Bài giảng Đại số 8 - Chương II: Phân thức đại số - Tiết 36: Ôn tập học kì I (Tiết 1)

ppt 8 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 25/11/2025 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Đại số 8 - Chương II: Phân thức đại số - Tiết 36: Ôn tập học kì I (Tiết 1)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TiẾT 36
 ÔN TẬP HỌC KÌ I( Tiết 1)
 1.Ôn Tập Nhân Đơn, Đa Thức
?1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
- Chữa bài tập 75 tr33 SGK
Trả lời : - Phát biểu quy tắc ( tr 4 SGK)
Bài tập 75 tr33 SGK
a) 5x2 . (3x2 – 7x + 2)
 = 15x4 – 35x3 + 10x2
 2
b) xy(2x2 y − 3xy+ y 2 )
 3
 4 2
= x3 y 2 − 2x2 y 2 + xy3
 3 3
 ?2: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức.
 -Chữa bài tập 76 tr33 SGK Trả lời : Phát biểu quy tắc (tr7 SGK)
Bài tập 76 tr33 SGK
a) (2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1)
= 2x2(5x2 – 2x + 1) – 3x(5x2 – 2x + 1)
= 10x4 – 4x3 + 2x2 – 15x3 + 6x2 – 3x
= 10x4 - 19x3 + 8x2 – 3x 
b) (x – 2y)(3xy + 5y2 + x)
= x(3xy + 5y2 + x) – 2y(3xy + 5y2 + x)
= 3x2y + 5xy2 + x2 – 6xy2 – 10y3 – 2xy
= 3x2y – xy2 + x2 – 10y3 – 2xy
2.Ôn Tập Về Hằng Đẳng Thức Đáng Nhớ Và Phân Tích 
Đa Thức Thành Nhân Tử. ?: Viết dạng tổng quát của bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.
 Trả lời 
 1. (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
 2. (A – B)2 = A2 – 2AB + B2
 3. A2 – B2 = (A – B)(A + B)
 4. (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
 5. (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
 6. A3 + B3 = (A+ B)(A2 - AB + B2)
 7. A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)
Bài tập 78 tr33 SGK
a) (x + 2)(x – 2) – (x – 3)(x + 1) = x2 – 4 –(x2 + x – 3x – 3)
 = x2 – 4 – x2 + 2x + 3 = 2x – 1 b) (2x + 1)2 + (3x – 1)2 + 2(2x + 1)(3x – 1)
 = [(2x + 1) + (3x – 1)]2 
 = (2x + 1 + 3x – 1)2
 = (5x)2 = 25x2
Bài tập 79 tr33 SGK :
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
 a) x2 – 4 + (x – 2)2 = (x – 2)(x + 2) +( x - 2)2 
 = (x – 2)(x + 2 + x – 2)
 = 2x(x – 2)
 b) x3 – 2x2 + x – xy2 = x(x2 – 2x + 1 – y2)
 = x[(x – 1)2 – y2]
 = x(x – 1 – y)(x – 1 + y) 3.Ôn tập về chia đa thức
Bài tập 80 tr33 SGK
 2x + 1
 a) 6x3 – 7x2 - x + 2
 - 3x2 - 5x + 2
 6x3 + 3x2
 - 10x2 – x + 2
 - 
 - 10x2 – 5x
 - 4x + 2
 4x + 2
 0
?: Khi nào đa thức A chia hết cho đa thức B ? Đa thức A chia hết cho đa thức B nếu có một đa thức Q 
sao cho A = B . Q hoặc đa thức A chia hết cho đa thức B 
nếu dư bằng 0.
?: Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B ?
 Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biễn của B 
đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó 
trong A.
?: Khi nào đa thức A chia hết cho đơn thức B ?
 Đa thức A chia hết cho đơn thức B nếu mọi hạng tử của 
A đều chia hết cho B. * Hướng dẫn về nhà
-Ôn tập các câu hỏi và bài tập ở chương II.
- Làm các bài tập 80(b, c) ; 81 ; 83 tr33 SGK

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_dai_so_8_chuong_ii_phan_thuc_dai_so_tiet_36_on_tap.ppt
  • pptHOMPAGE_DAISO.ppt
  • pptTHUYET TRINH.ppt
  • docTIẾT 36.doc