Tiết : 48 Bài 5 : PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU(tt) 3. Giải Phương Trình Chứa Ẩn Ở Mẫu : x + 2 2x + 3 Ví dụ 2 : Giải phương trình : = x 2(x − 2) Phương pháp giải : Cách giải ptương trình chứa ẩn ở mẫu : Bước 1 : Tìm ĐKXĐ của phương trình . Bước 2 : Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu. Bước 3 : Giải phương trình vừa tìm được. Bước 4 : ( Kết luận ). Trong các giá trị của ẩn tìm được ở bước 3, các giá trị thoả mãn ĐKXĐ chính là các nghiệm của phương trình đã cho 4 . Áp dụng : x x 2x Ví dụ 3 : Giải PT + = 2(x − 3) 2x + 2 (x +1)(x − 3) (2) 1. ĐKXĐ của PT là : x ≠ 0 và x ≠ 2 2. Quy đồng mẫu hai vế của PT : 2(x + 2)(x − 2) x(2x + 3) = ( 1 ) 2x(x − 2) 2x(x − 2) Khử mẫu ( 1 ) ta được :2( x + 2 )( x – 2 ) = x( 2x + 3 ) (1a) Giải (1a) 2( x2 – 4 ) = x( 2x + 3 ) 2x2 – 8 = 2x2 + 3x 3x = -8 8 x = − Thoả mãn ĐKXĐ 3 8 Vậy tập hợp nghiệm của PT (1) là : s = − 3 Giải : 1. ĐKXĐ x ≠ -1 và x ≠ 3 2. Quy đồng mẫu hai vế và khữ mẫu : x(x +1)+ x(x − 3) 4x = 2(x +1)(x − 3) 2(x +1)(x − 3) Suy ra : x( x + 1 ) + x( x – 3 ) = 4x (2a)2 2 (2a) x + x + x – 3x – 4x = 0 2x2 – 6x = 0 2x( x – 3 ) = 0 2x = 0 hoặc x – 3 = 0 x = 0 hoặc x = 3 ( loại không thoả mãn ĐKXĐ 3. Kết luận : Tập nghiệm của (2) là: s = 0 x 2 − 6 3 * Cũng cố : Tập nghiệm của PT = x + Là : x 2 A 3 B - 3 C 4 D - 4 Hướng dẫn về nhà : 1. Học bài và làm bài tập 28 SGK trang 22 2. Xem trước bài tập trong phân luyện tập trang 22; 23
Tài liệu đính kèm: