Bài giảng Đại số Lớp 8 - Chương II: Phân thức đại số - Tiết 29: Luyện tập

ppt 7 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 25/11/2025 Lượt xem 5Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Đại số Lớp 8 - Chương II: Phân thức đại số - Tiết 29: Luyện tập", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TIẾT 29
 LUYỆN TẬP
 Hoạt Động 1: Kiểm tra 
 ?1: a/ Phát biểu quy tắc cộng phân thức có cùng mẫu thức.
 b/ Chữa bài tập 21(a,b) tr46 SGK
 5xy− 4 y 3 xy + 4 y 5 xy − 4 y + 3 xy + 4 y 8 xy 4
 Bài 21b/ + = = =
 2x2 y 3 2 x 2 y 3 2 x 2 y 3 2 x 2 y 3 xy 2 x+1 x − 18 x + 2 x + 1 + x − 18 + x + 2 3 x − 15 3( x − 5)
 c /3+ + = = = =
 x−5 x − 5 x − 5 x − 5 x − 5 x − 5
 ?2: a/ Phát biểu quy tắc cộng phân thức có mẫu thức khác 
 nhau.
 b/ Chữa bài tập 32(a)
 y44 x y x
Bài 23a/ + = +
 2x22− xyy − 2 xyxxy (2 − ) yy ( − 2 x )
 y−4 x y22 − 4 x ( y − 2 x )( y + 2 x )
 = + = =
 xxy(2− )(2 yxy − ) xyxy (2 − ) xyxy (2 − )
 −(2x − y )( y + 2 x ) − ( y + 2 x )
 ==
 xy(2 x− y ) xy Hoạt Động 2: Luyện Tập
Bài tập 25 tr47 SGK : làm tính cộng các phân thức
 53x xx++1 2 3
a / ++ b / +
 25x2 y xy 2 y 3 2x++ 6 x ( x 3)
 3xx+− 5 25 4x2 − 3 x + 17 2 x − 1 6
 c / + d / ++
 x2 −−5 x 25 5 x x32−1 x + x + 1 1 − x
Giải 
 53x
 a/++ MTC :10 x23 y
 25x2 y xy 2 y 3
 5.5y2 3.2 xy x .10 x 2 25 y 2++ 6 xy 10 x 3
 = + + =
 2xyy2 .5 2 5 xyxyy 2 .2 3 .10 x 2 10 xy 2 3 x+1 2 x + 3 x + 1 2 x + 3 ( x + 1). x (2 x + 3).2
b / + = + = +
 2x+ 6 x ( x + 3) 2( x + 3) 2( x + 3) 2 x ( x + 3) 2 x ( x + 3)
 x2+ x +4 x + 6 x 2 + 5 x + 6 ( x 2 + 2 x ) + (3 x + 6)
= = =
 2(x x+ 3) 2( x x + 3) 2( x x + 3)
 x( x+ 2) + 3( x + 2) ( x + 3)( x + 2) x + 2
= = =
 2x ( x++ 3) 2 x ( x 3) 2 x
 3x+ 5 25 − x 3 x + 5 25 − x 3 x + 5 x − 25
c / + = + = +
 x2 −5 x 25 − 5 x x ( x − 5) 5(5 − x ) x ( x − 5) 5( x − 5)
 15x+ 25 + x2 − 25 x x 2 − 10 x + 25 ( x − 5) 2 x − 5
= = = =
 5(x x− 5) 5( x x − 5) 5( x x − 5) 5 x 4x22− 3 x + 17 2 x − 1 6 4 x − 3 x + 17 2 x − 1 − 6
 d / + + = + +
 x3−1 x 2 + x + 1 1 − x x 3 − 1 x 2 + x + 1 x − 1
 4x22− 3 x + 17 + (2 x − 1)( x − 1) − 6( x + x + 1) − 12 x + 12
 ==
 (x− 1)( x22 + x + 1) ( x − 1)( x + x + 1)
 −12(x − 1) − 12
 ==
 (x− 1)( x22 + x + 1) x + x + 1
Bài tập 27 tr48 SGK : Đố. Rút gọn rồi tính giá trị của 
biểu thức x2 2( x++ 5) 50 5 x
 ++ tại x = - 4 
 5x++ 25 x x ( x 5)
Nếu coi tử số của phân số tối giản em tìm được là ngày 
còn mẫu số là tháng thì đó chính là ngày lễ trên thế giới. 
Đố em biết đó là ngày gì ? x222( x− 5) 50 + 5 x x 2( x − 5) 50 + 5 x
 + + = + +
5x+ 25 x x ( x + 5) 5( x + 5) x x ( x + 5)
 x2. x+ 2( x − 5)( x + 5).5 + (50 + 5 x ).5
=
 5xx (+ 5)
 x3+10 x 2 − 250 + 250 + 25 x x 3 + 10 x 2 + 25 x
==
 5x ( x++ 5) 5 x ( x 5)
 x( x22+ 10 x + 25) x ( x + 5) ( x + 5)
= = =
 5x ( x++ 5) 5 x ( x 5) 5
Với x = - 4 giá trị củấcc phân thức trên đều xác định,ta 
có : x +5 − 4 + 5 1
 ==
 5 5 5
Đó là ngày Quốc tế Lao Động 1 tháng 5. Hoạt Động 3: Củng cố
 1 1x − 5
 Cho hai biểu thức A = + +
 x x++5 x ( x 5)
 3
 B =
 x + 5
Chứng tỏ rằng A = B
 1 1x− 5 x + 5 + x + x − 5 3 x 3
Giải A = + + = = =
 x x+5(5) x x + x (5) x + x (5) x + x + 5
 =AB
Hoạt Động 4: Hướng dẫn về nhà
-Làm bài tập 18; 19; 20; 21; 23 tr19; 20 SBT
- Đọc trước bài “Phép trừ các phân thức đại số”

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_dai_so_lop_8_chuong_ii_phan_thuc_dai_so_tiet_29_lu.ppt
  • pptHOMPAGE_DAISO.ppt
  • pptTHUYET TRINH.ppt
  • docTIẾT 29.doc