TIẾT 27 LUYỆN TẬP Hoạt Động 1 :Kiểm tra HS1: a/ Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm thế nào ? b/ Chữa bài tập 14(b) tr43 SGK 4 11 Quy đồng mẫu thức ; 15x3 y 5 12 x 4 y 2 Chữa bài tập: MTC : 60x4y5 4 4.4xx 16 == 15x3 y 5 15 x 3 y 5 .4 x 60 x 4 y 5 11 11.5yy33 55 == 12x4 y 2 12 x 4 y 2 .5 y 3 60 x 4 y 5 HS2: Chữa bài tập 16(b) tr43 SGK Quy đồng mẫu thức các phân thức sau: 10 5 1 ;; x+2 2 x − 4 6 − 3 x Giải MTC : 6(x + 2)(x – 2) 10 10.6(xx−− 2) 60( 2) == x+ 2 MTC MTC 5 5.3(xx++ 2) 15( 2) == 2x− 4 2( x − 2).3( x + 2) MTC 1− 1.2(xx + 2) − 2( + 2) == 6− 3x 3( x − 2).2( x + 2) MTC Hoạt Động 2 :Luyện Tập Bài tập 18 tr43 SGK Quy đồng mẫu thức hai phân thức 33xx+ xx+ 5 a /; b /; 2xx+− 42 4 x2 +4 x + 4 3 x + 6 Giải a/ MTC : 2( x+− 2)( x 2) 3x 3 x .( x−− 2) 3 x ( x 2) == 2x+ 4 2( x + 2)( x − 2) MTC x+3 ( x + 3).2 2( x + 3) == x2 −4 ( x + 2)( x − 2).2 MTC b/ MTC :3( x + 2)2 x+5 ( x + 5).3 3( x + 5) == x22+4 x + 4 ( x + 2) .3 MTC x x.( x++ 2) x ( x 2) == 3x+ 6 3( x + 2).( x + 2) MTC Bài tập 19 tr43 SGK Quy đồng mẫu thức các phân thức sau : 4 18 2 x a /; cx/+ 1; x+−22 x x2 x2 −1 xx3 b /; x3−33 x 2 y + xy 2 − y 3 y 2 − xy Giải a/ MTC : x (2+− x )(2 x ) 1 1 1.x (2−− x ) x (2 x ) = = = x+2 2 + x x (2 + x )(2 − x ) MTC 8 8 8.(2++xx ) 8(2 ) = = = 2x− x2 x (2 − x ) x (2 − x )(2 + x ) MTC b/:() MTC y x− y 3 x3 x 3. y x 3 y == x3−3 x 2 y + 3 xy 2 − y 3 ( x − y ) 3 . y MTC x− x.( x − y )22 − x ( x − y ) == y22− xy yxyxy( − )( − ) MTC c/ MTC : x2 − 1 x2+1 ( x 2 + 1)( x 2 − 1) ( x 2 + 1)( x 2 − 1) x2 +1 = = = 1 1.(xx22−− 1) 1 x4 x 4.1 x 4 == x 2 − 1 ( x 2 − 1).1 x 2 − 1 Hoạt Động 3 : Hướng dẫn về nhà - Làm bài tập 14(e) , 15 ; 16 tr16 SBT. - Đọc trước bài “Phép cộng các phân thức đại số”
Tài liệu đính kèm: