Bài giảng Đại số 8 - Chương II: Phân thức đại số - Bài 7: Phép nhân các phân thức đại số

ppt 8 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 25/11/2025 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Đại số 8 - Chương II: Phân thức đại số - Bài 7: Phép nhân các phân thức đại số", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TIẾT 32 Bài 7
PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
 Cũng giống quy tắc nhân các phân số.
Hoạt Đôngi 1: Quy Tắc
?: Nhắc lại quy tắc nhân hai phân số. Nêu công thức tổng 
quát. Trả lời: Muốn nhân hai phân số ta nhân các tử với nhau và 
nhân các mẫu với nhau.
 a c a. c
 . =
 b d b. d
?1: Trang 51 SGK
 Giải
3x2 x 2− 25 3 x 2 .( x 2 − 25) 3 x 2 ( x + 5)( x − 5) x − 5
 . = = =
x+5 6 x3 ( x + 5).6 x 3 ( x + 5).6 x 3 2 x
 Quy tắc : Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức 
 với nhau, các mẫu thức với nhau . ACAC.
 . = (ĐK : B, D khác đa thức 0)
 BDBD.
 ACAC 
Chú ý: .− = − −
 BDBD 
 ?2: Trang 52 SGK
 Giải
 (x−− 13)2 3 x 2 ( x 13) 2 3 x 2
 55.. − = −
 2x x−− 13 2 x x 13
 (x− 13)22 .3 x ( x − 13).3 3(13 − x )
 = − = − =
 2x5 .( x− 13) 2 x 3 2 x 3 ?3: Trang 52 SGK
Giải
 x2+6 x + 9 ( x − 1) 3 ( x + 3) 2 .( x − 1) 3
 . =
 1−x 2( x + 3)33 − ( x − 1).2( x + 3)
 (xx− 1)22 − ( − 1)
 ==
 −2(xx + 3) 2( + 3)
Hoạt Động 2: Tính Chất Của Phép Nhân Phân Thức.
 ACCA
a) Giao hoán : ..=
 BDDB
b) Kết hợp : ACEACE 
 .... = 
 BDFBDF c) Phân phối đối với phép cộng :
 ACEACAE 
 ... + = +
 BDFBDBF 
?4: Trang 52 SGK
Giải 3x5+ 5 x 3 + 1 x x 4 − 7 x 2 + 2
 ..
 x4−7 x 2 + 2 2 x + 3 3 x 5 + 5 x 3 + 1
 3x5+ 5 x 3 + 1 x 4 − 7 x 2 + 2 x
 = ..
 x4−7 x 2 + 2 3 x 5 + 5 x 3 + 1 2 x + 3
 xx
 ==1.
 2xx++ 3 2 3 Bài tập 40 tr53 SGK
Cách 1: 
 x−1 x33 x − 1 x − 1 x
 .(x22+ x + 1 + ) = .( x + x + 1) + .
 x x−−11 x x x
 x3−−1 x 3 2 x 3 1
 = + =
 x x x
Cách 2: 
 x−1 x3 x − 1 ( x − 1)( x 2 + x + 1) + x 3
 .(xx2 + + 1 + ) = .
 x x−−11 x x
 x3−1 + x 3 2 x 3 − 1
 ==
 xx Họat Động 3: Luyện Tập - Củng Cố
Rút gọn biểu thức :
 32 32
 18yx 15 18yx .15 6
a). −−43 ==4 3 2
 25xy 9 25x .9 y 5 x
 2x22− 20 x + 50 x − 1 2(x2 − 10 x + 25).( x − 1)( x + 1)
b).=
 3xx+− 3 4( 5)3 3(xx+− 1).(4( 5)3
 2(x− 5)2 .( x − 1) x − 1
 ==
 3.4.(xx−− 5)3 6( 5) x+3 8 − 12 x + 6 x23 − x (xx+− 3)(2 )3
c). =
 xx2 −+4 9 27 (x− 2)( x + 2)9( x + 3)
 (xx− 2)32 − (2 − )
 ==
 −(2 −x )( x + 2)9 9( x + 2)
 x−2 x2 − 2 x − 3 x−2 x2 − 3 x + x − 3
d). = .
 x+1 x2 − 5 x + 6 x+1 x2 − 2 x − 3 x + 6
 x−2 x ( x − 3) + ( x − 3) ( x − 2)( x − 3)( x + 1)
 =.1 = =
 x+1 x ( x − 2) − 3( x − 2) ( x + 1)( x − 2)( x − 3)
Hoạt Động 4: Hướng Dẫn Về Nhà
- Làm bài tập 38; 39; 41 tr52; 53 SGK .
- Ôn lại số nghịch đảo, phép chia phân số ở lớp 6.

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_dai_so_8_chuong_ii_phan_thuc_dai_so_bai_7_phep_nha.ppt
  • pptHOMPAGE_DAISO.ppt
  • pptTHUYET TRINH.ppt
  • docTIẾT 32.doc