10 đề tham khảo môn Toán lớp 8 Kết nối tri thức cho giữa học kì 1 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận, đặc tả và hướng dẫn chấm)

docx 118 trang Người đăng Mịch Hương Ngày đăng 27/10/2026 Lượt xem 4Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "10 đề tham khảo môn Toán lớp 8 Kết nối tri thức cho giữa học kì 1 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận, đặc tả và hướng dẫn chấm)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop8.net 
 Nội dung / Số câu/ý theo mức độ
 Chương / 
 TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng 
 Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 thức cao
 Nhận biết:
 Câu 10: Nhận biết tính chất hai đường chéo của hình vuông, 
 phân biệt với hình chữ nhật, hình thoi, hình thang cân.
 Câu 12: Nhận biết tính chất về cạnh bên và đường chéo của 
 hình thang cân.
 Thông hiểu:
 Câu 11: Giải thích tính chất hai đường chéo của hình chữ nhật 
 Tính chất và và sử dụng để tính góc.
 CHƯƠNG 
 dấu hiệu nhận Câu 16a: Chứng minh hai tam giác bằng nhau dựa vào tính 2 (10; 12) 2 (11; 16a) 1 (16b) 1 (16c)
 5 III. TỨ 
 biết các tứ giác chất về cạnh và góc của hình vuông. 0,5 điểm 1,25 điểm 0,75 điểm 0,5 điểm
 GIÁC
 đặc biệt Vận dụng:
 Câu 16b: Vận dụng hai tam giác bằng nhau và tính chất hai góc 
 nhọn của tam giác vuông để chứng minh hai đường thẳng 
 vuông góc.
 Vận dụng cao:
 Câu 16c: Tự tìm cặp tam giác bằng nhau gắn với giao điểm hai 
 đường chéo, phối hợp tính chất đường chéo của hình vuông để 
 tính góc.
 Tổng số câu/ý 10 6 4 2
 Tổng điểm 4 3 2 1
 Tỉ lệ theo điểm 40% 30% 20% 10%
TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Số trong ngoặc chỉ câu/ý tương ứng trên đề. Số lượng và điểm tính theo từng câu/ý, không cộng trùng câu tự luận có nhiều ý.
Toàn đề: 17 câu (12 câu TN, 5 câu TL), gồm 22 câu/ý chấm điểm.
 86 Biên soạn: Lop8.net 
 ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 ĐỀ SỐ 08 Môn: Toán - Lớp: 8
 Thời gian làm bài: 90 phút
Làm bài trên giấy thi riêng. Thí sinh không được sử dụng máy tính cầm tay có chức năng 
lưu trữ dữ liệu hoặc lập trình.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi số câu và chữ cái của phương án đã chọn vào giấy 
thi.
Câu 1. (0,25 điểm)
Đơn thức nào sau đây có hệ số bằng −3 và có bậc bằng 4?
A. −3x4y.
B. 3x2y2.
C. −3x2y2.
D. −3xy3z.
Câu 2. (0,25 điểm)
Giá trị của đa thức 2xy2 − x2 + 5 tại x = −3 và y = 2 là
A. −10.
B. 20.
C. −16.
D. −28.
Câu 3. (0,25 điểm)
Đa thức nào sau đây có bậc bằng 3?
A. 2x2y − 5xy + 4.
B. x3y − 2x + 1.
C. x2y2 − y3.
D. 3xy + 3.
Câu 4. (0,25 điểm)
Phép tính nào sau đây đúng?
A. (−2x2) · 3x3 = −6x6.
B. 3x2y + 2xy2 = 5x3y3.
C. (2x − y) − (2x + y) = 0.
D. 12x4y2 : 4x2y = 3x2y.
Câu 5. (0,25 điểm)
Một sân chơi hình chữ nhật có chiều dài (3x + 2y) mét và chiều rộng (x − y) mét, với 
x > y > 0. Đa thức biểu thị chu vi của sân chơi (tính bằng mét) là
A. 8x + 2y.
B. 4x + y.
C. 8x + 6y.
D. 3x2 − xy − 2y2.
 87 Biên soạn: Lop8.net 
Câu 6. (0,25 điểm)
Đa thức x3 − 12x2 + 48x − 64 viết được dưới dạng
A. (x + 4)3.
B. (x − 8)3.
C. (x − 4)3.
D. (x − 16)3.
Câu 7. (0,25 điểm)
Khi phân tích đa thức 125y3 + 8 thành nhân tử, một nhân tử của đa thức đó là
A. 5y − 2.
B. 5y + 2.
C. 25y + 4.
D. 25y2 + 10y + 4.
Câu 8. (0,25 điểm)
Cho hai số x, y thỏa mãn x − 2y = 3.
Giá trị của biểu thức x2 − 4xy + 4y2 − 2x + 4y + 1 bằng
A. 2.
B. 10.
C. 16.
D. 4.
Câu 9. (0,25 điểm)
Tứ giác ABCD có ba góc A, B, C bằng nhau và góc D bằng 60°. Số đo góc A là
A. 40°.
B. 100°.
C. 120°.
D. 75°.
Câu 10. (0,25 điểm)
Hình nào sau đây luôn có hai đường chéo vừa bằng nhau vừa vuông góc với nhau?
A. Hình chữ nhật.
B. Hình thoi.
C. Hình vuông.
D. Hình thang cân.
Câu 11. (0,25 điểm)
Hình chữ nhật ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O. Biết góc AOB bằng 50°. Số đo góc 
OAB là
A. 65°.
B. 130°.
C. 40°.
D. 25°.
 88 Biên soạn: Lop8.net 
Câu 12. (0,25 điểm)
Hình thang cân ABCD (AB // CD) có AD = 5 cm và AC = 8 cm. Khẳng định nào sau đây 
chắc chắn đúng?
A. BC = 8 cm.
B. BC = 5 cm và BD = 8 cm.
C. BD = 5 cm.
D. CD = 8 cm.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (2,0 điểm)
Thực hiện các phép tính sau:
a) (5x2y2 − 3x2y + 2y3 − 4) − (2x2y2 − 3x2y − y3 + 6).
b) (3x − y)(x2 + 2xy − 5).
Câu 14. (1,75 điểm)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) (x + 5)3 − 7(x + 5)2.
b) (5x − y)2 − (x + 3y)2.
Câu 15. (0,5 điểm)
Một đoàn tham quan gồm x học sinh và y giáo viên (x, y là các số nguyên dương). Khu 
tham quan đưa ra hai phương án bán vé cho đoàn như bảng sau (đơn vị: nghìn đồng):
Phương án Phí đăng kí đoàn Giá vé một học Giá vé một giáo 
 sinh viên
Phương án 1 Không có 60 100
Phương án 2 300 50 80
a) Viết đa thức M biểu thị số tiền đoàn phải trả theo phương án 1, đa thức N biểu thị số tiền 
đoàn phải trả theo phương án 2 và đa thức thu gọn D = M − N.
b) Đoàn của lớp 8A gồm 40 người, trong đó có 4 giáo viên. Dựa vào đa thức D, hãy cho biết 
đoàn nên chọn phương án nào để trả ít tiền hơn và trả ít hơn bao nhiêu tiền.
Câu 16. (2,25 điểm)
Cho hình vuông ABCD. Trên cạnh AB lấy điểm E (E khác A và B), trên cạnh BC lấy điểm 
F sao cho BF = AE.
a) Chứng minh hai tam giác DAE và ABF bằng nhau, từ đó suy ra DE = AF.
b) Gọi H là giao điểm của DE và AF. Chứng minh DE vuông góc với AF.
c) Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. Tính số đo góc OEF.
Câu 17. (0,5 điểm)
Cho biểu thức A = (n − 1)(n + 2)(n + 3)(n + 6) + 36, với n là số nguyên.
Chứng minh rằng với mọi số nguyên n, giá trị của A là một số chính phương.
 89 Biên soạn: Lop8.net 
 ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
 ĐỀ SỐ 08 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 Môn: Toán - Lớp: 8
Chấp nhận cách giải đúng khác trong phạm vi kiến thức đã học và cho điểm tương ứng; 
điểm mỗi ý không vượt quá mức ghi trong hướng dẫn chấm.
Cộng điểm thành phần trước, sau đó làm tròn điểm toàn bài đến một chữ số thập phân; 
không làm tròn từng ý. Ví dụ: 6,25 thành 6,3; 6,75 thành 6,8. Thang điểm 10.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. (0,25 điểm)
Đáp án: C.
Đơn thức −3x2y2 có hệ số −3 và bậc 2 + 2 = 4. Đơn thức ở A có bậc 4 + 1 = 5; ở B có 
hệ số 3; ở D có bậc 1 + 3 + 1 = 5.
0,25 điểm: Chọn C.
Câu 2. (0,25 điểm)
Đáp án: D.
Thay x = −3 và y = 2: 2 · (−3) · 22 − (−3)2 + 5 = −24 − 9 + 5 = −28.
A tính nhầm −x2 thành +9; B bỏ dấu âm của x khi tính 2xy2; C quên bình phương y khi tính 
2xy2.
0,25 điểm: Chọn D.
Câu 3. (0,25 điểm)
Đáp án: A.
Các hạng tử của A có bậc lần lượt là 3; 2; 0 nên A có bậc 3. Hạng tử x3y của B và hạng tử 
x2y2 của C đều có bậc 4; đa thức D có bậc 2.
0,25 điểm: Chọn A.
Câu 4. (0,25 điểm)
Đáp án: D.
D đúng vì 12x4y2 : 4x2y = (12 : 4) · x4 − 2 · y2 − 1 = 3x2y.
A sai vì (−2x2) · 3x3 = −6x5. B sai vì 3x2y và 2xy2 không đồng dạng.
C sai vì (2x − y) − (2x + y) = −2y.
0,25 điểm: Chọn D.
Câu 5. (0,25 điểm)
Đáp án: A.
Chu vi của sân chơi là 2[(3x + 2y) + (x − y)] = 2(4x + y) = 8x + 2y (m).
0,25 điểm: Chọn A.
 90

Tài liệu đính kèm:

  • docx10_de_tham_khao_mon_toan_lop_8_ket_noi_tri_thuc_cho_giua_hoc.docx