Bài giảng Hình học 8 - Tuần 19, Bài 5: Diện tich hình thoi

ppt 6 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 25/11/2025 Lượt xem 5Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Hình học 8 - Tuần 19, Bài 5: Diện tich hình thoi", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Tiết : 34
Tuần : 19
 Bài 5 : DIỆN TÍCH HÌNH THOI
 Tính diện tích hình thoi theo hai đường chéo như thế nào ?
 1. Trả bài củ :
 HS làm bài tập 28 SGK trang 126.
 Giải :
 S FIGE = S IGRE = S IGUR = S IFR = SGEU 2. Bài mới :
1.Cách tính diện tích của một tứ giác có hai đường chéo vuông góc :
HS thực hiện ?1
 1
Giải : S = AC.BH
 ABC 2
 1
 S = AC.DH
 ADC 2
 1 1
S = S + S = AC.(BH + DH ) = AC.BD
 ABCD ABC ADC 2 2
* Muốn tích diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc ta làm 
thế nào ?
Diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng nữa 
tích độ dài hai đường chéo 2. Công thức tính diện hình thoi :
HS thực hiện ?2
GV hướng dẫn HS làm dựa vào ?1
Từ đó suy ra công thức tính diện 
tích hình thoi
Diện tích hình thoi bằng nữa tích hai 
đường chéo
 d 2
 1
 S = d .d
 2 1 2
 d1 3. Ví Dụ : A E B
 HS đọc VD SGK. M N
 Giải :
 D H G C
 1 1
a) Ta có ME BD và ME = BD GN BD và GN = BD
 2 2
 1
ME GN và ME = GN = BD
 2
Vậy, MENG là hình bình hành.
 1
Tương tự ta có EN MG và EN = MG = AC
 2
 Mặt khác ta có BD = AC ( hai đường chéo của hình thang cân ), 
 suy ra ME = GN = EN = MG, từ đó MENG là hình thoi b) MN là đường trung bình của hình thang, nên :
 AB + CD 30 + 50
 MN = = = 40m
 2 2
EG là đường cao của hình thang nên MN . EG = 800, suy ra 
 800
 EG = 20m
 40
Diện tích bồn hoa hình thoi là :
 1 1
 MN.EG = 40.20 = 400m2
 2 2 3. Cũng cố : HS làm bài 33 SGK trang 128
 A N B
 Cho hình thoi MNPQ. Vẽ hình 
 chữ nhật có cạnh là MP, cạnh kia
 1
 bằng IN M P
 IN = NQ I
 2 
 Dể dàng thấy rằng.
 1
 S = S = MP.IN = MP.NQ. Q
 MNPQ MPBA 2
4. Hướng dẫn về nhà :
1. Học bài và làm các bài tập 32, 34, 35, 36.
2. Xem kỉ bài toán phần VDdeer áp dụng giải bài tập
3. Xem trước bài 6 : Diện tích đa giác

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_hinh_hoc_8_tuan_19_bai_5_dien_tich_hinh_thoi.ppt
  • pptTHUYET TRINH.ppt
  • docTiet 34-bai 5.doc