Tiết : 49 LUYỆN TẬP Bài 30 : Giải các phương trình : 1 x − 3 a. + 3 = x − 2 2 − x x +1 x −1 4 c. − = x −1 x +1 x 2 −1 Giải : a. 1 3 − x + 3 = x − 2 x − 2 1 . ĐKXĐ : x ≠ 2 1 x − 3 + 3 = 2 .Quy đồngx − mẫu2 hai vế2 − vàx khử mẫu suy ra : 3x – 5 = 3 – x x = 2 ( bị loại do ĐKXĐ Kết luận : Phương trình đã cho vô nghiệm c . 1. ĐKXĐ : x ≠ 1 và x ≠ -1 2. Quy đồng cả hai vế và khử mẫu Suy ra: ( x + 1 )2 – ( x – 1 )2 = 4 Rút gọn ta được : 4x = 4 x = 1 x +1 x −1 4 − = x −1 x +1 x 2 −1 Kết luận : Phương trình đã cho vô nghiệm vì x = 1 không thoả mãn ĐKXĐ Bài 32 : Giải các phương trình : 1 1 a. + 2 = + 2 (x 2 +1) x x 2 2 1 1 b. x +1+ = x −1− x x Giải : a.ĐKXĐ : x ≠ 0, hai vế có nhân tử chung. Chuyển vế rồi đặc nhân tử chung, ta được : 1 1 1 + 2 = + 2 (x 2 +1) + 2 x 2 = 0 x 2 = 0 (1) x x x 1 hoặc + 2 = 0 (2) x 1 Giải (1) ta có x= 0 ( loại ), giải (2) ta có x = − 2 1 Vậy PT có nghiệm : x = − 2 b. ĐKXĐ : x ≠ 02 2 1 1 x +1+ = x −1− x x Chuyển vế ta có 2 2 1 1 1 x +1+ − x −1− = 0 4x 1+ = 0 x = 0 x x x Hoặc x = -1 x = 0 không thoả mãn ĐKXĐ. Vậy PT có nghiệm là : x = -1 3a −1 a − 3 * Cũng cố : Biểu thức + Có giá trị 3a +1 a + 3 bằng 2 khi a bằng : 3 A 5 3 B − 5 4 C − 5 4 D 5 Hướng dẫn về nhà : 1. Xem lại các dạng bài tập đã giải. 2. Làm các bài tập còn lại SGK trang 23. 3. Xem trước bài 6 trang 24
Tài liệu đính kèm: