TIẾT 25 LUYỆN TẬP *Kiểm tra bài cũ HS1: a/ Muốn rút gọn phân thức ta làm thế nào ? b/ Chữa bài tập 9 tr40 SGK Chữa bài tập : 36(xx−− 2)33 36( 2) a / = 32−− 16xx 16(2 ) 36(xx− 2)32 − 9( − 2) == −−16(x 2) 4 x2 −− xy x() x y b / = 5y2 −− 5 xy 5 y ( y x ) −x() y − x − x == 5y ( y− x ) 5 y HS2: a/ Phát biểu tính chất cơ bảncủa phân thức. Viết công thức tổng quát. b/ Chữa bài tập 11 tr40 SGK Chữa bài tập : 12x3 y 2 6 xy 2 .2 x 2 2 x 2 a / == 18xy5 6 xy 2 .3 y 3 3 y 3 15x ( x++ 5)32 3( x 5) b / = 20x2 ( x+ 5) 4 x * Luyện Tập Bài tập 12 tr40 SGK Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn phân thức. 3xx2 −+ 12 12 7xx2 ++ 14 7 a / b / xx4 −8 33xx2 + Giải 3x22− 12 x + 12 3( x − 4 x + 4) a / = x43−−8 x x ( x 8) 3(xx−− 2)2 3( 2) == x( x− 2)( x22 + 2 x + 4) x ( x + 2 x + 4) 7x22+ 14 x + 7 7( x + 2 x + 1) b / = 3x2 ++ 3 x 3 x ( x 1) 7(xx++ 1)2 7( 1) == 3x ( x+ 1) 3 x ?: Rút gọn các phân thức sau : 80xx3 − 125 9−+ (x 5)2 a / b / 3(x− 3) − ( x − 3)(8 − 4 x ) xx2 ++44 32x−+ 8 x23 2 x xx2 ++56 c / d / x3 + 64 xx2 ++44 Giải 80x32−− 125 x 5 x (16 x 25) a / = 3(x− 3) − ( x − 3)(8 − 4 x ) ( x − 3)(3 − 8 + 4 x ) 5(4x x− 5)(4 x + 5) 5(4 x x + 5) == (x− 3)(4 x − 5) x − 3 9− (x + 5)2 (3 − x − 5)(3 + x + 5) b / = x22+4 x + 4 ( x + 2) (−x − 2)( x + 8) − ( x + 2)( x + 8) − ( x + 8) = = = (x+ 2)22 ( x + 2) x + 2 32x− 8 x2 + 2 x 3 2 x .(16 − 4 x + x 2 ) c / = x32+64 ( x + 4)( x − 4 x + 16) 2x = x + 4 x22+5 x + 6 x + 2 x + 3 x + 6 d / = x22+4 x + 4 ( x + 2) x( x+ 2) + 3( x + 2) ( x + 3)( x + 2) x + 3 = = = (x+ 2)22 ( x + 2) x + 2 Bài tập 13 tr40 SGK Áp dụng quy tắc đổi dấu rồi rút gọn phân thức. 22 45xx (3− ) yx− a / b / 15xx (− 3)3 x3−33 x 2 y + xy 2 − y 3 Giải 45x (3− x ) − 45 x ( x − 3) − 3 a / == 15x ( x− 3)3 15 x ( x − 3) 3 ( x − 3) 2 y22− x( y − x )( y + x ) b / = x3−3 x 2 y + 3 xy 2 − y 3 ( x − y ) 3 −(x − y )( x + y ) − ( x + y ) == ()()x−− y32 x y ?: Cho hai phân thức : x32− x − x +1 5x32++ 10 x 5 x và xx42−+21 x32+3 x + 3 x + 1 Hãy rút gọn triệt để hai phân thức trên. Nêu nhận xét về hai phân thức đã được rút gọn. Giải x3− x 2 − x +1 x 2 ( x − 1) − ( x − 1) = x4−2 x 2 + 1 ( x 2 − 1) 2 (x− 1)( x2 − 1) x − 1 1 = = = (x22− 1) ( x + 1)( x − 1) x + 1 5x3+ 10 x 2 + 5 x 5 x ( x 2 + 2 x + 1) = x3+3 x 2 + 3 x + 1 ( x + 1) 3 5x ( x+ 1)2 5 x == (xx++ 1)3 1 Hai phân thức đã được rút gọn trên là hai phân thức có cùng mẫu thức. *Hướng dẫn về nhà -Học thuộc các tính chất, quy tắc đổi dấu, cách rút gọn phân thức. - Làm bài tập 11 ; 12 tr17 ; 28 SBT - Ôn lại quy tắc quy đồng mẫu số ở lớp 6.
Tài liệu đính kèm: