TIẾT 33 Bài 8 PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ Thật là kì ! Chia .mà hoá ra nhân ..! Hoạt Động 1:Kiểm Tra Bài Cũ ?1: -Phát biểu quy tắc nhân hai phân thức.Viết công thức - Chữa bài tập 30(c) tr22 SBT Trả lời : - Phát biểu và viết công thức ( tr51 SGK) 3x2− x 1 − x 4 x (3 x − 1) − ( x 4 − 1) c)..= x2−1 (1 − 3 x ) 3 x 2 − 1 − (3 x − 1) 3 x(3 x− 1)( x2 − 1)( x 2 + 1) x ( x 2 + 1) == (x2− 1).(3 x − 1) 3 (3 x − 1) 2 Hoat Động 2: Phân thức nghịch đảo ?1 Trang 53 SGK x33+5 x − 7 ( x + 5).( x − 7) Giải : .1== x−7 x33 + 5 ( x − 7)( x + 5) ?: Thế nào là hai phân thức nghịch đảo của nhau ? Hai phân thức được gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1. A AB Tổng quát: Nếu là một phân thức khác 0 thì .1= B BA Do đó : B A là phân thức nghịch đảo của phân thức A B A B là phân thức nghịch đảo của phân thức B A ?2 Trang 53 SGK Giải 3y2 2x a) Phân thức nghịch đảo của − là − 2x 3y2 xx2 +−6 21x + b)Phân thức nghịch đảo của là 21x + xx2 +−6 1 c) Phân thức nghịch đảo của là x – 2 x − 2 1 d) Phân thức nghịch đảo của 3x + 2 là 32x + Hoạt Động 3: Phép Chia C Quy tắc: Muốn chia phân thức A cho phân thức B D C khác 0 , ta nhân A với phân thức nghịch đảo của B D ACAD C :.= với 0 BDBC D ?3 Trang 54 SGK Giải 1− 4x22 2 − 4 x 1 − 4 x 3 x :.= x22+4 x 3 x x + 4 x 2 − 4 x (1− 2x )(1 + 2 x ).3 x 3(1 + 2 x ) == x( x+ 4).2(1 − 2 x ) 2( x + 4) Bài tập 42 tr54 SGK 20xx 4 3 20x 4 x3 20 x 5 y 25 =:. = = a): −−2 2 2 3 2 35yy 3y 5 y 3 y 4 x 3 x y 4xx++ 12 3( 3) 4(xx++ 3) 4 4 b): ==. (xx++ 4)2 4 (x+ 4)2 3( x + 3) 3( x + 4) ?4 Trang 54 SGK 4x22 6 x 2 x 4 x 5 y 3 y Giải : :== . . 1 5y22 5 y 3 y 5 y 6 x 2 x Hoạt Động 4: Luyện Tập - Củng Cố Bài tập 41 tr24 SBT Giải x+1 x + 2 x + 3 x+1 x + 3 x + 1 ( x + 1)2 a):: ==.. xxx+++2 3 1 x+2 x + 2 x + 3 ( x + 2)2 x+1 x + 2 x + 3 x+1 x + 2 x + 1 b):: = :. x+2 x + 3 x + 1 x+2 x + 3 x + 3 x+1 ( x + 3)22 ( x + 3) ==. x+2 ( x + 2)( x + 1) ( x + 2)2 Bài tập 43(a,c) tr54 SGK Giải 5x − 10 5(x − 2) 1 5 ax) : (2− 4) ==. x2 + 7 x22+7 2( x − 2) 2( x + 7) x2 ++ x33 x x( x+− 1) 5( x 1) x c):==. 5x2 − 10 x + 5 5 x − 5 5(x− 1)2 3( x + 1) 3( x − 1) Bài tập 44 tr54 SGK x22+−24 x x Giải .Q = x−−1 x2 x x22−+42 x x Q = : x2 −− x x 1 (x− 2)( x + 2) x − 1 Q = . x( x−+ 1) x ( x 2) x − 2 Q = x2 Hoạt Động 5:Hướng dẫn về nhà - Học thuộc quy tắc. Ôn lại điều kiện để giá trị phân thức được xác định và các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân thức. - Làm bài tập 43(b); 45 tr54 ; 55 SGK và 36; 38; 39 tr23 SBT
Tài liệu đính kèm: