Bài giảng Đại số 8 - Chương II: Phân thức đại số - Tiết 31: Luyện tập

ppt 9 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 25/11/2025 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Đại số 8 - Chương II: Phân thức đại số - Tiết 31: Luyện tập", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TIẾT 31
 LUYỆN TẬP
 Hoạt Động 1:Kiểm tra 
?1: a/ Định nghĩa hai phân thức đối nhau.Viết công thức 
tổng quát.
b/ Chữa bài tập 30(a) tr50 SGK Giải bài tập 30(a)
 3x− 6 3 − x + 6 3. x − x + 6
 − = + = +
 2x+ 6 2 x2 + 6 x 2( x + 3) 2 x ( x + 3) 2( x + 3). x 2 x ( x + 3)
 3x− x + 6 2 x + 6 2( x + 3) 1
 = = = =
 2(x x+ 3) 2( x x + 3) 2( x x + 3) x
?2: - Phát biểu quy tắc trừ phân thức.Viết công thức tổng 
quát .
-Xét xem các phép biến đổi sau đúng hay sai ?
 22xx 11−−xx xx− 43
a /−= b / = c / −
 xx−+1111++xx xx−−11 Trả lời bài tập :
 a/ Sai vì x + 1 không phải là đối của x – 1
 b/ Sai vì x + 1 = 1 + x . Không phải là đối của nhau
 c/ Đúng.
 Hoạt Động 2: Luyện Tập
Bài tập 30(b) tr50 SGK : 
 xx42−+32
Thực hiện phép tính x2 +−1
 x2 −1
 x4−3 x 2 + 2 − ( x 4 − 3 x 2 + 2)
Giải xx22+11 − = + +
 xx22−−11 (1)(1)x2+ x 2 − − x 4 + 32 x 2 − x 4 − 1 − x 4 + 32 x 2 −
 ==
 xx22−−11
 3xx22−− 3 3( 1)
 = = = 3
 xx22−−1 ( 1)
Bài tập 34 tr50 SGK
Dùng quy tắc đổi dấu rồi thực hiện các phép tính.
 4xx+− 13 48 1 25x − 15
 a / − b / −
 5x ( x−− 7) 5 x (7 x ) x−−5 x22 25 x 1
 Giải
 4x+ 13 x − 48 4 x + 13 x − 48
 a / −=+
 5(x x− 7) 5(7 x − x ) 5( x x − 7) 5( x x − 7) 4x+ 13 + x − 48 5 x − 35 5( x − 7) 1
 = = = =
 5(x x− 7) 5( x x − 7) 5( x x − 7) x
 1 25x− 15 1 25 x − 15 1 25 x − 15
b / − = + = +
 x−5 x2 25 x 2 − 1 x (1 − 5 x ) 1 − 25 x 2 x (1 − 5 x ) (1 − 5 x )(1 + 5 x )
 1+ 5x + 25 x2 − 15 x 1 − 10 x + 25 x 2 (1 − 5 x 2 ) 1 − 5 x
= = = =
 xxxxxxxxxxx(1− 5 )(1 + 5 ) (1 − 5 )(1 + 5 ) (1 − 5 )(1 + 5 ) (1 + 5 )
Bài tập 35 tr50 SGK
Thực hiện các phép tính
 3xx++ 1 1 3
 x+1 1 − x 2 x (1 − x ) b / −+
a / −− 22
 x−3 x + 3 9 − x2 (x− 1) x + 1 1 − x Giải
 x+11 − x 2(1) x − x x + 1 x − 1 2(1) x − x
a / − − = + +
 x−3 x + 39 − x2 x − 3 x + 3(3)(3) x − x +
 (xx+ 1)( ++− 3) ( xx 1)( −+ 3) 2 xxxxxxxx (1 − )2 ++++−−++− 3 3 2 3 3 2 xx 2 2
==
 (x− 3)( x + 3) ( x − 3)( x + 3)
 2xx++ 6 2( 3) 2
===
 (x− 3)( x + 3) ( x − 3)( x + 3) x − 3
 3x+ 1 1 x + 3 3 x + 1 − 1 − ( x + 3)
 b / − + = + +
 (x− 1)2 x + 1 1 − x 2 ( x − 1) 2 x + 1 ( x − 1)( x + 1)
 (3x+ 1)( x + 1) − ( x − 1)2 − ( x + 3)( x − 1)
 =
 (xx−+ 1)2 ( 1) 3x2+++−+−−+−+ 3 x x 1 x 2 2 x 1 x 2 x 3 x 3 x 2 ++ 4 x 3
==
 (x− 1)22 ( x + 1) ( x − 1) ( x + 1)
 x2 + x +3 x + 3 x ( x + 1) + 3( x + 1) ( x + 1)( x + 3) x + 3
= = = =
 (x− 1)2 ( x + 1) ( x − 1) 2 ( x + 1) ( x − 1) 2 ( x + 1) ( x − 1) 2
Bài tập 36 tr51 SGK
Một công ty may phải sản xuất 10000 sản phẩm trong x 
ngày. Khi thực hiện không những đã làm xong sớm một 
ngày mà còn làm thêm được 80 sản phẩm.
a/ Hãy biểu diễn qua x :
-Số sản phẩm phải sản xuất trong 1 ngày theo kế hoạch.
- Số sản phẩm thực tế đã làm được trong một ngày. -Số sản phẩm làm thêm trong một ngày.
b/ Tính số sản phẩm làm thêm trong một ngày với x = 25.
 Giải
 Số SP Số ngày Số SP làm 1 
 ngày
Kế hoạch 10000(SP) X (ngày) 10000
 x
 10080
Thực tế 10080(sp) X – 1(ngày) x −1 - Số sản phẩm làm thêm trong một ngày là :
 10080 10000
 −
 xx−1
b/ Thay x = 25 vào biểu thức ta được:
 10080 10000
 − =420 − 400
 24 25
 sp
 = 20( )
 ngay
Hoạt Động 3: Hướng dẫn về nhà
- Làm bài tập 37 tr51 SGK.
- Ôn lại quy tắc nhân phân số và các tính chất của phép 
nhân.

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_dai_so_8_chuong_ii_phan_thuc_dai_so_tiet_31_luyen.ppt
  • pptHOMPAGE_DAISO.ppt
  • pptTHUYET TRINH.ppt
  • docTIẾT 31.doc