. Lào D. Cam-pu-chia.
Câu 10. phần đất liền nước ta nằm giữa các vĩ tuyến :
 A. 8034’B - 23023’B B. 8030’N - 22022’B 
 C. 8034’N - 22022’B D. 8030’B - 23023’B 
Câu 11. Phần đất liền nước ta chạy theo hướng Bắc -Nam Có chiều dài bao nhiêu?
 A. 1560 km B. 1650 km
 C . 1600 km D. 1500 km
Câu 12.Theo thống kê năm 2006 diện tích tự nhiên là bao nhiêu?
 A.330.212 km2 B. 320.414 km2
 C. 230.414 km2 D.331.212 km2 
Câu 13. Vùng biển Việt Nam rộng khoảng 1 triệu km2 là:
 B. Biển Đông B. Một bộ phận của biển Đông
 C. Một bộ phận của vịnh Thái Lan D. Một bộ phận của Ấn Độ Dương.
Câu 14. Đặc điểm nào không phải là đặc điểm nổi bật của tự nhiên Việt Nam :
 A. nội chí tuyến, gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.
 B. cầu nối giữa Đông Nam Á đất liền và hải đảo.
 C. vị trí tiếp xúc giữa các luồng gió mùa và sinh vật.
 D.vị trí xích đạo.
Câu 15. Bờ biển nước ta kéo dài khoảng 3260 km từ:
 A. Móng Cái đến Vũng Tàu B. Vũng Tàu đến Mũi Cà Mau
 C. Mũi Cà Mau đến Hà Tiên D. Móng Cái đến Hà Tiên.
Câu 16. Hình dạng lãnh thổ Việt Nam có thể phát triển mấy loại hình giao thông ?
 A. 3 B.4
 C. 5 D.2
Câu 17. Thiên nhiên thường gây nhiều thiệt hại cho đời sống và sản xuất ở nước ta là:
 A. Cháy rừng B. Động đất C. Hạn hán D. Bão lụt 
Câu 18. Độ muối bình quân của Biển Đông là ?
 A. 30 – 33%0 B. 33 – 35%0 
 C. 28 – 30%0 D. 35 – 38%0 
Câu 19. Biển Đông thông với những đại dương nào?
 A. Thái Bình Dương, Đại Tây Dương B. Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương
 C. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương D. Thái Bình Dương. Bắc Băng Dương.
Câu 20. Đặc điểm nào không là đặc điểm khí hậu của biển Đông :
 A. Có hai mùa gió: Đông Bắc và Tây Nam B. Nóng quanh năm
 C. Biên độ nhiệt nhỏ, mưa ít hơn trong đất liền D. Lượng mưa lớn hơn đất liền
Câu 21. Đảo lớn nhất nước ta là:
 A . Phú quí B. Phú quốc 
 C.Cát bà D.Cồn cỏ
Câu 22. Quần đảo xa nhất nước ta:
 A. Hoàng sa B. Trường sa
 C . Lý sơn D. Bạch long vĩ
Câu 23. Vùng Biển Việt Nam được cấu thành từ các bộ phận :
 A . 2 bộ phận B. 3 bộ phận
 C. 4 bộ phận D. 5 bộ phận
Câu 24. Vịnh biển nào được UNESCO công nhận là một trong bảy kỳ quan di sản thiên nhiên thế 
giới?
 A.Hạ Long B. Cam Ranh
 C. Vân Phong D. Dung Quất
Câu 25. Khoáng sản được khai thác nhiều nhất ở nước ta hiện nay là:
 A. Dầu mỏ B. Muối C. Thủy tinh D. Cát trắng 
 ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC 8 LẦN 3
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
 Hãy khoanh tròn một trong các chữ cái A, B, C, D mà em cho là câu trả lời đúng trong 
các câu sau:
Câu 1: Hãy điền công thức hóa học thích hợp vào dấu chấm hỏi:
 2Na + ? t0 2CaO
A. 2O B. O2 C. 2O3 D. 2O2
Câu 2: Xét các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là hiện tượng vật lí:
A. Đốt cháy gỗ, củi.
B. Cơm để lâu ngày bị ôi thiu.
C. Dây sắt được cắt nhỏ thành từng đoạn và tán thành đinh.
D. Sắt để ngoài không khí bị gỉ xét.
Câu 3: Xét các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là hiện tượng hóa học:
A. Thủy tinh nóng chảy được thổi thành bình cầu.
B. Một lá đồng bị nung nóng, trên mặt lá đồng có phủ một lớp màu đen.
C. Nhựa đường đun ở nhiệt độ cao nóng chảy.
D. Khi nấu canh cua gạch cua nổi lên trên.
Câu 4: Phương trình hóa học: Na2CO3 + xHCl → 2NaCl + CO2 + H2O. Hệ số x bằng bao nhiêu?
A. x = 2 B. x = 3 C. x= 4 D. x = 5
Câu 5: Đốt cháy 5,4 gam kim loại nhôm (Al) trong không khí thu được 10,2 gam hợp chất nhôm 
oxit (Al2O3). Khối lượng oxi đã phản ứng là:
A. 2,4g B. 4,8g C. 15,6g D. 16 g
Câu 6. Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi:
 A. electron và proton B. nơtron và electron
 C. proton, electron và nơtron D. proton và nơtron 
Câu 7. Trong số các chất dưới đây, chất nào là đơn chất:
 A. Thủy ngân B. Muối ăn
 C. Nước D. Khí cacbonic
Câu 8. Hỗn hợp nào dưới đây được tách ra bằng cách: pha hỗn hợp vào nước, lọc, sau đó chưng cất?
 A. Đá vôi với muối ăn B. Than với sắt
 C. Đường với muối D. Nhôm và sắt
Câu 9. Công thức hóa học viết sai là:
 A. K2O B. CO3
 C. Al2O3 D. FeCl2
Câu 10. Hiện tượng nào là hiện tượng hóa học trong các hiện tượng thiên nhiên sau đây?
 A. Sáng sớm, khi mặt trời mọc sương mù tan dần
 B. Hơi nước trong các đám mây ngưng tụ và rơi xuống thành mưa
 C. Nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặc gây ô nhiễm môi trường
 D. Về mùa mưa đôi khi bầu trời có cầu vòng 7 sắc
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Cho biết ý nghĩa của các CTHH sau: 
a) Axit sunfuric H2SO4
b) Canxi cacbonat CaCO3 
Câu 2: Một oxit có CTHH là NOx có phân tử khối là 46. Tìm hoá trị của N?
Câu 3: Cho biết tính chất hóa học của khí oxi? Mỗi tính chất ghi một phương trình hóa học minh 
họa?
Câu 4: Cho kim loại sắt tác dụng vừa đủ với 7,3 gam axit clohiđric (HCl) thu được sắt (II) clorua 
(FeCl2) và khí hiđrô (H2). a. Lập PTHH.
b. Tính khối lượng sắt đã tham gia phản ứng.
c. Tính thể tích khí H2 sinh ra (ở đktc).
Câu 5: Cho các oxit sau: CaO, Fe2O3, NO2, Cu2O, CO2, Na2O, P2O5, SO3. Hãy cho biết đâu là oxit 
axit, oxit bazơ. Gọi tên các oxit đó.
Câu 6. Viết công thức hóa học theo hóa trị và tính phân tử khối các hợp chất sau:
 a. Fe (III) và O 
 b. Zn (II) và Cl (I)
 c. Cu (II) và (SO4) (II)
Câu 7. Lập phương trình hóa học của các phản ứng hóa học sau: 
 to
 a. Al + O2  Al2O3
 b. Fe + HCl  FeCl2 + H2
 to
 c. NaNO3  NaNO2 + O2
 d. NaOH + Fe2(SO4)3  Fe(OH)3 + Na2SO4 
Câu 8. Một hợp chất có công thức hóa học là CaCO 3 (Canxi Cacbonat), hãy xác định thành phần 
phần trăm (theo khối lượng) của các nguyên tố. 
Câu 9. Hãy tính thể tích của hỗn hợp khí (đktc) gồm có: 7,1g Cl2; 8,8g CO2.
Câu 10. Hãy chọn hệ số và CTHH thích hợp đặt vào những chỗ có dấu hỏi trong các PTHH sau:
 a. ? + O2 ----> K2O
 0
 b. CuO + ? HCl ---->t CuCl2 + ?
 t0
 c. ?P + ? ----> ?P2O5 
 d. CO2 + Ca(OH)2 ----> CaCO3 + ?
 - Hết -
 SINH HỌC
 CHƯƠNG II: VẬN ĐỘNG
Câu 1. Trong cơ thể người có mấy loại khớp xương? 
 A. 1 loại B. 2 loại C. 3 loại D. 4 loại
Câu 2. Trong các khớp sau: khớp ngón tay, khớp gối, khớp sọ, khớp đốt sống thắt lưng, khớp khủy 
tay. Có bao nhiêu khớp thuộc loại khớp động:
 A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 3. Loại khớp nào dưới đây không có khả năng cử động ?
 A. Khớp giữa xương đùi và xương cẳng chân B. Khớp giữa các xương hộp sọ
 C. Khớp giữa các đốt sống D. Khớp giữa các đốt ngón tay
Câu 4. Trong xương dài, vai trò phân tán lực tác động thuộc về thành phần nào dưới đây ?
 A. Mô xương cứng B. Mô xương xốp
 C. Sụn bọc đầu xương D. Màng xương
Câu 5. Ở xương dài, màng xương có chức năng gì ?
 A. Giúp giảm ma sát khi chuyển động
 B. Giúp xương dài ra
 C. Giúp xương phát triển to về bề ngang
 D. Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng
Câu 6. Ở xương dài của trẻ em, bộ phận nào có chứa tủy đỏ ?
 A. Mô xương xốp và khoang xương B. Mô xương cứng và mô xương xốp
 C. Khoang xương và màng xương D. Màng xương và sụn bọc đầu xương
Câu 7. Ở người già, trong khoang xương có chứa gì ?
 A. Máu B. Mỡ C. Tủy đỏ D. Nước mô
Câu 8. Ở trẻ em, tủy đỏ là nơi sản sinh
 A. Tiểu cầu. B. Hồng cầu. C. Bạch cầu limphô.D. Đại thực bào.
Câu 9. Chất khoáng chủ yếu cấu tạo nên xương người là
 A. Sắt. B. canxi. C. phôtpho. D. Magiê.
Câu 10. Sự mềm dẻo của xương có được là nhờ thành phần nào ?
 A. Nước B. Chất khoáng C. Chất cốt giao Câu 11. Các nan xương sắp xếp như thế nào trong mô xương xốp ?
 A. Xếp nối tiếp nhau tạo thành các rãnh chứa tủy đỏ
 B. Xếp theo hình vòng cung và đan xen nhau tạo thành các ô chứa tủy đỏ
 C. Xếp gối đầu lên nhau tạo ra các khoang xương chứa tủy vàng
 D. Xếp thành từng bó và nằm giữa các bó là tủy đỏ
Câu 12. Sụn tăng trưởng có chức năng:
 A. Giúp xương giảm ma sát B. Tạo các mô xương xốp
 C. Giúp xương to ra về bề ngang D. Giúp xương dài ra.
 CHƯƠNG III: TUẦN HOÀN
Câu 1. Trong cơ thể người, loại tế bào nào dưới đây có khả năng tiết kháng thể ?
 A. Bạch cầu mônô B. Bạch cầu limphô B
 C. Bạch cầu limphô T D. Bạch cầu ưa axit
Câu 2. Tế bào limphô T có khả năng tiết ra chất nào dưới đây ?
 A. Prôtêin độc B. Kháng thể
 C. Kháng nguyên D. Kháng sinh
Câu 3. Trong hệ thống “hàng rào” phòng chống bệnh tật của con người, nếu vi khuẩn, virut thoát 
khỏi sự thực bào thì ngay sau đó, chúng sẽ phải đối diện với hoạt động bảo vệ của
 A. Bạch cầu trung tính. C. Bạch cầu limphô B.
 B. Bạch cầu limphô T. D. Bạch cầu ưa kiềm.
Câu 4. Khi được tiêm phòng vacxin thuỷ đậu, chúng ta sẽ không bị mắc căn bệnh này trong tương 
lai. Đây là dạng miễn dịch nào ?
 A. Miễn dịch tự nhiên B. Miễn dịch nhân tạo
 C. Miễn dịch tập nhiễm D. Miễn dịch bẩm sinh
Câu 5. Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra 
theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá ?
 A. Kháng nguyên – kháng thể B. Kháng nguyên – kháng sinh
 C. Kháng sinh – kháng thể D. Vi khuẩn – prôtêin độc
Câu 6. Khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong được xem là
 A. Chất kháng sinh. B. Kháng thể.
 C. Kháng nguyên. D. Prôtêin độc.
Câu 7. Con người không có khả năng mắc phải căn bệnh nào dưới đây ?
 A. Toi gà B. Cúm gia cầm C. Dịch hạch D. Cúm lợn
Câu 8. Thành cơ tim dày nhất là:
 A. Thành tâm nhĩ trái B. Thành tâm nhĩ phải
 C. Thành tâm thất trái D. Thành tâm thất phải
Câu 9. Khi tâm thất phải co, máu được bơm đến bộ phận nào ?
 A. Tĩnh mạch phổi B. Tĩnh mạch chủ
 C. Động mạch chủ D. Động mạch phổi
Câu 10. Ở người bình thường, trung bình mỗi chu kì thì tim nghỉ ngơi hoàn toàn trong bao lâu ?
 A. 0,3 giây B. 0,4 giây C. 0,5 giây D. 0,1 giây
Câu 11. Ở người bình thường, thời gian tâm thất nghỉ trong mỗi chu kì tim là bao lâu ?
 A. 0,6 giây B. 0,4 giây C. 0,5 giây D. 0,3 giây
Câu 12. Ở người bình thường, trung bình mỗi phút tim đập bao nhiêu lần ?
 A. 85 lần B. 75 lần C. 60 lần D. 90 lần
Câu 13. Các pha trong mỗi chu kì tim diễn ra theo trình tự trước sau như thế nào ?
 A. Pha thất co – pha dãn chung – pha nhĩ co
 B. Pha dãn chung – pha thất co – pha nhĩ co
 C. Pha thất co – pha nhĩ co – pha dãn chung
 D. Pha nhĩ co – pha thất co – pha dãn chung TIENG ANH 8
 REVIEW 3
I. Put a circle round the letter of the correct word to use in each blank.
1. Anna: Can you tell me what time the doctor's..................................opens?
 a. office b. surgery c. hospital d. ward
2. Kim: It's open now. The..............................will help you.
 a. porter b. receptionist c. waitress d. mechanic
3. Anna: I just want to collect a ..............................
 a. prescription b. recipe c. menu d. direction
4. Kim: Is it for some ............................for a headache?
 a. improvement b. prevention c. liquid d. medicine
5. Anna: No, it's for a ............................cough.
 a. bad b. poor c. strong d. difficult
6. Kim: Here it is. This should soon ................................your cough.
 a. prevent b. solve c. disappear d. cure
II. From the definitions, fill in each blank with the missing letters to form the correct words.
 1. A__ B__A__CE - a vehicle equipped to carry sick or injured people to hospital.
 2. C__U__C__ - a support in the form of a pole placed under arm to help a 
 person who has difficulties in walking.
 3. E__E C__A__T - a chart for checking people's eyesight.
 4. S__R__T __ER - a frame work of poles with a long piece of canvas attached 
 between them used for carrying a sick person.
 5. V__C__I__ - a person that is injured, killed or destroyed as a result of crime or 
 accident.
III. Read the sentences and choose the correct words..
 1. "Did you phone Ruth?" "Oh, no, I forgot. I'll phone / I phoned her now."
 2. I can't meet you tomorrow afternoon. I'm playing / I'll play tennis.
 3. "I meet/I'll meet you outside the hotel in half an hour, OK?"
 "Yes, that's fine."
 4. "I need some money." "OK, I'm lending / I'll lend you some. How
 much do you need?" \
 5. I'm having/I'll have a party next Saturday. I hope you can come.
 6. "Remember to buy a newspaper when you go out?"
 "OK. / don't forget /1 won't forget"
 7. What time does your train leave / will you train leave tomorrow?
 8. It's a secret between us. I promise I don't tell/1 won't tell anybody.
IV. Match each injury or illness with the best piece of advice.
 A. cut finger C. eye injury E. sprained ankle G. nosebleed
 B. sunburn D. earache F. faintness H. shock
 1. Speak calmly and put a light coat over the person to keep him warm.
 2. Take off all tight socks and shoes as quickly as possible.
 3. Sit down, put your head between your knees and have a sweet drink.
 4. Put it under a cold water tap until it stops bleeding. Then press a cold,
 clean cloth on it.
 5. Move the person into a cool, shaded area and cover him/her with wet
 towels.
 6. Bathe in a little warm water and lie down, if you start to get deaf, see a doctor.
 7. Bend your head slightly forward over a bowl and breathe through your mouth. If it continues to 
 bleed for a long time, call a doctor.
 8. If it is very painful and you can't see anything clearly, cover with a bandage or cloth.
 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 
V. You are traveling by train with your grandfather. Make offers using: /'//...
 1. Offer to buy the tickets.
 - I'll buy the ticket.
 2. Offer to carry his suitcase.
 ...
 3. Offer to open the door. 
 ...
 4. Offer to find him a seat. 
 ...
 5. Offer to get him some coffee. 
 ...
VI. Match the response to the picture.
 A. I'm very thirsty. B. It's so hot.
 .. 
 C. I've got such a headache! D. It's very dark in this room.
 .. 
 E. I can't hear myself think! F. This bag is so heavy.
 .. 
 1. I'll open the window, shall I?
 2. Shall I get you an aspirin? 3. I'll get you something to drink, shall I?
 4. Shall I turn the radio down?
 5. I'll turn on the light, shall I?
 6. Shall I carry it?
VII. Make complete sentences from the key words.
 1. I / thirsty. Will / pour / glass / water /me / please? 
 2. We / be / study / hard / to / pass / exam. 
 3. We / should / do / more / exercise / so as / keep / healthy. 
 4. She / say / she / come / us. 
 5. When / we / arrive / there, I / phone / you. 
 6. He / promise / he / not / come / late / class. 
 7. I / think / Jane / get / job. 
 8. Do not / worry / your exam. I / be / sure / you / pass. 

Tài liệu đính kèm:

  • docxbai_tap_on_tap_covid_19_cac_mon_khoi_8_lan_3.docx