CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ, THĂM LỚP MÔN ĐẠI SỐ 8 Trường: Giáo viên: MỞ ĐẦU Hoạt động cá nhân Tính diện tích hình chữ nhật có độ dài hai cạnh lần lượt là 2x và 3x + 5 Giải Diện tích hình chữ nhật là: 2x.(3x + 5) = 6x2 + 10x HÌNH THÀNH KIẾN THỨC BÀI 4: PHÉP NHÂN ĐA THỨC (Tiết 1) 1. Nhân đơn thức với đa thức 1.1. Nhân hai đơn thức 1 Để nhân hai đơn thức 8 x 2 yz và − xy ta làm như sau: 4 2 1 1 2 32 32 8.x yz − xy =−8. .( x yz) .( xy) =−( 2.) x y z =−2x y z 4 4 Quy tắc: Muốn nhân hai đơn thức, ta nhân hai hệ số với nhau và nhân hai phần biến với nhau 1 32 Ví dụ 1. Thực hiện phép nhân: − xy.9( x yz) 3 Giải: 1 32 34 =− .9.( xy)( x yz) =−3x y z 3 Luyện tập 1: Nhân hai đơn thức Giải: a) 3 x2 .2 x 3== 3.2.( x 2 . x 3) 6 x 5 b)− xy .4 z33 = − 4 xyz c) 6 xy3 .(− 0,5 x 2) = 6.( − 0,5) xy 3 . x 2 =−3xy33 1.2. Nhân đơn thức với đa thức HĐ1: Hãy nhớ lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức trong trường hợp chúng có một biến bằng cách thực hiện phép nhân : (5x22) .( 3 x−− x 4) HĐ2: Bằng cách tương tự, hãy làm phép nhân : (5x22 y) .( 3 x y−− xy 4 y) Giải: HĐ1: (5x22) .( 3 x−− x 4) HĐ2: (5x22 y) .( 3 x y−− xy 4 y) =5x2 .3 x 2 − 5 x 2 . x − 5 x 2 .4 =(5xy2) .( 3 xy 2) −( 5 xyxy 2) .( ) − ( 5 xy 2 ) .( 4 y) =15x4 − 5 x 3 − 20 x 2 =15x4 y 2 − 5 x 3 y 2 − 20 x 2 y 2 Tích của một đơn Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một thức với một đa thức đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử cũng là một đa thức của đa thức rồi cộng các tích với nhau Luyện tập 2. Làm tính nhân: a) ( xy)( x22+ xy − y) ; b)( xy + yz + zx) .( − xyz) Giải: a) ( xy)( x22+− xy y ) =(xy)... x22 +( xy) ( xy) − ( xy) y =x3 y + x 2 y 2 − xy 3 b) ( xy+ yz + zx) .( − xyz) =( −xyz)...( xy) +( − xyz) ( yz) +( − xyz) ( zx) = −x2 y 2 z − xy 2 z 2 − x 2 yz 2
Tài liệu đính kèm: