TiẾT 37 ÔN TẬP HỌC KÌ I ( Tiết 2) Hoạt Động 1:Ôn tập khái niệm về phân thức đại số và tính chất của phân thức đại số ?1: Định nghĩa phân thức đại số.Một đa thức có phải là phân thức đại số không ?Một số thực bất kì có phải là một phân thức đại số không ? A Trả lời : Phân thức đại số là biểu thức có dạng với A, B là những đa thức và B khác 0. B -Mỗi đa thức được coi là một phân thức đại số với mẫu bằng 1. Mỗi số thực bất kì là một phân thức đại số. Sơ đồ minh hoạ mối quan hệ giữa tập R, đa thức và tập phân thức đại số. Phân thức Đa Đại thức số R ?2: Định nghĩa hai phân thức đại số bằng nhau. A C Hai phân thức bằng nhau = nếu A.D = B.C B D ?3: Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức đại số. A A.M Trả lời : = B B.M A A : N = (N là một nhân tử chung) B B : N Bài tập 57 tr61 SGK Chứng tỏ cặp phân thức sau bằng nhau : 3 3x + 6 và 2x − 3 2x2 + x − 6 Cách 1: Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau 3(2x2 + x – 6) = 6x2 + 3x – 18 (2x – 3)(3x + 6) = 6x2 + 3x – 18 3(2x2 + x – 6) = (2x – 3)(3x + 6) 3 3x + 6 => = 2x − 3 2x2 + x − 6 Cách 2: Rút gọn phân thức 3x + 6 3x + 6 = 2x2 + x − 6 2x2 + 4x − 3x − 6 3(x + 2) 3 = = (2x − 3)(x + 2) 2x − 3 ?4: Muốn rút gọn một phân thức đại số ta làm thế nào. Trả lời: Muốn rút gọn một phân thức đại số ta có thể : -Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) để tìm nhân tử chung. - Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung. Hoạt Động 2: Ôn tập các phép toán trên tập hợp các phân thức đại số. ?5: Phát biểu các quy tắc : Cộng hai phân thức cùng mẫu thức, cộng hai phân thức khác mẫu thức. Trả lời : A B A + B + = Cộng hai phân thức cùng mẫu thức : M M M Cộng hai phân thức khác mẫu thức: -Quy đồng mẫu thức. - Cộng hai phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được. Bài tập : Làm tính cộng 3x x −1 3x x −1 + = + x3 −1 x2 + x +1 (x −1)(x2 + x +1) x2 + x +1 3x + (x −1)2 3x + x2 − 2x +1 = = (x −1)(x2 + x +1) (x −1)(x2 + x +1) x2 + x +1 1 = = (x −1)(x2 + x +1) x −1 ?6: Muốn quy đồng mẫu nhiều phân thức ta làm thế nào . Trả lời : Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta có thể làm như sau : -Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm MTC. - Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức. - Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng. ?7: Phát biểu quy tắc trừ hai phân thức đại số A C A C Trả lời : Dạng tổng quát − = + − B D B D ?8: Phát biểu quy tắc nhân hai phân thức đại số và quy tắc chia hai phân thức đại số. Trả lời : Dạng tổng quát A C A.C -Phép nhân : . = B D B.D A C A D C -Phép chia : : = . 0 B D B C D Hoạt Động 3: Củng cố Xác định các câu sau đúng hay sai ? Đúng 1.Đơn thức là một phân thức đại số Sai 2.Biểu thức hữu tỉ là một phân thức đại số. Sai (x2 − y2 ) +1 3. = x + y +1 x − y 4.Muốn nhân hai phân thức khác mẫu, ta quy đồngSai mẫu các phân thức rồi nhân các tử với nhau, các mẫu với nhau. 5.Điều kiện để giá trị phân thức xác định là điều kiệnĐúng của biến làn cho mẫu thức khác 0. x + 3 6.Cho phân thức .ĐK để giá trị phân thức xácSai x2 −1 định là x − 3 và x 1 Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà -Ôn tập lại các khái niệm, quy tắc các phép toán trên tập hợp các phân thức đại số. - Làm bài tập 58(a,b) ; 60 ; 61; 62 tr62 SGK.
Tài liệu đính kèm: