Kính Chào Quí Thầy Cô. 1 I. Kiểm tra bài cũ HÌNH TÊN HÌNH DẤU HIỆU NHẬN BIẾT A Hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, AD, CD. Không 0 120 0 B Tứ giác có hai đoạn thẳng nào D 40 ABCD cùng nằm trên một đường C thẳng. A’ B’ Vì Â’ + DÂ’ = 2V 1100 Hình thang A’B’//C’D’. Vì A’B’C’D’ 700 A’B’C’D’ có hai cạnh đối song song D’ C’ nên là hình thang M N Hình Vì MÂ = NÂ (và MÂ, NÂ so le thang trong) NP//MQ. Tứ giác MNPQ có hai cạnh đối song song là Q P hình thang 2 I. Kiểm tra bài cũ HÌNH TÊN HÌNH DẤU HIỆU NHẬN BIẾT A Hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, AD, CD. Không 0 120 0 B Tứ giác có hai đoạn thẳng nào D 40 ABCD cùng nằm trên một đường C thẳng. A’ B’ Vì Â’ + DÂ’ = 2V 1100 Hình thang A’B’//C’D’. Vì A’B’C’D’ 700 A’B’C’D’ có hai cạnh đối song song D’ C’ nên là hình thang M N Hình Vì MÂ = NÂ (và MÂ, NÂ so le thang trong) NP//MQ. Tứ giác MNPQ có hai cạnh đối song song là Q P hình thang I.Kiểm tra bài cũ HÌNH TÊN HÌNH DẤU HIỆU NHẬN BIẾT M’ Vì M’N’//P’Q’ nên N’ Hình thang M’N’P’Q’ là hình thang, vuông mà MÂ’= QÂ’= 90o (1800 /2) M’N’P’Q’ nên M’N’P’Q’là hình Q’ P’ thang vuông E F EF// HK (cùng ⊥ EI) Hình thang EFHK là hình thang, có hai cân EFHK đường chéo EH = FK nên là K I H hình thang cân P Q Hình thang PQ// RS PQRS là hình cân PQRS thang, mà hai góc kề một đáy PÂ = QÂ nên PQRS là S R hình thang cân 2. Nhìn hình vẽ và các điều kiện: ghi tiếp nội dung thích hợp vào dòng a/ A B AB//CD thì ABCD là: Hình thang và nếu AC//BD thì: AB = CD và AC = BD C D b/ M N MQ// NP thì MNPQ là: Hình thang và nếu MQ = NP thì: MN// PQ và MN = PQ Q P Nhận xét B 1. Làm thế nào để đo được độ dài khoảng cách giữa hai Bể bơi điểm A và B như hình vẽ ? A Vấn đề sẽ được giải quyết qua bài học hôm nay của chúng ta A 2. Cho ABC, gọi D là trung điểm của AB. Vẽ Dx // BC, và Dx cắt AC tại E. D E x Dùng thước thẳngcó chia độ dài (cm) xác định độ dài AE, EC. B C Cho biết vị trí của E trên AC? TIẾT 5,6 4. 1- ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC Định lý 1: A ABC; AD = DB GT DE // BC D E x KL AE = EC B C Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm của cạnh thứ ba. Chứng minh ĐL 1 A Vẽ EF// AB (F BC) Vì DE// BF (F BC) DEFB là hình thang. 1 D E x Mà EF// DB (D AB) EF = DB (hình thang có hai cạnh bên song song với nhau) 1 1 Vì DB = AD =>EF = AD B F C ADE và EFC có: Â = Ê1 (đồng vị) EF = AD (cmt) DÂ1 = FÂ1 (cùng bằng BÂ) ADE = EFC (g c g) AE = EC Vậy : E là trung điểm của AC Định nghĩa : A ABC có : D là trung điểm AB (AD = DB) D E là trung điểm BC (BE = EC) Ta nói : DE là đường trung bình của tam giác ABC B E C Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC Củng cố 1: A Cho ABC có AM = MB và AN = NC a)Ta nói: MN là đường trung bình của ABC b) Dùng thước đo độ xác định AMN và M N ABC. MN // BC (AMN = ABC ) Suy ra ? c) Dùng thước thẳng có chia độ dài B C (cm) để đo độ dài MN và BC. 1 Suy ra? MN = BC 2 1 Từ (b) và (c) ta kết luận được MN // BC và MN = BC 2 Định lý 2 : A ABC; GT D E AD = DB; AE = EC 1 KL DE // BC và DE = BC 2 B C Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy. Chứng minh ĐL2 Vẽ điểm F sao cho E là trung điểm của DF. ADE = CFE (cgc) A AD = CF và Â = CÂ1 (1) D E F Vì AD = DB (gt) => DB = CF 1 Mà Â và CÂ1 là hai góc so le trong nên: AB // CF mà D AB hay DB //CF (2) B C Từ (1) và (2) suy ra tứ giác DFCB là hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau nên DF // BC và DF = BC. Mà E là trung điểm của DF 1 Nên DE //BC và DE = BC 2 Củng cố 2 Ta trở lại vấn đề được đặt ra từ đầu bài B ▪ Lấy điểm C sao cho CA và CB A Bể bơi không đi qua bể bơi và xác định M AC; N BC sao cho: N ▪ MA =MC và NB = NC M C’ ▪ Xác định độ dài MN = ? C => AB = ? Ngoài cách trên ta còn tính được AB bằng cách nào khác? (Ta có thể áp dụng định lí Pitago vào ABC’ vuông tại C’) AB2 = AC’2 + BC’2 => AB =? Củng cố 3 Cho tam giác ABC, gọi M, N, P là trung điểm AB, AC, BC. So sánh Cv ( MNP) và Cv( ABC) Aùp dụng định lí 2 về đường trung bình A trong tam giác ABC ta có: 1 MN = BC N 2 M 1 NP = AB 2 1 MP = AC B P C 2 1 =>MN + NP + MP = (BC + AB + AC) 2 1 Cv( MNP) = Cv( ABC) 2 4.2 - ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG ?4 Cho hình thang ABCD (AB//CD). Qua trung điểm E của AD kẻ đường thẳng song song với hai đáy, đường thẳng này cắt AC ở I, cắt BC ở F (h37) Có nhận xét gì về vị trí của điểm I trên AC, điểm F trên BC? Đáp án: I là trung điểm của AC, F là trung điểm của BC. 15 * Định lí 3 (SGK) A B ABCD là hình thang (AB // CD) GT E F AE= ED, EF // AB, EF //CD I KL BF = FC D C Chứng minh:Gọi I là giao điểm của AC và EF Tam giác ADC có E là trung điểm của AD (gt) và EI // CD (gt) nên I là trung điểm của AC. Tam giác ABC có I là trung điểm của AC (cm trên) và IF//AB (gt) nên F là trung điểm của BC. Vậy hình thang ABCD (AB//CD) có E là trung điểm cùa AD vả F là trung điểm của BC nên đoạn thẳng EF gọi là đường trung bình của hình thang ABCD 16 * Định nghĩa: Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang * Định lí 4 (SGK) A B 1 E F 2 1 D C K Hình thang ABCD (AB //CD) GT AE= ED, BF = FC 1 KL EF//AB, EF // CD AB + CD EF = 2 17 Chứng minh: Gọi K là giao điểm của các đường thẳng AF và DC. FBA = FCK có: F^1 =^ F2 (đđ) , BF = FC (gt)và B^ = C^ (sle trong,AB//DK) Do đó FBA = FCK (g-c-g), suy ra AF = FK và AB = CK E là trung điểm của AD, F là trung điểm của AK nên EF là đường trung bình của tam giác ADK, suy1 ra EF//DK (tức làEF//CD và EF//AB) và EF = 2 DK Mặt khác DK = DC + CK = DC + AB AB + CD EF = Do đó 2 18 ?5 Tính x trên hình 40 C B A 32m x 24m D E H Đáp Aùn: 24 + x Ta có: = 32 Suy ra x = 40cm 2 19 IV. Hướng dẫn về nhà 1. Học thuộc và chứng minh lại Định lí 2. Soạn bài tập sau: Bài tập 20/79 SGK Bàitập 22/80 SGK Hướng dẫn: Aùp dụng định lí 2 vào ABD Aùp dụng định lí 1 vào AEM Bài tập 27/80 SGK Hướng dẫn: Aùp dụng định lí 2 vào ADC và ABC Aùp dụng bất đẳng thức trong KEF 20
Tài liệu đính kèm: