Bài giảng Đại số 8 - Chương II: Phân thức đại số - Bài 9: Biến đổi các biểu thức hữu tỉ. Giá trị của phân thức

ppt 10 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 25/11/2025 Lượt xem 8Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Đại số 8 - Chương II: Phân thức đại số - Bài 9: Biến đổi các biểu thức hữu tỉ. Giá trị của phân thức", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TIẾT 34
 Bài 9 
 BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỈ
 GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC
 Khi nào giá trị của phân thức được xác định ?
Hoạt Động 1: Kiểm Tra Bài Cũ ?: a/ Phát biểu quy tắc chia phân thức. Viết công thức 
tổng quát.
b/ Chữa bài tập 37(b) tr23 SBT
 Trả lời : a/ SGK trang 54
 4x+ 6 y 4 x2 + 12 xy + 9 y y 2(2x+ 3 y ) (1 − x )(1 + x + x2 )
b): = .
 xx−−113 x−+1 (2 x 3 y )2
 −2(x − 1)(1 + x + x22 ) − 2(1 + x + x )
 ==
 (x− 1)(2 x + 3 y ) 2 x + 3 y
Hoạt Động 2: Biểu Thức Hữu Tỉ ?: Cho các biểu thức sau: 
 21
 0;− ; 7;2xx2 − 5 +
 53
 3
 (6xx+− 1)( 2);
 31x2 +
 2x
 + 2
 1
 4;x + x −1
 x + 3 3
 x2 −1
 Em hãy cho biết các biểu thức trên, biểu thức nào là 
 phân thức ? Biểu thức nào biểu thị phép toán gì trên các 
 phân thức ? Trả lời : Các biểu thức 
 21
 0;− ; 7;2xx2 − 5 +
 53
 3
(6xx+− 1)( 2); là các phân thức
 31x2 +
 1
-Biểu thức 4x + là phép cộng hai phân thức
 x + 3
 2x
 + 2 là dãy tính gồm phép cộng 
 -Biểu thức x −1
 3 và phép chia thực hiện trên 
 x2 −1 các phân thức Hoạt Động 3:Biến Đổi Một Biểu Thức Hữu Tỉ Thành Một 
Phân Thức.
?1 Trang 56 SGK
 2
 1+
 22 x 
 B = x −1 =1 + : 1 +
 2x 2 
 1+ xx−+11 
 x2 +1
 x−1 + 2 x2 + 1 + 2 x x + 1 x 2 + 1 x 2 + 1
 =:. = =
 x−1 x2 + 1 x − 1 ( x + 1) 2 x 2 − 1
Bài tập 46(b) tr57 SGK
 2
 1−
 x +1 22 x2 −
 =1 − : 1 −
 x2 − 2 2
 1− xx+−11 
 x2 −1 x+12 − x22 − 1 − x + 2 x − 1(1)(1) x + x −
=: = . = (x − 1)2
 x+1 x2 − 1 x + 1 1
Hoạt Động 4: Giá Trị Của Phân Thức
 2
?: Cho phân thức .Tính giá trị phân thức tại x = 2 ; 0
 x
 Giải
 22
 -Tại x = 2 thì ==1
 x 2
 22
 -Tại x = 0 thì = phép chia không thực hiện được 
 x 0
 nên giá trị phân thức không xác định. ?: Vậy điều kiện để giá trị của phân thức được xác định là 
 gì ?
 Phân thức được xác định với những giá trị của biến để giá 
trị tương ứng của mẫu khác 0.
?2 Trang 57 SGK
 Giải
 x +1
a) Phân thức được xác định 
 xx2 +
 x2 + x 0 x ( x + 1) 0
 x 0 và x −1 xx++1 1 1
 b) ==
 x2 ++ x x( x 1) x
 -Tại x = 1000 000 thoả mãn ĐKXĐ khi đó giá trị phân 
 11
 thức bằng =
 x 1000000
- Tại x = -1 không thoả mãn ĐKXĐ vậy với x = - 1 giá trị 
phân thức không xác định.
 Hoạt Động 5: Luyện Tập - Củng Cố
Bài tập 47 tr57 SGK
Giải 5x
 a) Giá trị được xác định 2x + 4 0
 24x +
 2xx − 4 − 2
 x −1 2
 b) Giá trị xác định x −10 
 x2 −1
 xx2 11 
Bài tập 48 tr58 SGK
 xx2 ++44
 a) Giá trị phân thức xác định 
 x + 2
 xx +2 0 − 2
 x22+4 x + 4 ( x + 2)
 bx)2= = +
 xx++22 c) x + 2 = 1 => x = - 1 (TMĐK)
 Với x – 1 thì giá trị phân thức bằng 1.
 d) x + 2 = 0 x = - 2 ( không TMĐK)
 Vậy không có giá trị nào của x để phân thức bằng 0
Hoạt Động 5: Hướng dẫn về nhà
- Nắm kĩ cách điều kiện xác định của phân thức.
-Làm bài tập 50; 51; 53; 54; 55 tr58 ; 59 SGK.
- Ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử, 
ước của số nguyên.

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_dai_so_8_chuong_ii_phan_thuc_dai_so_bai_9_bien_doi.ppt
  • pptHOMPAGE_DAISO.ppt
  • pptTHUYET TRINH.ppt
  • docTIẾT 34.doc