Bài giảng Hóa học 8 - Bài 13: Phản ứng hóa học - Phạm Thanh Tùng

ppt 19 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 16/12/2025 Lượt xem 8Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Hóa học 8 - Bài 13: Phản ứng hóa học - Phạm Thanh Tùng", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 bµi 13: ph¶n øng ho¸ häc
 Gi¸o viªn: Phạm Thanh Tùng
 Trêng : THCS xã Phước Long
 Tæ : Sinh Hóa KIỂM TRA BÀI CŨ 
?1. Em hãy phân biệt hiện tượng vật lý với hiện 
tượng hoá học ?
* Hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên chất ban đầu, 
được gọi là hiện tượng vật lí.
* Hiện tượng chất biến đổi có tạo ra chất khác, được gọi là 
hiện tượng hoá học.
?2: Bài tập 2/47 - SGK
* Hiện tượng vật lí: b, d vì không có chất mới được tạo thành.
* Hiện tượng hoá học: a, c vì có sự sinh ra chất mới BÀI 13
PHẢN ỨNG HÓA HỌC PHẢN ỨNG HOÁ HỌC 
I. ĐỊNH NGHĨA :
 + Phản ứng hoá học là quá trình làm biến đổi chất này 
 thành chất khác.
 Phản ứng hóa học là gì? Lưu huỳnhhuỳnh cháy trong không khí 
 ất 
 Ch tạo ra chất khí mùi hắc 
bị biến đổi ( khí LưuLưu huỳnhhuỳnh đioxit)đioxit
 Chất mới 
 sinh ra PHẢN ỨNG HOÁ HỌC 
I.ĐỊNH NGHĨA :
 + Phản ứng hoá học là quá trình làm biến đổi chất này 
 thành chất khác .
 - Chất bị biến đổi trong phản ứng là chất phản ứng hay chất
 tham gia .
 - Chất mới sinh ra là sản phẩm .
 + Phương trình chữ của phản ứng hoá học :
 Tên các chất phản ứng → Tên các sản phẩm
 Ví dụ: Nhôm + khí Oxi → Nhôm oxit
 Chất tham gia Sản phẩm Bài tập1: Đánh dấu (X) vào ô ứng với hiện tượng hóa học hay hiện 
 tượng vật lý. Viết phương trình chữ của phản ứng hóa học ?
 Hiện tượng
 Các quá trình Phương trình chữ của phản 
 Hoá Vật ứng hoá học 
 học lí
a/ Dây sắt cắt nhỏ tán X
thành đinh sắt
b/ Đốt bột sắt trong oxi tạo to
 X Sắt + Khí oxi → Oxit sắt từ
ra oxit sắt từ
c/ Điện phân nước ta thu đp
được khí hiđro và khí oxi X Nước → khí Hidro + khí Oxi
d/ Nung đá vôi (canxi to
 Canxi cacbonat →cacbonic 
cacbonat) thu được vôi 
 X + canxi oxit
sống (canxi oxit) và khí 
cacbonic PHẢN ỨNG HOÁ HỌC 
I.ĐỊNH NGHĨA :
 + Cách đọc phương trình chữ của PƯHH :
 Đọc theo đúng những gì diễn ra của phản ứng 
 + Dấu “+” ở trước phản ứng đọc là “ tác dụng với ” 
 hay “phản ứng với”.
 + Dấu “+” ở sau phản ứng đọc là “và”.
 + Dấu “→” đọc là “ tạo thành” hay “tạo ra”.
 Ví dụ : Canxi oxit ++ Nước → Canxi hiđroxit
 Đọc là: Canxi oxit tác dụng với Nước tạo ra Canxi hiđroxit. Bài tập 2:Hãy đọc phương trình chữ của các phản ứng 
hoá học sau:
 a/ Sắt + Lưu huỳnh → Sắt (II) sunfua
 Sắt tác dụng với lưu huỳnh tạo ra sắt (II) sunfua
 b/ Rượu etylic + khí Oxi →khí Cacbonic + Nước
 Rượu etylic tác dụng với khí oxi tạo ra khí cacbonic và nước
 c/ Canxi cacbonat → Canxi oxit + khí Cacbonic
 Canxi cacbonat phân huỷ tạo thành canxi oxit và nước
 d/Khí Hiđrô + khí Oxi → Nước
 Khí Hiđrô tác dụng với khí oxi tạo ra nước Trong phản ứng hoá học, lượng 
chất nào tăng dần? lượng chất 
nào giảm dần? PHẢN ỨNG HOÁ HỌC 
I.ĐỊNH NGHĨA 
 + Phản ứng hoá học là quá trình làm biến đổi chất này 
 thành chất khác .
 + Phương trình chữ của phản ứng hoá học :
 Tên các chất phản ứng → Tên các sản phẩm
 II. DIỄN BIẾN CỦA PHẢN ỨNG Hãy so sánh: trước phản ứng, trong quá trình phản ứng và sau phản ứng về:
 Xét phảnEm ứng có hoá kết học luận giữa gì khí về hidrobản chất với khí của oxi 
 + Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
 + Sốphản lượng ứngnguyên hoá tử mỗi học loại ? 
 + Số phân tử 
 H2O
 H2 O2
 Trước phản ứng Trong quá trình phản ứng Sau phản ứng.
 Liên kết giữa các Tổng số nguyên Số phân tử
 nguyên tử tử
 Trước phản ứng H – H; O - O 6 3
 Trong quá trình Không có sự liên kết giữa 
 6 0
 phản ứng các nguyên tử.
Sau phản ứng H – O - H 6 2 PHẢN ỨNG HOÁ HỌC 
I.ĐỊNH NGHĨA 
 + Phản ứng hoá học là quá trình làm biến đổi chất này 
 thành chất khác .
 + Phương trình chữ của phản ứng hoá học :
 Tên các chất phản ứng → Tên các sản phẩm
 II. DIỄN BIẾN CỦA PHẢN ỨNG 
 “ Trong các phản ứng hóa học, có sự thay đổi về liên kết giữa các 
 nguyên tử làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác”. ? Hãy quan sát mô hình phản ứng giữa kẽm và axit clohidric và nhận xét 
đặc điểm liên kết của nguyên tử kim loại trước và sau phản ứng?
 HCl Zn
 ZnCl2 H2
 Tríc ph¶n øng Trong quá trình ph¶n øng Sau ph¶n øng
 LƯU Ý : Nếu có đơn chất kim loại tham gia phản ứng thì sau 
 phản ứng nguyên tử kim loại phải liên kết với nguyên
 tử của nguyên tố khác. Luyện tập
Bài 1: Hãy đọc phương trình chữ sau:
Canxi cacbonat + axit clohiđric → Canxi clorua + Khí 
cacbonic + Nước
 Canxi cacbonat tác dụng với axit clohiđric tạo ra canxi 
 clorua, khí cacbonic và nước. Câu 2: Đốt photpho trong oxi thu được chất 
 điphotphopentaoxit. Phương trình chữ nào sau đây biểu 
 diễn đúng phản ứng hoá học trên:
 to
 →
a. Photpho +o điphotphopentaoxit khí Oxi
b. Photpho →t khí Oxi + điphotphopentaoxit
 o
cc. Photpho + khí Oxi →t điphotphopentaoxit Câu 3: Hình dưới đây là sơ đồ tượng trưng cho phản 
ứng giữa khí Hiđro (H2 ) và khí Clo (Cl2 ) tạo ra Axit 
clohiđric (HCl)
 Hãy cho biết :
 - Liên kết giữa những nguyên tử trong phân tử nào bị 
 tách rời?
 - Phân tử nào được tạo ra?
 H Cl
 H Cl H H
 H Cl H Cl Cl Cl
 - Liên kết giữa những 
 nguyên tử trong phân 
 tử hiđro và clo bị tách 
 rời.
 - Phân tử axit clohiđric 
 được tạo ra.
 Đáp án Dặn dò:
• Học bài theo nội dung 
• Làm bài tập 1,2,3,4 trang 50 SGK 
• Chuẩn bị phần III, IV của bào phản ứng 
 hóa học 
• Đọc bài đọc thêm trang 51 SGK T¹m biÖt 
Vµ hÑn gÆp l¹i !

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_hoa_hoc_8_bai_13_phan_ung_hoa_hoc_pham_thanh_tung.ppt