* KIỂM TRA BÀI CŨ ?: - Phát biểu định lí trường hợp đồng dạng thứ ba của hai tam giác. - Chữa bài tập 38 tr 79 SGK Giải : -Phát biểu định lí ( SGK) A B - Chữa bài tập 3 2 x C 3,5 y D 6 E Xét ABCvà EDCcó B = D(gt) ACB = ECD ( đối đỉnh) ABC S EDC(gg) CA CB AB = = CE CD ED 2 x 3 1 = = = y 3,5 6 2 2 1 Có = y = 4 y 2 x 1 3,5 = x = =1,75 3,5 2 2 TIẾT 47 LUYỆN TẬP I/ Mục Tiêu D II/ Bài Dạy 1 Hoạt Động 1: Luyện Tập E Bài tập 37(a,b) tr 79 SGK 10 2 1 3 A 15 B 12 C a) Trong hình có ba tam giác vuông là AEB, EBD, BCD b) Xét EABvà BCDcó A = C = 900 B1 = D1(gt) EAB BCD(gg) EA AB 10 15 = hay = BC CD 2 CD 12.15 CD = =18(cm) 10 Theo định lí Pitago. BE = AE 2 + AB 2 = 102 +152 18,0(cm) BD = BC 2 + CD2 = 122 +182 21,6(cm) ED = EB2 + BD2 = 182 + 21,62 28,1(cm) Bài tập 40 tr 80 SGK * Xét ABCvà ADEcó A AB 15 6 = 8 E AD 8 AB AC 20 15 AC 20 10 AD AE D = = AE 6 3 ABCkhông đồng dạng với ADE B C Xét ABCvà AEDcó AB 15 5 = = AB AC 5 AE 6 2 = = AC 20 5 AE AD 2 = = AD 8 2 Achung ABC S AED(cgc) Bài tập 43 tr 80 SGK a) Trong hình vẽ có ba tam giác là : EAD, EBF, DCF F S EAD EBF(g − g) EBFS DCF(g − g) S A E EAD DCF(g − g) 8 B b) Ta có EADS EBF(g − g) 10 7 EA ED AD = = EB EF BF 8 10 7 2 D C hay = = = 12 4 EF BF 1 10 EF = = 5(cm) 2 7 BF = = 3,5(cm) 2 Hoạt Động 2 : Hướng Dẫn Về Nhà -Làm bài tập 42 ; 44 tr 80 SGK và 43 ; 44 ; 45 tr 74 , 75 SBT. - Ôn ba trường hợp dồng dạng của hai tam giác, định lí Pitago. - Đọc trước bài “ các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông”
Tài liệu đính kèm: