Bài giảng môn Toán 8 - Bài 3: Hằng đẳng thức đáng nhớ (Tiết 1) - Thân Văn Trung

pdf 71 trang Người đăng Sơ Ảnh Ngày đăng 19/03/2026 Lượt xem 1Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng môn Toán 8 - Bài 3: Hằng đẳng thức đáng nhớ (Tiết 1) - Thân Văn Trung", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 CHÀO MỪNG CÁC EM 
 ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
 gv: Thân Văn Trung CHÚ THÍCH
 HĐ: HĐ: HĐ:
CÁ NHÂN CẶP ĐÔI NHÓM MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức.
Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu
Vận dụng được các hằng đẳng thức để:
 Khai triển biểu thức dưới dạng bình phương của một tổng và hiệu
 Viết biểu thức dưới dạng bình phương của một tổng và hiệu 
 Tính nhanh giá trị biểu thức
 Phân tích đa thức thành nhân tử THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
 GIÁO HỌC 
 VIÊN SINH
 SGK  SGK
 Kế hoạch bài dạy  Thước thẳng
 Bảng phụ (máy chiếu)  Bảng nhóm. CẤU TRÚC BÀI HỌC
 1 HẰNG ĐẲNG THỨC
 2 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
 Bình phương của một tổng, một hiệu
 Hiệu hai bình phương
 Lập phương của một tổng, một hiệu
 Tổng, hiệu hai lập phương TRÒ CHƠI KHỞI ĐỘNG Giá trị của biểu thức 푷 = 풙 + 풚
tại 풙 = − , 풚 = − là:
 A. 2 B. -2
 C. -6 D. 6 Biểu thức (풙 + 풚) bằng biểu thức 
nào dưới đây:
 A. 풙 + 풚 B. 풙 + 풚
 C. 풚 + 풙 D. 풙 + 풚 Kết quả của phép nhân hai biểu thức: 
 풙 + 풚 풙 + 풚 =?
 A. 풙 + 풚 B. 풙 + 풙풚
 C. 풙 + 풙풚 + 풚 D. 퐱 + 풚 + 풙 풚 Với = hãy tính và so sánh giá trị
hai biểu thức : = ( − ) 
 = − + 
Đáp án: = ( − ) = = ퟒ
 = − . + = ퟒ
 Vậy A = B Cho hình vẽ sau: Diện tích các hình
 I, II, III, IV lần lượt là bao nhiêu?
 A a b B
 a I II a
 ; ; ; 
 b IV III b
 D a b C §3. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
 (TIẾT 1) 01
 MỞ ĐẦU Cho hình vuông MNPQ như hình vẽ bên dưới
 M a b N
 a a2 ab
Diện tích hình vuông MNPQ
có thể tính được theo những
 2
cách nào b ab b
 Q P 02 HÌNH THÀNH 
 MỞKIẾN ĐẦU THỨC 1 Hằng đẳng thức
 Xét hai biểu thức: 푷 = (풙 + 풚) và 푸 = 풙 + 풚
Tính giá trị của mỗi biểu thức P và Q rồi so sánh hai giá
trị đó trong mỗi trường hợp sau:
 a) Tại 풙 = ; 풚 = − ; b) Tại 풙 = ; 풚 = − 
 Trả lời
 a) Thay 풙 = ; 풚 = − vào P và Q ta được: 
 푷 = − = 
  PQ
 푷 = . + . − = − =  b) Thay 풙 = ; 풚 = − vào P và Q ta được: 
 푷 = − = . − = − 
  PQ
 푷 = . + . − = ퟒ − = − 
Nhận xét: Trong mỗi trường hợp trên giá trị của biểu thức P
luôn bằng giá trị biểu thức Q
 Nếu hai biểu thức P và Q nhận giá trị như nhau với
 mọi giá trị của biến thì ta nói P = Q là một đồng nhất
 thức hay là một hằng đẳng thức. Chẳng hạn: 풙 + 풚 = 풙 + 풚 là một hằng đẳng thức 
 Hãy lấy thêm một vài ví dụ khác về hằng đẳng thức ? 
Ví dụ 1. Chứng minh rằng: 풙풚 풙 + 풚 − 풙풚 = 풙 풚
 Giải
Ta có: 풙풚 풙 + 풚 − 풙풚 = 풙 풚 + 풙풚 − 풙풚 = 풙 풚
Vậy 풙풚 풙 + 풚 − 풙풚 = 풙 풚 HOẠT ĐỘNG NHÓM
 1 Chứng minh rằng: 
 풙 풙풚 + 풚 − 풚 풙 풚 + 풙 = 
 Giải
Ta có: 풙 풙풚 + 풚 − 풚 풙 풚 + 풙
 = 풙 풚 + 풙풚 − 풙 풚 − 풙풚
 = (풙 풚 − 풙 풚 ) + (풙풚 − 풙풚) = 0 (đpcm) 2 Hằng đẳng thức đáng nhớ
1. Bình phương của một tổng, một hiệu M a b N
 a) Giải bài toán nêu trong phần đầu bài a a2 ab
 b) So sánh ( + )2 và 2 + 2 + 2
 c) So sánh ( − )2 và 2 − 2 + 2
 Trả lời
 b2
 2 b ab
 a) Cách 1: 푆 푃푄 = ( + )
 2 2 2 2
 Cách 2: 푆 푃푄 = + + + = + 2 + 
 Q P
 b) Từ câu a) suy ra ( + ) = + + 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfbai_giang_mon_toan_8_bai_3_hang_dang_thuc_dang_nho_tiet_1_th.pdf